@hazel_800: #fypシ #trio #fijiangirl🇫🇯✨ #samoan #tanzania #islandertiktok #bestie #cinderella

Felix
Felix
Open In TikTok:
Region: AU
Friday 19 January 2024 02:49:15 GMT
2171
126
1
5

Music

Download

Comments

rosinisavu
🤣leve rosi😂 :
🥰
2025-12-11 21:53:24
0
To see more videos from user @hazel_800, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Học phát âm tiếng Trung nhanh và chuẩn nhất  ► Cách đọc tất cả Pinyin, thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu Giới thiệu về cách phát âm tiếng Trung Pinyin là gì? Cách để đọc 1 chữ  Hán bất kỳ. I. Bảng 23 thanh mẫu 1. Âm môi môi B [ pua ]	 P * [ pua ]	 M [ mua ] * Âm môi răng	 F [ phua ] 2. Âm đầu lưỡi D [ tưa ]	 T * [ thưa ] N [ nưa ]	 L [ lưa ] 3. Âm cuống lưỡi G [ cưa ]	 K * [ khưa ]	 H [ hưa ] 4. Âm mặt lưỡi J [ chi ]	 Q * [ chi ] X [ xi ] 5. Âm đầu lưỡi Z [ chư ]	 C * [ chư ]	 S [ sư ] 6. Âm uốn lưỡi Zh [ trư ]	 Ch * [ trư ]	 Sh [ shư ]	 R [ rư ] 7. Âm đặc biệt W [ u ]	 Y [ i ] II. Bảng 23 vận mẫu 1. Vận mẫu đơn A [ a ] O [ uô ] E [ ơ | ưa ] I [ i | ư ] U [ u ] Ü [ uy ] 2. Vận mẫu vần a Ai [ ai ]	 Ao [ ao ]	 An [ an ]	 Ang [ ang ]	 iang [ eng ] 3. Vận mẫu vần o Uo [ ua ]	 Ou [ âu ]	 iu (iou) [ yêu ]	 Ong [ ung ]	 iong [ i-ung ] 4. Vận mẫu vần e Ei [ ây ]	 En [ ân ]	 Eng [ âng ]	 Ueng [ uâng ]	 Er [ ơ cong lưỡi ] 5. Vận mẫu vần i ia [ i-a ]	 iao [ eo ]	 ie [ ia ]	 ian [ iên ]	 in [ in ]	 ing [ iêng ] 6. Vận mẫu vần u Ua [ oa ]	 Uai [ oai ]	 Ui (uei) [ uây ]	 Un (uen) [ uân ]	 Uan [ oan ]	 Uang [ oang ] 7. Vận mẫu vần ü Üe [ uy-ê ]	 Üan [ uy-an ]	 Ün [ uyn ] * Chú ý về thanh mẫu và vận mẫu. III. Sơ đồ 5 thanh điệu Thanh 1 Thanh 2 Thanh 3 Thanh 4 Thanh nhẹ * Chú ý về biến điệu và cách viết IV. Bảng ghép âm Pinyin 42:30 - Luyện đọc pinyin #phatamtiengtrung #pinyin
Học phát âm tiếng Trung nhanh và chuẩn nhất ► Cách đọc tất cả Pinyin, thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu Giới thiệu về cách phát âm tiếng Trung Pinyin là gì? Cách để đọc 1 chữ Hán bất kỳ. I. Bảng 23 thanh mẫu 1. Âm môi môi B [ pua ] P * [ pua ] M [ mua ] * Âm môi răng F [ phua ] 2. Âm đầu lưỡi D [ tưa ] T * [ thưa ] N [ nưa ] L [ lưa ] 3. Âm cuống lưỡi G [ cưa ] K * [ khưa ] H [ hưa ] 4. Âm mặt lưỡi J [ chi ] Q * [ chi ] X [ xi ] 5. Âm đầu lưỡi Z [ chư ] C * [ chư ] S [ sư ] 6. Âm uốn lưỡi Zh [ trư ] Ch * [ trư ] Sh [ shư ] R [ rư ] 7. Âm đặc biệt W [ u ] Y [ i ] II. Bảng 23 vận mẫu 1. Vận mẫu đơn A [ a ] O [ uô ] E [ ơ | ưa ] I [ i | ư ] U [ u ] Ü [ uy ] 2. Vận mẫu vần a Ai [ ai ] Ao [ ao ] An [ an ] Ang [ ang ] iang [ eng ] 3. Vận mẫu vần o Uo [ ua ] Ou [ âu ] iu (iou) [ yêu ] Ong [ ung ] iong [ i-ung ] 4. Vận mẫu vần e Ei [ ây ] En [ ân ] Eng [ âng ] Ueng [ uâng ] Er [ ơ cong lưỡi ] 5. Vận mẫu vần i ia [ i-a ] iao [ eo ] ie [ ia ] ian [ iên ] in [ in ] ing [ iêng ] 6. Vận mẫu vần u Ua [ oa ] Uai [ oai ] Ui (uei) [ uây ] Un (uen) [ uân ] Uan [ oan ] Uang [ oang ] 7. Vận mẫu vần ü Üe [ uy-ê ] Üan [ uy-an ] Ün [ uyn ] * Chú ý về thanh mẫu và vận mẫu. III. Sơ đồ 5 thanh điệu Thanh 1 Thanh 2 Thanh 3 Thanh 4 Thanh nhẹ * Chú ý về biến điệu và cách viết IV. Bảng ghép âm Pinyin 42:30 - Luyện đọc pinyin #phatamtiengtrung #pinyin

About