@marlenehariman: Val Resepsi 🤍

Marlene Hariman
Marlene Hariman
Open In TikTok:
Region: ID
Sunday 11 May 2025 04:49:58 GMT
391942
15208
57
146

Music

Download

Comments

valerietif
Valerie Tifanka :
Yaallah pengennnn lagiiii terlalu bagusss 😭
2025-05-11 05:12:11
333
nindyadarling
Nindya 𐙚 :
booking ci marlene harus dari jauh jauh hari guys 🥺
2025-05-11 09:24:12
8
nabilasafitri2046
Ini bila :
ciii KLo aku nikah makeupin aku yaa ciii mimpi aja dlu d makeup ci Marlen 😭
2025-05-11 05:26:41
61
ningayyuu
ning ayu :
cantik sejagat raya!
2025-05-11 07:31:45
0
sofananr
sofana :
semogaaa aku bisa dimakeupin ci marlen🥺
2025-05-11 08:02:08
8
jdjdselalu
Buleakulagi :
Asliii Kerenn bgttt, Akayanya semua ditangan Cici jd Bintang dehhh, Gmna semua ngga Carii cici, amounnn Semuanya kerennn, Nnti aku kl nikah lg Mau diDiamdanin sm Cici😆😁🙃😘
2026-03-24 09:45:01
0
anggela31._
angell :
cakeppp
2025-05-11 07:09:41
1
ratnamilaa
Mam & Naairaaa :
Cii gk mau bikin acara giveway di make up in cici grati gitu cii😭
2025-05-17 10:01:57
0
rossitahandayanii23
rositahanday23 :
cantik bgt
2025-05-13 11:37:52
0
totokucinglucu
Totokucinglucu :
Masya Allah Tabarakallah Allahumma barik rapi bgt make up nya bgus...jd makin cantik
2025-05-14 01:35:06
0
coffeemalt18
Coffeemalt :
cakep amat
2025-05-13 08:05:35
0
love.blue.sea
love.blue.sea :
Aku pasti murah rezeki dari Allah terus di make up in wedding nya sama ciii marlen🩷
2025-05-12 13:47:38
0
evaklaila.12
Valasca.id :
Aku mau dimakeup in ci
2025-05-13 07:32:55
0
aguskurniae
milakarmila :
sempurna banget mukanya🥺
2025-05-12 05:07:08
0
azzahgumanti
Azzahgumanti :
CAKEP BGT. ORANG INI???
2025-05-13 04:17:09
0
user00182001167009
user00182001167009 :
manifesting bismillah wedding di makeup ci marlene😭🥰
2025-05-14 04:22:13
0
paddlepopp7
dys :
ibu bhayangkari 🥰
2025-05-13 07:03:49
0
coffeemalt18
Coffeemalt :
spill lipstiknya cii
2025-05-13 08:06:12
0
wawe.04
wawe 04 :
mirip Ririn istrinya ibnu jamil yak....
2025-05-11 17:16:25
0
rnttaudya20
RenattaAudya :
pengen di makeupin cici buat nikahanku tgl 29 agustus but i knoow budgetnya gabakal cocok😭😭😭😭😭😭😭😭😭
2025-05-11 09:19:33
0
yayayaulala
ya ya ya :
Dulu aku nikah 2022 MUAnya kak Tisya, dulu kyknya blm gabung timnya ci Marlene. Skrg udah gabung tim ci Marlene liat portonya makin gonggg makeupnya 🥹🥹🥹
2025-05-15 03:36:17
0
meriamusman_
mri :
bisa ke makassar ga ci?😭
2025-05-12 02:35:33
0
zafaran.fildzia.putri
Mamanya Alziia :
mirip syifa hadju
2025-05-11 14:19:03
0
nellymarlinaa__
🦋 :
😁
2025-08-17 17:24:22
0
kim_sarangh5
Kim Chue :
🥰🥰🥰😆
2025-05-11 07:11:40
0
To see more videos from user @marlenehariman, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

