@philippweberartist: Brave and Fearful, oil on canvas. #ibexcollection #fyp #satisfying #hyperrealism #painting #artistsoftiktok #photorealism #artchallenge #realism #oiloncanvas #oilpainting

Philipp Weber
Philipp Weber
Open In TikTok:
Region: BE
Friday 17 June 2022 15:08:22 GMT
24055
444
16
8

Music

Download

Comments

ibex_masters
IBEX Masters :
👏🏻👏🏻👏🏻
2022-06-17 15:47:59
2
marilynvls
marilynvls :
So so so good!!
2022-06-17 15:50:16
2
christianevleugels
christianevleugels :
Master 👏🏻✨
2022-06-17 15:52:06
2
rikkelydeking
Rikke Lydeking :
Holy moly! Hello Philipp Weber🤗 is it possible to take classes with you?? I so wanna learn to do this!
2022-06-20 09:13:28
1
domjol_arts
Domjol_Arts :
Une pure merveille 🤩
2022-06-26 06:54:14
1
miri.j.am
Miri.J.am :
oooh wow das sieht so verdammt real aus... richtig gut, Motiv, Ausführung, Technik... gleich mal gefolgt ❤️machst du das beruflich?
2022-06-30 13:15:32
1
raheek3321
✨غدا افضل ✨ :
thats so beautiful & amaizing 🧃
2022-07-04 22:16:49
0
nada_23888
قطر الندى 🪞🪻🦢 :
😍
2022-07-05 10:13:57
0
butterfly_9410
Art by Noor :
you're a amazing 😳
2022-07-15 00:56:14
0
74youssef
YOUSSEF TATARI :
🥰🥰🥰🥰🥰🥰
2023-09-06 18:33:32
0
relacjemiedzyludzkie.pl
relacjemiedzyludzkie.pl :
Great!
2023-11-30 13:51:50
0
disagiotiktok
@DisagioTikTok :
🎁
2024-12-20 22:54:33
0
jacopocaccio
jacopo :
steve jobs?
2024-12-20 23:20:17
0
user3633667475031
Igor nino macheneisaideisogni :
🎁
2024-12-21 21:21:09
0
valdayysmith
valdayysmith :
😁
2025-05-17 07:26:53
0
To see more videos from user @philippweberartist, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

