@nhatkyonthitienganh: Mình luyện tập thì Hiện Tại Tiếp Diễn nha. đáp án ad để ở cmt. cần file nhắn ad nhen. #hoctienganhmoingay #english #tienganh #foryou #fyp #foryoupage
Đáp án: Bài 2
1. is reading
2. are playing
3. am not watching
4. are climbing
5. are having
6. is not working
7. Are you doing
8. is crying
9. are studying
10. is she wearing
2025-07-03 07:27:07
1
Sữa Hạt & Bình Yên :
🥰
2025-07-04 01:26:14
0
Học Tiếng Anh Mỗi Ngày :
Đáp án: bài 3
1. are → is
Giải thích: Chủ ngữ "she" yêu cầu động từ "to be" ở dạng is, không phải are.
2. is → are
Giải thích: Chủ ngữ "they" yêu cầu động từ "to be" ở dạng are, không phải is.
3. go → going
Giải thích: Trong thì hiện tại tiếp diễn, cần dùng dạng am/are/is + V-ing. "Go" phải chuyển thành "going".
4. study → studying
Giải thích: Với cấu trúc phủ định trong thì hiện tại tiếp diễn, động từ phải ở dạng V-ing (studying).
5. works → working
Giải thích: Trong thì hiện tại tiếp diễn, động từ cần phải có đuôi -ing, không thể dùng "works".
6. is → are
Giải thích: "Children" là chủ ngữ số nhiều, nên động từ "to be" phải là are, không phải is.
7. knowing → know
Giải thích: Động từ know không thể dùng trong thì hiện tại tiếp diễn, vì nó không thể diễn tả hành động đang diễn ra. Cần dùng dạng đơn giản "know".
8. listen → listening
Giải thích: Trong thì hiện tại tiếp diễn, động từ cần ở dạng V-ing (listening).
9. are they does → are they doing
Giải thích: Câu hỏi với "why" trong thì hiện tại tiếp diễn cần dùng cấu trúc are/are + V-ing, thay vì "does".
10. talk → talking
Giải thích: Trong thì hiện tại tiếp diễn, động từ "talk" phải ở dạng V-ing (talking).
2025-07-03 07:28:42
2
Học Tiếng Anh Mỗi Ngày :
Bài tập 1: Đáp án:
1. b) is going
2. b) are watching
3. a) am looking
4. c) is doing
5. b) are listening
6. b) are playing
7. c) is raining
8. b) is fixing
9. c) is explaining
10. a) are / looking
2025-07-03 07:25:10
1
To see more videos from user @nhatkyonthitienganh, please go to the Tikwm
homepage.