📚 Từ vựng chính trong đoạn văn:
1. Idol groups (noun phrase) – nhóm nhạc thần tượng
2. bright stars (noun phrase) – những ngôi sao sáng
3. gleaming stages (noun phrase) – sân khấu lấp lánh
4. move as one (verb phrase) – di chuyển như một thể thống nhất
5. catchy tunes (noun phrase) – giai điệu bắt tai
6. perfect smiles (noun phrase) – nụ cười hoàn hảo
7. cheer loudly (verb phrase) – cổ vũ lớn tiếng
8. easy, wonderful life (noun phrase) – cuộc sống dễ dàng, tuyệt vời
9. countless hours (noun phrase) – vô số giờ
10. practice rooms (noun phrase) – phòng tập
11. bodies tired (noun phrase) – cơ thể mệt mỏi
12. song note (noun phrase) – nốt nhạc
13. missing simple joys (verb phrase) – bỏ lỡ những niềm vui giản dị
14. constant pressure (noun phrase) – áp lực liên tục
15. deep passion (noun phrase) – niềm đam mê sâu sắc
16. burns bright (verb phrase) – cháy bỏng, rực sáng
17. real dedication (noun phrase) – sự cống hiến thực sự
18. true magic (noun phrase) – phép màu đích thực
19. connects our hearts (verb phrase) – kết nối trái tim của chúng ta
2025-06-26 12:44:27
0
Còn Học Còn Tent :
🌷 Từ vựng mở rộng theo chủ đề “Âm nhạc & Giải trí”:
1. hit single (noun phrase) – đĩa đơn ăn khách (bài hát nổi tiếng)
2. fanbase (noun) – lượng người hâm mộ
3. live performance (noun phrase) – màn trình diễn trực tiếp
4. choreography (noun) – vũ đạo
5. vocal training (noun phrase) – luyện thanh
6. debut album (noun phrase) – album đầu tay
7. music video (noun phrase) – video ca nhạc
8. global sensation (noun phrase) – hiện tượng toàn cầu
9. entertainment industry (noun phrase) – ngành công nghiệp giải trí
10. behind the scenes footage (noun phrase) – cảnh hậu trường
2025-06-26 12:44:41
0
Còn Học Còn Tent :
Nếu mọi người muốn mình làm thêm topic nào thì cứ comment nha 💬
2025-06-26 12:44:55
0
Bảo Anh :
🥰🥰😆😆😆
2025-09-07 08:21:01
0
To see more videos from user @conhoccontent, please go to the Tikwm
homepage.