JUNG 101 - Thị trường đã tẩy trắng
JUNG 101 - Thị trường đã tẩy trắng "Chữa Lành" như thế nào? Và tại sao nó quan trọng? | Healing & Carl G. Jung/Individuation Thông tin về tất cả những khái niệm, từ khóa và nguồn tham khảo được dùng trong video. Xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những bậc tiền nhân. 1. Healing (Chữa lành), thuật ngữ ngôn ngữ học và tâm lý học, từ tiếng Anh cổ hælan và gốc Ấn-Âu nguyên thủy *kailo, nghĩa là “khôi phục sự toàn vẹn” (to make whole), nguồn: Oxford English Dictionary (OED), Online Etymology Dictionary. 2. Wholeness (Toàn vẹn), khái niệm trung tâm trong tâm lý học phân tích của Carl Gustav Jung, chỉ trạng thái hợp nhất ý thức và vô thức, nguồn: Collected Works of C.G. Jung, Princeton University Press. 3. Individuation (Cá nhân hóa), tiến trình phát triển bản ngã toàn diện theo tâm lý học Jung, nguồn: Two Essays on Analytical Psychology, C.G. Jung. 4. Analytical Psychology (Tâm lý học phân tích), trường phái tâm lý do Carl Jung sáng lập, nguồn: Princeton University Press. 5. Psychoanalysis (Phân tâm học), trường phái tâm lý do Sigmund Freud khai sáng, nguồn: Standard Edition of the Complete Psychological Works of Sigmund Freud. 6. Psychotherapy (Trị liệu tâm lý), ngành chuyên môn nghiên cứu và can thiệp các vấn đề tâm lý, nguồn: American Psychological Association (APA). 7. Symptom Model (Mô hình triệu chứng), cách tiếp cận xem các triệu chứng tâm lý là dấu hiệu bệnh lý cần xử lý, nguồn: DSM-5, American Psychiatric Association. 8. Shadow (Bóng tối), khái niệm của Carl Jung chỉ những phần bị vô thức chối bỏ của nhân cách, nguồn: Aion, C.G. Jung. 9. Shadow Work (Làm việc với phần bóng tối), thực hành đối diện và tích hợp Shadow trong tâm lý học Jung, nguồn: Owning Your Own Shadow, Robert A. Johnson. 10. Unconscious Mind (Vô thức), cấu trúc tâm lý chứa các động lực và nội dung nằm ngoài nhận thức ý thức, nguồn: Freud, Jung. 11. Consciousness (Ý thức), phần tâm trí nhận biết trực tiếp các trải nghiệm, nguồn: APA Dictionary of Psychology. 12. Integration (Tích hợp tâm lý), quá trình hợp nhất các phần bị phân tách của nhân cách, nguồn: Jungian Psychology. 13. Persona (Mặt nạ xã hội), khái niệm Jung mô tả bản ngã thích nghi với xã hội, nguồn: The Archetypes and the Collective Unconscious. 14. Collective Unconscious (Vô thức tập thể), tầng vô thức chung của nhân loại chứa các cổ mẫu, nguồn: C.G. Jung. 15. Archetype (Cổ mẫu), các khuôn mẫu biểu tượng phổ quát trong vô thức tập thể, nguồn: Jung, Princeton University Press. 16. Neurosis (Loạn thần kinh), nhóm rối loạn tâm lý không làm mất tiếp xúc với thực tại, nguồn: APA Dictionary of Psychology. 17. Depression (Trầm cảm), rối loạn khí sắc đặc trưng bởi buồn bã kéo dài và mất hứng thú, nguồn: DSM-5. 18. Anxiety (Lo âu), trạng thái cảm xúc liên quan đến sợ hãi và bất an kéo dài, nguồn: DSM-5. 19. Psychological Crisis (Khủng hoảng tâm lý), trạng thái mất cân bằng tâm lý nghiêm trọng trước các biến cố, nguồn: APA. 20. Wounded Healer (Nhà chữa lành bị thương), nguyên mẫu Jung mượn từ thần thoại Chiron, nguồn: Fundamental Questions of Psychotherapy, C.G. Jung. 21. Transference (Chuyển di), hiện tượng thân chủ chuyển cảm xúc từ các mối quan hệ cũ sang nhà trị liệu, nguồn: Freud, APA. 22. Countertransference (Phản chuyển di), phản ứng cảm xúc của nhà trị liệu đối với thân chủ, nguồn: APA Dictionary of Psychology. 23. Authenticity (Tính chân thực), trạng thái sống phù hợp với bản chất thực của bản thân, nguồn: Humanistic Psychology, Carl Rogers. 24. Self-Love (Yêu bản thân), khái niệm trong tâm lý học nhân văn liên quan đến sự chấp nhận và chăm sóc bản thân, nguồn: Carl Rogers. 25. Semantic Bleaching (Rỗng nghĩa), hiện tượng từ ngữ mất dần ý nghĩa gốc do sử dụng quá mức, nguồn: Historical Linguistics, Paul Hopper & Elizabeth Traugott. 26. Clinical Term (Thuật ngữ lâm sàng), thuật ngữ chuyên môn được sử dụng trong y học hoặc tâm lý học, nguồn: APA. 27. Spiritual Commodification (Thương mại hóa tâm linh), quá trình biến các thực hành tâm linh thành hàng hóa tiêu dùng. Vẫn còn nhưng hết kí tự !!

About