@conhoccontent: 📍EP 16: Khối Cựu Chiến Binh 📍Level B1-B2 #listeningenglish #english #learningenglishonline #learningenglisheveryday #audioenglish #english_language #audioenglishvocabulary #englishvocab #hoctienganh #englishisfun #conhoccontent #ryan #ryanhostation #englishtips #tiếnganh #tienganhgiaotiep #listeningenglishpractice #englishlistening #shadowingenglish #studygram #studygrammers #studyenglishwithme

Còn Học Còn Tent
Còn Học Còn Tent
Open In TikTok:
Region: VN
Thursday 01 May 2025 13:56:04 GMT
5904
292
5
26

Music

Download

Comments

conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
📌 Từ vựng hay trong đoạn văn: 1. march (verb) – diễu hành, bước đều 2. war veteran (noun) – cựu chiến binh 3. trembling hands (noun phrase) – đôi tay run rẩy 4. silver hair (noun phrase) – mái tóc bạc (ẩn dụ cho tuổi già) 5. in formation (prep phrase) – theo đội hình 6. Reunification Day (proper noun) – Ngày Thống nhất đất nước 7. wrinkle (noun) – nếp nhăn (ẩn dụ cho thời gian & trải nghiệm) 8. rain-soaked nights (noun phrase) – những đêm mưa ướt sũng (ẩn dụ cho gian khổ chiến trường) 9. fallen brothers (noun phrase) – những đồng đội đã hy sinh 10. disrespect (noun/verb) – sự thiếu tôn trọng 11. reverence (noun) – sự tôn kính, lòng kính trọng sâu sắc 12. freedom (noun) – tự do 13. peace (noun) – hòa bình 14. bought in blood (phrase) – đổi bằng máu (ẩn dụ cho cái giá của hòa bình) 15. live a life worthy of... (phrase) – sống một cuộc đời xứng đáng với...
2025-05-01 13:56:56
2
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
📌 Từ vựng mở rộng ngoài đoạn văn: 1. anniversary (noun) – kỷ niệm 2. spirit (noun) – tinh thần 3. sacrifice (noun/verb) – sự hy sinh / hy sinh 4. story of hardship (noun phrase) – câu chuyện về gian khổ 5. contempt (noun) – sự khinh miệt 6. reminder (noun) – lời nhắc nhở 7. to owe someone (verb phrase) – mang ơn ai đó 8. live a life of meaning (verb phrase) – sống một cuộc đời có ý nghĩa 9. legacy (noun) – di sản (về tinh thần, giá trị truyền lại) 10. trust in the future (noun phrase) – niềm tin vào thế hệ tương lai 11. honor the past (verb phrase) – tôn vinh quá khứ 12. worthy (adj) – xứng đáng 13. blood-stained history (noun phrase) – lịch sử nhuốm máu 14. quiet dignity (noun phrase) – sự bình dị nhưng đầy phẩm giá 15. generational memory (noun phrase) – ký ức truyền đời 16. patriotism (noun) – lòng yêu nước 17. civic duty (noun phrase) – nghĩa vụ công dân 18. moral responsibility (noun phrase) – trách nhiệm đạo đức 19. silent tribute (noun phrase) – sự tưởng niệm lặng lẽ
2025-05-01 13:57:10
0
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
Nếu mọi người muốn mình làm thêm topic nào thì cứ comment nha 💬
2025-05-01 13:57:34
0
hoavangnhatui736
Nguyễn Châu :
thanks so much
2025-05-09 02:47:46
0
hoavangnhatui736
Nguyễn Châu :
làm thêm đi ạh
2025-05-09 02:48:18
0
To see more videos from user @conhoccontent, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About