1. Câu số 1 •	中文: 客户服务主管 : 谷歌的收货部门反馈,昨天收到的货物里有五台智能手表开机无显示。 ngữ pháp: •	客户服务主管 (Kèhù fúwù zhǔguǎn): Danh từ ghép chỉ chức vụ (Trưởng phòng Chăm sóc khách hàng). •	谷歌的收货部门 (Gǔgē de shōuhuò bùmén): Cụm danh từ làm chủ ngữ cho động từ phản hồi. o	Cấu trúc: [Danh từ định ngữ] + 的 + [Danh từ trung tâm]. Trong đó
1. Câu số 1 • 中文: 客户服务主管 : 谷歌的收货部门反馈,昨天收到的货物里有五台智能手表开机无显示。 ngữ pháp: • 客户服务主管 (Kèhù fúwù zhǔguǎn): Danh từ ghép chỉ chức vụ (Trưởng phòng Chăm sóc khách hàng). • 谷歌的收货部门 (Gǔgē de shōuhuò bùmén): Cụm danh từ làm chủ ngữ cho động từ phản hồi. o Cấu trúc: [Danh từ định ngữ] + 的 + [Danh từ trung tâm]. Trong đó "谷歌" (Google) và "收货" (nhận hàng) là định ngữ bổ nghĩa cho "部门" (bộ phận). • 反馈 (fǎnkuì): Động từ mang nghĩa "phản hồi". • 昨天收到的货物里 (zuótiān shōudào de huòwù lǐ): Cụm từ chỉ vị trí, địa điểm. o Cấu trúc: [Định ngữ định vị + 的 + Danh từ] + 里 (trong). "昨天收到的" là mệnh đề định ngữ bổ nghĩa cho "货物" (hàng hóa). • 有五台智能手表开机无显示 (yǒu wǔ tái zhìnéng shǒubiǎo kāijī wú xiǎnshì): Câu tồn cú (có... xuất hiện). o Cấu trúc: Có + [Số lượng + Lượng từ + Danh từ] + [Hành động/Trạng thái]. o Lượng từ: 台 (tái) dùng cho máy móc, thiết bị điện tử. o Thành phần phụ: "开机无显示" (bật nguồn không hiển thị) là cụm vị ngữ nhỏ miêu tả trạng thái lỗi của đồng hồ. 2. Câu số 2 • 中文: 质量经理 : 这是严重的质量客诉,马上成立8D调查小组,召集相关部门开会分析原因。 ngữ pháp: • 这是严重的质量客诉 (Zhè shì yánzhòng de zhìliàng kèsù): Câu phán đoán với cấu trúc 是 (là). o Thành phần: Đại từ chỉ định "这" (đây) + 是 + tính từ bổ nghĩa "严重的" (nghiêm trọng) + cụm danh từ "质量客诉" (khiếu nại chất lượng từ khách hàng). • 马上 (mǎshàng): Phó từ chỉ thời gian, đứng trước động từ biểu thị hành động xảy ra ngay lập tức ("lập tức", "ngay"). • 成立8D调查小组 (chénglì bā D diàochá xiǎozǔ): Cụm động - tân. o Cấu trúc: Động từ "成立" (thành lập) + Tân ngữ là cụm danh từ "8D调查小组" (nhóm điều tra 8D). • 召集相关部门开会分析原因 (zhāojí xiāngguān bùmén kāihuì fēnxī yuányīn): Chuỗi động từ liên tiếp (câu liên động). o Các động từ: 召集 (triệu tập) $\rightarrow$ 开会 (họp) $\rightarrow$ 分析 (phân tích). Các hành động này xảy ra tuần tự theo logic công việc. 3. Câu số 3 • 中文: 生产经理 : 我们产线会立刻排查昨天同批次的产品,检查是否有虚焊或者屏幕排线松动的问题。 ngữ pháp: • 我们产线 (Wǒmen chǎnxiàn): Đại từ "我们" kết hợp trực tiếp với danh từ chỉ bộ phận "产线" (chuyền sản xuất) tạo thành chủ ngữ (trong văn phong công sở thường lược bỏ chữ 的). • 会 (huì): Trợ động từ biểu thị sự việc sẽ xảy ra trong tương lai hoặc thể hiện sự cam kết, chắc chắn ("sẽ"). • 排查...的产品 (páichá... de chǎnpǐn): Cụm động - tân với định ngữ dài phía trước. o Định ngữ: "昨天同批次的" (cùng lô của ngày hôm qua) bổ nghĩa cho trung tâm ngữ "产品" (sản phẩm). • 检查...的问题 (jiǎnchá... de wèntí): Cụm động - tân. o Thành phần bên trong: Sử dụng cấu trúc lựa chọn 是否 (có... hay không) để nêu nội dung cần kiểm tra: "是否有虚焊或者屏幕排线松动" (có hàn ảo hoặc lỏng cáp màn hình hay không). o Từ nối: 或者 (huòzhě) dùng để chọn lựa giữa hai khả năng (hợp từ nối trong câu khẳng định). 4. Câu số 4 • 中文: 研发工程师 : 经过电路图分析,可能是主板供电芯片在高温下存在瞬时压降,我们需要做进一步测试。 ngữ pháp: • 经过电路图分析 (Jīngguò diànlùtú fēnxī): Cụm giới từ chỉ điều kiện, phương tiện. o Cấu trúc: Giới từ 经过 (thông qua, qua) + Danh từ/Cụm danh từ làm tân ngữ chỉ phương pháp ("电路图分析" - phân tích sơ đồ mạch). • 可能是... (kěnéng shì...): Phó từ biểu thị mức độ phỏng đoán, phỏng đoán với khả năng cao ("có lẽ là", "có thể là"). • 主板供电芯片在高温下存在瞬时压降 (zhǔbǎn gōngdiàn xīnpiàn zài gāowēn xià cúnzài shùnshí yājiàng): Mệnh đề chủ - vị phức hợp làm tân ngữ cho "是". o Chủ ngữ: 主板供电芯片 (chip cấp nguồn bo mạch chủ). o Trạng ngữ chỉ điều kiện: 在高温下 (trong điều kiện nhiệt độ cao). o Vị ngữ: 存在 (tồn tại) + Tân ngữ "瞬时压降" (sụt áp tức thời). • 需要做进一步测试 (xūyào zuò jìnyíbu cèshì): Cụm động từ. o Trợ động từ: 需要 (cần thiết). o Thành phần: Động từ "做" (làm/thực hiện) + Định ngữ "进一步" (thêm một bước nữa / sâu hơn) + Danh từ "测试" (kiểm tra/thử nghiệm). 5. Câu số 5 • 中文: 质量经理 : 请大家在三天内完成8D报告并提交给谷歌,同时在产线做好防错升级。 ngữ pháp: • 请大家 (Qǐng dàjiā): Cụm từ cầu khiến lịch sự. o Cấu trúc: Động từ 请 (mời / đề nghị) + Đại từ 人称 "大家" (mọi người). • 在三天内 (zài sān tiān nèi): Cụm giới từ chỉ thời hạn. o Cấu trúc: 在...内 (trong vòng...). "三天" (ba ngày) là khoảng thời gian giới hạn. • 完成8D报告并提交给谷歌 (wánchéng bā D bàogào bìng tíjiāo gěi gǔgē): Cấu trúc hai hành động song song hoặc tiếp nối. o Liên từ: 并 (bìng) dùng để kết nối hai động từ/cụm động từ ("và", "đồng thời"). o Cấu trúc hướng tới đối tượng: 提交给谷歌 (nộp cho Google).

About