@onthitiengtrungd04: Cùng nhau học từ vựng các câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề thương mại nhé các bạn. 1. 您好!(Nín hǎo) – Xin chào! 2. 很高兴见到您。(Hěn gāoxìng jiàn dào nín) – Rất vui được gặp anh/chị. 3. 欢迎您来到我们公司。(Huānyíng nín lái dào wǒmen gōngsī) – Chào mừng anh/chị đến công ty chúng tôi. 4. 请坐。(Qǐng zuò) – Mời ngồi. 5. 您喝茶还是咖啡?(Nín hē chá háishì kāfēi?) – Anh/chị uống trà hay cà phê? 6. 这是我的名片。(Zhè shì wǒ de míngpiàn) – Đây là danh thiếp của tôi. 7. 请给我您的名片。(Qǐng gěi wǒ nín de míngpiàn) – Xin cho tôi danh thiếp của anh/chị. 8. 我们开始吧。(Wǒmen kāishǐ ba) – Chúng ta bắt đầu nhé. 9. 今天的天气很好。(Jīntiān de tiānqì hěn hǎo) – Hôm nay thời tiết đẹp. 10. 您旅途顺利吗?(Nín lǚtú shùnlì ma?) – Chuyến đi của anh/chị có thuận lợi không? 11. 我们公司成立于2005年。(Wǒmen gōngsī chénglì yú 2005 nián) – Công ty chúng tôi thành lập năm 2005. 12. 我们主要生产电子产品。(Wǒmen zhǔyào shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn) – Chúng tôi chủ yếu sản xuất sản phẩm điện tử. 13. 这是我们的产品目录。(Zhè shì wǒmen de chǎnpǐn mùlù) – Đây là danh mục sản phẩm của chúng tôi. 14. 这些是我们最新的产品。(Zhèxiē shì wǒmen zuìxīn de chǎnpǐn) – Đây là những sản phẩm mới nhất. 15. 我们的产品质量很好。(Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo) – Sản phẩm của chúng tôi chất lượng rất tốt. 16. 我们有自己的研发团队。(Wǒmen yǒu zìjǐ de yánfā tuánduì) – Chúng tôi có đội ngũ R&D riêng. 17. 我们的工厂在深圳。(Wǒmen de gōngchǎng zài Shēnzhèn) – Nhà máy của chúng tôi ở Thâm Quyến. 18. 我们可以提供样品。(Wǒmen kěyǐ tígōng yàngpǐn) – Chúng tôi có thể cung cấp mẫu. 19. 我们支持定制服务。(Wǒmen zhīchí dìngzhì fúwù) – Chúng tôi hỗ trợ dịch vụ tùy chỉnh. 20. 这是我们产品的优势。(Zhè shì wǒmen chǎnpǐn de yōushì) – Đây là ưu điểm của sản phẩm chúng tôi. 21. 您的目标价格是多少?(Nín de mùbiāo jiàgé shì duōshǎo?) – Giá mục tiêu của anh/chị là bao nhiêu? 22. 我们的价格很有竞争力。(Wǒmen de jiàgé hěn yǒu jìngzhēng lì) – Giá của chúng tôi rất cạnh tranh. 23. 价格可以商量。(Jiàgé kěyǐ shāngliáng) – Giá cả có thể thương lượng. 24. 我们可以给您优惠。(Wǒmen kěyǐ gěi nín yōuhuì) – Chúng tôi có thể cho anh/chị ưu đãi. 25. 付款方式是什么?(Fùkuǎn fāngshì shì shénme?) – Phương thức thanh toán là gì? 26. 我们接受电汇。(Wǒmen jiēshòu diànhuì) – Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản. 27. 您可以分期付款。(Nín kěyǐ fēnqī fùkuǎn) – Anh/chị có thể thanh toán theo đợt. 28. 合同什么时候签?(Hétóng shénme shíhòu qiān?) – Khi nào ký hợp đồng? 29. 请确认订单。(Qǐng quèrèn dìngdān) – Vui lòng xác nhận đơn hàng. 30. 这是合同的草案。(Zhè shì hétóng de cǎo’àn) – Đây là dự thảo hợp đồng. 31. 我们可以签长期合同。(Wǒmen kěyǐ qiān chángqī hétóng) – Chúng tôi có thể ký hợp đồng dài hạn. 32. 您能给我们折扣吗?(Nín néng gěi wǒmen zhékòu ma?) – Anh/chị có thể cho chúng tôi chiết khấu không? 33. 这是最终报价。(Zhè shì zuìzhōng bàojià) – Đây là báo giá cuối cùng. 34. 我们需要大批量价格。(Wǒmen xūyào dà pīliàng jiàgé) – Chúng tôi cần giá sỉ số lượng lớn. 35. 请提供形式发票。(Qǐng tígōng xíngshì fāpiào) – Xin vui lòng cung cấp hóa đơn chiếu lệ. 36. 我们接受30%预付款。(Wǒmen jiēshòu 30% yùfù kuǎn) – Chúng tôi chấp nhận 30% đặt cọc. 37. 剩余款项交货前支付。(Shèngyú kuǎnxiàng jiāohuò qián zhīfù) – Số tiền còn lại thanh toán trước khi giao hàng. 38. 请在合同上签字。(Qǐng zài hétóng shàng qiānzì) – Xin vui lòng ký vào hợp đồng. 39. 我们希望长期合作。(Wǒmen xīwàng chángqī hézuò) – Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài. 40. 条款请再确认一下。(Tiáokuǎn qǐng zài quèrèn yíxià) – Xin vui lòng xác nhận lại các điều khoản. #tiengtrunggiaotiep #giaotiepthuongmaitiengtrung #hoctiengtrung #xuhuongtiktok #tiengtrunggiaotiepdoisong