@kimthoabg88: Đĩa inox cao cấp dùng xào , nấu , làm cá om dưa tiện dụng cho bếp#xuhuongticktock2024 #xuhuong #flow #kimthoabg88 #diainox

Kimthoabg88
Kimthoabg88
Open In TikTok:
Region: VN
Saturday 16 November 2024 03:44:16 GMT
13487
84
56
7

Music

Download

Comments

kangjun2288
kangJun :
Đúng loại mình đang cần tìm luôn á
2025-10-02 07:51:18
1
user3370812288348
DOANH NGUYỄN :
50k 1 cái hả em
2025-07-20 08:04:43
0
trambang1707
Trâm Băng :
Tui đặt 5 cái cho Mẹ tui mới được
2025-10-02 05:31:23
0
changchang31031994
mẹ em bé Lucie :
nhà mình đang sài nè tiện lắm luôn
2025-10-01 13:31:28
0
riviuerngoonger
Rì-viu-er thích gì đăng đó :
T cũng mua lần chục cái ấy
2025-10-01 15:46:08
0
thuychiip98
Eat Clean Cùng Thủy Nè 🥑 :
hấp cá ok lắm nè
2025-10-01 14:42:50
0
tiemgiay.qc
tiemgiay.qc :
Tiện cực ấy om cá cho lên bếp liu diu ăn sướng luôn
2025-10-01 17:10:19
0
nhung.rosebeauty
Nhung Rosé :
đĩa này đựng đc nhiều mà k lo bị rơi vỡ luôn
2025-10-02 00:36:22
0
tuyen0211
Mẹ Meo Mì 👧🏼👶🏻 :
Nhà e sắm mấy cái 1 lúc tiện lắm ấy ạ
2025-10-01 14:50:56
0
ratlakemm19
Tớ là kemm đâyy🍦 :
C check in em với ạaa💗
2025-10-02 01:59:56
0
giabin8368
Gia Bin :
Thấy tiện mới mua về dùng thử
2025-10-02 05:49:03
0
thaothaobigsize
Thao Thao Bigsize :
Rẻ đẹp còn freeship nữa
2025-10-02 02:58:58
0
ngazozo0207
Đặng Thị Nga :
Em đĩa này công nhận tiện luôn
2025-10-01 12:58:14
0
mesua0209
Mẹ Sữa Rì Viu :
Dĩa này rẻ thiệt nha em mua để dành nhà có tiệc lấy ra dùng
2025-10-02 06:25:16
0
heydungofficial
Hey Dung Official :
đĩa nè tiện luôn để tha hồ 🥰🥰
2025-10-01 13:48:19
0
emluonrivew
Thích rivew 🫶🏻🫶🏻 :
Đĩa to dùng oke lắm nha nên mua
2025-10-02 02:24:25
0
codonthivui
Shop đồ xinh :
bữa mua 70k 🥺
2025-10-01 23:51:40
0
lilyreview27
Lilyreview :
Cái này vừa tiện lợi vừa sang, nhà tui cũng đang xài nè🔥
2025-10-01 10:10:11
0
diemxinh..200292
DiêmXinh :
E ib c rui
2025-10-01 10:07:24
0
cherrybae297
Cherry 🍒 :
Đúng loại nhà e chưa có luôn. Cần dĩa to ko có mà dùng
2025-10-01 11:37:09
0
hongphucrealty
HONG PHUC REALTY :
Nhà mình đang dùng loại này ok lắm
2025-10-02 06:35:28
0
buytbuidress
Buýt Bùi-Cho thuê váy Đà Nẵng :
ib e với ạ
2025-10-01 10:52:51
0
han.han6836
Hân :
Nhà em dùng chân ái loại này luôn
2025-10-01 10:11:42
0
duyenne0070
Duyen :
Loại này xài ổn áp lắnm
2025-10-01 08:12:59
0
To see more videos from user @kimthoabg88, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Hội thoại 42 | 上班 | ĐI LÀM A: 你每天几点去上班? B: 我每天早上七点半出门。 A: 你怎么去公司? B: 我坐公交车去。 A: 路上远吗? B: 不太远,大概三十分钟。 A: 你几点开始工作? B: 八点半开始。 A: 你中午在哪儿吃饭? B: 我在公司附近吃。 A: 下班以后你做什么? B: 我有时候去健身,有时候直接回家。 A: 听起来很忙啊。 B: 对,但是已经习惯了。 