@conhoccontent: 📍EP 13: “Concert Quốc Gia” 📍Level B1-B2 #listeningenglish #english #learningenglishonline #learningenglisheveryday #audioenglish #english_language #audioenglishvocabulary #englishvocab #hoctienganh #englishisfun #conhoccontent #ryan #ryanhostation #englishtips #tiếnganh #tienganhgiaotiep #listeningenglishpractice #englishlistening #shadowingenglish #studygram #studygrammers #studyenglishwithme

Còn Học Còn Tent
Còn Học Còn Tent
Open In TikTok:
Region: VN
Sunday 27 April 2025 13:59:52 GMT
18055
770
20
78

Music

Download

Comments

htdn19
Hoài Thương :
Mình muốn nghe thêm về chủ đề ngày 1/5 ạ
2025-04-27 14:33:08
1
sitbo0
Sitbo :
@thèm bún bò Huế
2025-04-29 12:42:05
0
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
Nếu mọi người muốn mình làm thêm topic nào thì cứ comment nha 💬
2025-04-27 14:06:47
0
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
📌 Từ vựng hay trong đoạn văn: 1. young hearts (noun phrase) – những trái tim trẻ, thế hệ thanh niên nhiệt huyết 2. lively stages (noun phrase) – những sân khấu sôi động 3. flags dance under the sky (phrase) – cờ bay phấp phới dưới bầu trời 4. beat as one (phrase) – cùng chung một nhịp đập, cùng đồng lòng 5. parade of heroes (noun phrase) – cuộc diễu hành của những anh hùng 6. walking in the legacy of those who gave everything (phrase) – bước tiếp trên di sản của những người đã cống hiến tất cả 7. capture memories (phrase) – ghi lại những ký ức 8. hearts that remember (phrase) – những trái tim ghi nhớ, biết ơn quá khứ 9. eyes that shine with gratitude (phrase) – ánh mắt sáng lên niềm biết ơn 10. standing tall through time (phrase) – hiên ngang vượt qua năm tháng 11. living anthem of unity (noun phrase) – bản quốc ca sống động của sự đoàn kết 12. flags rise high in the sky (phrase) – lá cờ bay cao trên bầu trời
2025-04-27 14:01:15
1
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
📌 Từ vựng và cụm từ mở rộng chủ đề "Concert quốc gia – Lễ kỷ niệm và tinh thần dân tộc": 1. patriotic spirit (noun phrase) – tinh thần yêu nước 2. national pride (noun phrase) – niềm tự hào dân tộc 3. historical milestone (noun phrase) – cột mốc lịch sử 4. commemorate (verb) – tưởng niệm, kỷ niệm 5. march in unity (phrase) – cùng nhau diễu hành trong tinh thần đoàn kết 6. tribute to heroes (noun phrase) – sự tri ân những người anh hùng 7. generations united (noun phrase) – các thế hệ cùng đoàn kết 8. echo through time (phrase) – vang vọng qua năm tháng 9. shared legacy (noun phrase) – di sản chung 10. soaring flags (noun phrase) – những lá cờ tung bay 11. wave flags proudly (phrase) – tự hào vẫy cờ 12. resounding cheers (noun phrase) – tiếng hò reo vang dội 13. vibrant atmosphere (noun phrase) – bầu không khí náo nhiệt 14. living testament (noun phrase) – minh chứng sống động 15. historic parade (noun phrase) – cuộc diễu hành lịch sử 16. celebratory march (noun phrase) – cuộc diễu hành ăn mừng 17. spirit of resilience (noun phrase) – tinh thần kiên cường 18. harmony of hearts (noun phrase) – sự hòa hợp của những trái tim 19. unshakable unity (noun phrase) – sự đoàn kết không thể lay chuyển 20. uplift a nation (phrase) – nâng tầm, khích lệ một dân tộc
2025-04-27 14:01:31
4
concc336
Học tiếng Trung từ số 0 :
tuyệt vời ad ơi
2025-04-27 15:48:39
1
qtessa0
Ashby :
mình xin full text bài này được ko ạ
2025-04-28 02:51:49
1
dzungtran0512
maotibo :
🥰🥰🥰
2025-04-27 14:17:12
1
con_meo_quyt
meo meo tên là Quýt :
viết hay thế
2025-04-27 18:29:43
1
To see more videos from user @conhoccontent, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About