@conhoccontent: 📍EP 112: Đi Sở Thú 📍Level B1-B2 #listeningenglish #english #learningenglishonline #learningenglisheveryday #audioenglish #english_language #audioenglishvocabulary #englishvocab #hoctienganh #englishisfun #conhoccontent #ryan #ryanhostation #englishtips #tiếnganh #tienganhgiaotiep #listeningenglishpractice #englishlistening #shadowingenglish #studygram #studygrammers #studyenglishwithme

Còn Học Còn Tent
Còn Học Còn Tent
Open In TikTok:
Region: VN
Sunday 03 August 2025 14:53:06 GMT
1178
43
11
6

Music

Download

Comments

bangbb65
Băng… :
Ad tạo danh sách phát để dễ nghe thụ động được không ạ
2025-08-06 23:20:35
1
elenk.2003
Lam Huỳnh (Elenk)🇻🇳🇹🇼🌷 :
🍀
2025-08-24 13:44:10
1
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
Last Sunday, my parents took me and my two younger sisters to the zoo. It was not our first visit, but it felt more special this time. We started with the monkeys, then moved to the elephants and lions. My sisters screamed when one lion got too close to the glass. After that, we went to see the capybaras. They were sitting calmly, almost like they were meditating. One of them even let a small bird sit on its back. I had never seen such a peaceful animal. My youngest sister said, “They look like wise grandpas.” We all laughed. Later, we had snacks near the flamingo pond and watched the birds move slowly like dancers. I realized the best part of the day was not just seeing animals, but sharing those little moments with my family. That feeling of calm and happiness stayed with me even after we went home.
2025-08-03 14:53:30
0
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
Chủ nhật vừa rồi, ba mẹ dẫn tôi và hai em gái đi sở thú. Không phải lần đầu, nhưng lần này thấy đặc biệt hơn hẳn. Cả nhà xem khỉ trước, rồi đến voi và sư tử. Có lúc con sư tử lại gần kính quá khiến hai em tôi la toáng lên. Sau đó, cả nhà đến khu capybara. Chúng ngồi rất bình thản, như đang thiền vậy. Có con còn để chim nhỏ đậu lên lưng. Tôi chưa từng thấy con vật nào bình yên như vậy. Em út tôi nói: “Chúng giống mấy ông ngoại thông thái ghê.” Cả nhà cười rộ lên. Lát sau, tụi tôi ăn vặt gần hồ hồng hạc, nhìn chim bước chậm như những vũ công. Tôi nhận ra, điều tuyệt nhất không chỉ là ngắm thú, mà là được ở bên gia đình và cùng cười với những khoảnh khắc nhỏ. Cảm giác hạnh phúc đó theo tôi cả khi về nhà.
2025-08-03 14:53:42
0
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
📚 Từ vựng quan trọng trong đoạn văn: 1. took me to the zoo (verb phrase) – đưa tôi đến sở thú 2. first visit (noun phrase) – lần ghé thăm đầu tiên 3. felt more special (verb phrase) – cảm thấy đặc biệt hơn 4. monkeys, elephants, lions (nouns) – khỉ, voi, sư tử (các loài vật chính) 5. screamed (verb) – la hét (biểu cảm mạnh) 6. got too close (verb phrase) – đến quá gần 7. capybaras (noun) – chuột lang nước (tên loài vật cụ thể) 8. sitting calmly (verb phrase) – ngồi một cách bình tĩnh 9. like they were meditating (phrase) – như thể chúng đang thiền 10. peaceful animal (noun phrase) – loài vật yên bình 11. wise grandpas (noun phrase) – những ông cụ thông thái (cách miêu tả độc đáo) 12. had snacks (verb phrase) – ăn nhẹ 13. flamingo pond (noun phrase) – hồ hồng hạc 14. move slowly like dancers (verb phrase) – di chuyển chậm rãi như những vũ công 15. realized (verb) – nhận ra (sự giác ngộ) 16. best part of the day (noun phrase) – phần tuyệt vời nhất trong ngày 17. sharing little moments (verb phrase) – chia sẻ những khoảnh khắc nhỏ 18. with my family (phrase) – với gia đình tôi 19. feeling of calm and happiness (noun phrase) – cảm giác bình yên và hạnh phúc 20. stayed with me (verb phrase) – ở lại với tôi
2025-08-03 14:53:53
0
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
🌷 Từ vựng mở rộng theo chủ đề “Gia đình & Giải trí”: 1. family outing (noun phrase) – chuyến đi chơi gia đình 2. bonding (noun) – sự gắn kết 3. shared experience (noun phrase) – trải nghiệm chung 4. childhood memories (noun phrase) – ký ức tuổi thơ 5. leisure activity (noun phrase) – hoạt động giải trí 6. wildlife (noun) – động vật hoang dã 7. observation (noun) – sự quan sát 8. appreciation (noun) – sự trân trọng 9. serenity (noun) – sự thanh bình 10. joyful (adjective) – vui vẻ, hân hoan
2025-08-03 14:54:03
0
conhoccontent
Còn Học Còn Tent :
Nếu mọi người muốn mình làm thêm topic nào thì cứ comment nha 💬
2025-08-03 14:54:14
0
To see more videos from user @conhoccontent, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About