Shàngbān A: Nǐ měitiān jǐ diǎn qù shàngbān? B: Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn chūmén. A: Nǐ zěnme qù gōngsī? B: Wǒ zuò gōngjiāochē qù. A: Lùshang yuǎn ma? B: Bú tài yuǎn, dàgài sānshí fēnzhōng. A: Nǐ jǐ diǎn kāishǐ gōngzuò? B: Bā diǎn bàn kāishǐ. A: Nǐ zhōngwǔ zài nǎr chīfàn? B: Wǒ zài gōngsī fùjìn chī. A: Xiàbān yǐhòu nǐ zuò shénme? B: Wǒ yǒushíhou qù jiànshēn, yǒushíhou zhíjiē huíjiā. A: Tīng qǐlái hěn máng a. B: Duì, dànshì yǐjīng xíguàn le. ĐI làm A: Mỗi ngày mấy giờ bạn đi làm? B: Mỗi ngày tớ ra khỏi nhà lúc 7 giờ rưỡi sáng. A: Bạn đi đến công ty bằng gì? B: Tớ đi xe buýt. A: Trên đường đi có xa không? B: Không xa lắm, khoảng 30 phút. A: Mấy giờ bạn bắt đầu làm việc? B: 8 giờ rưỡi bắt đầu. A: Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu? B: Tớ ăn ở gần công ty. A: Tan làm xong bạn làm gì? B: Tớ có khi đi tập gym, có khi về nhà luôn. A: Nghe có vẻ bận rộn nhỉ. B: Đúng vậy, nhưng tớ quen rồi. 📘 TỪ VỰNG MỚI 出门 /chūmén/ (v): ra khỏi nhà, ra ngoài 公交车 /gōngjiāochē/ (n): xe buýt 路上 /lùshang/ (n): trên đường 大概 /dàgài/ (adv): khoảng, ước chừng 分钟 /fēnzhōng/ (n): phút 附近 /fùjìn/ (n): gần đây, lân cận 健身 /jiànshēn/ (v): tập gym, tập thể hình 直接 /zhíjiē/ (adv): trực tiếp, thẳng (về nhà ngay) 听起来 /tīng qǐlái/ (v): nghe có vẻ, nghe cứ như 习惯 /xíguàn/ (v/n): quen, thói quen #xuhuong #họctiếngtrung #từvựngtiếngtrung #学习中文 #hsk1_hsk2 #tieutho #hoithoaitiengtrung
Hội thoại 42 | 上班 | ĐI LÀM A: 你每天几点去上班? B: 我每天早上七点半出门。 A: 你怎么去公司? B: 我坐公交车去。 A: 路上远吗? B: 不太远,大概三十分钟。 A: 你几点开始工作? B: 八点半开始。 A: 你中午在哪儿吃饭? B: 我在公司附近吃。 A: 下班以后你做什么? B: 我有时候去健身,有时候直接回家。 A: 听起来很忙啊。 B: 对,但是已经习惯了。 Shàngbān A: Nǐ měitiān jǐ diǎn qù shàngbān? B: Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn chūmén. A: Nǐ zěnme qù gōngsī? B: Wǒ zuò gōngjiāochē qù. A: Lùshang yuǎn ma? B: Bú tài yuǎn, dàgài sānshí fēnzhōng. A: Nǐ jǐ diǎn kāishǐ gōngzuò? B: Bā diǎn bàn kāishǐ. A: Nǐ zhōngwǔ zài nǎr chīfàn? B: Wǒ zài gōngsī fùjìn chī. A: Xiàbān yǐhòu nǐ zuò shénme? B: Wǒ yǒushíhou qù jiànshēn, yǒushíhou zhíjiē huíjiā. A: Tīng qǐlái hěn máng a. B: Duì, dànshì yǐjīng xíguàn le. ĐI làm A: Mỗi ngày mấy giờ bạn đi làm? B: Mỗi ngày tớ ra khỏi nhà lúc 7 giờ rưỡi sáng. A: Bạn đi đến công ty bằng gì? B: Tớ đi xe buýt. A: Trên đường đi có xa không? B: Không xa lắm, khoảng 30 phút. A: Mấy giờ bạn bắt đầu làm việc? B: 8 giờ rưỡi bắt đầu. A: Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu? B: Tớ ăn ở gần công ty. A: Tan làm xong bạn làm gì? B: Tớ có khi đi tập gym, có khi về nhà luôn. A: Nghe có vẻ bận rộn nhỉ. B: Đúng vậy, nhưng tớ quen rồi. 📘 TỪ VỰNG MỚI 出门 /chūmén/ (v): ra khỏi nhà, ra ngoài 公交车 /gōngjiāochē/ (n): xe buýt 路上 /lùshang/ (n): trên đường 大概 /dàgài/ (adv): khoảng, ước chừng 分钟 /fēnzhōng/ (n): phút 附近 /fùjìn/ (n): gần đây, lân cận 健身 /jiànshēn/ (v): tập gym, tập thể hình 直接 /zhíjiē/ (adv): trực tiếp, thẳng (về nhà ngay) 听起来 /tīng qǐlái/ (v): nghe có vẻ, nghe cứ như 习惯 /xíguàn/ (v/n): quen, thói quen #xuhuong #họctiếngtrung #từvựngtiếngtrung #学习中文 #hsk1_hsk2 #tieutho #hoithoaitiengtrung

About