sốp ơi làm sao để làm đc cái hội thoại ntn ạ sốp chỉ e vs đc k ạ e muốn làm để luyện nghe ạ
2025-09-26 06:11:48
1
Speak English Corner :
Useful❤
2025-09-27 14:51:10
1
123englishletsgo :
thanks
2025-11-30 14:05:44
0
Vũ tập pha Cốc Teo 🍸 :
😂😂😂
2025-10-01 07:52:30
0
🐬🐬🐬 :
😳😳😳
2025-10-02 23:00:14
0
Còn Học Còn Tent :
📚 Từ vựng chính trong đoạn văn:
1. hidden truths (noun phrase) – những sự thật ẩn giấu
2. import and export staff (noun phrase) – nhân viên xuất nhập khẩu
3. send emails (verb phrase) – gửi email
4. sign papers (verb phrase) – ký giấy tờ
5. the reality (noun) – thực tế
6. be much more complex (verb phrase) – phức tạp hơn nhiều
7. shipment (noun) – lô hàng
8. strict documents (noun phrase) – tài liệu nghiêm ngặt
9. one missing stamp (noun phrase) – một con dấu bị thiếu
10. delay the goods (verb phrase) – làm chậm trễ hàng hóa
11. call customs officers (verb phrase) – gọi cho cán bộ hải quan
12. give approval (verb phrase) – đưa ra phê duyệt
13. check time zones (verb phrase) – kiểm tra múi giờ
14. small mistake in the schedule (noun phrase) – một lỗi nhỏ trong lịch trình
15. make the client angry (verb phrase) – làm khách hàng tức giận
16. be stuck at the port (verb phrase) – bị kẹt tại cảng
17. carry the stress (verb phrase) – gánh chịu căng thẳng
18. solve problems quickly (verb phrase) – giải quyết vấn đề nhanh chóng
19. stay calm under pressure (verb phrase) – giữ bình tĩnh dưới áp lực
20. realize (v) – nhận ra
21. responsibility (noun) – trách nhiệm
22. patience (noun) – sự kiên nhẫn
23. learning from every unexpected situation (verb phrase) – học hỏi từ mọi tình huống bất ngờ
2025-09-26 05:06:14
3
Còn Học Còn Tent :
Today, I would like to talk about some hidden truths in the work of an import and export staff. Many people think this job is only about sending emails and signing papers, but the reality is much more complex. Every shipment has strict documents, and one missing stamp can delay the goods for days. Sometimes I must call customs officers again and again until they give approval. I also need to check time zones because a small mistake in the schedule can make the client angry. When a container is stuck at the port, I feel like I carry the stress of the whole team. It is not only office work, it is also solving problems quickly and staying calm under pressure. At the end of the day, I realize this job is about responsibility, patience, and learning from every unexpected situation.
2025-09-26 05:05:43
2
Còn Học Còn Tent :
Nếu mọi người muốn mình làm thêm topic nào thì cứ comment nha 💬
2025-09-26 05:06:42
0
Còn Học Còn Tent :
🧠 Từ vựng mở rộng theo chủ đề “Work & Business”:
1. logistics (noun) – hậu cần
2. supply chain (noun phrase) – chuỗi cung ứng
3. customs clearance (noun phrase) – thông quan hải quan
4. documentation (noun) – hồ sơ, tài liệu
5. problem-solving skills (noun phrase) – kỹ năng giải quyết vấn đề
6. resilience (noun) – sự kiên cường
7. global trade (noun phrase) – thương mại toàn cầu
8. negotiate (v) – đàm phán
2025-09-26 05:06:26
0
Còn Học Còn Tent :
Hôm nay, tôi muốn nói về một số sự thật ẩn giấu trong công việc của một nhân viên xuất nhập khẩu. Nhiều người nghĩ rằng công việc này chỉ là gửi email và ký giấy tờ, nhưng thực tế phức tạp hơn nhiều. Mỗi lô hàng đều có giấy tờ nghiêm ngặt, và chỉ cần thiếu một con dấu có thể làm chậm hàng trong nhiều ngày. Đôi khi tôi phải gọi cho nhân viên hải quan nhiều lần cho đến khi họ chấp thuận. Tôi cũng cần kiểm tra múi giờ vì chỉ một sai sót nhỏ trong lịch trình có thể khiến khách hàng tức giận. Khi một container bị kẹt tại cảng, tôi cảm thấy như mình đang gánh cả áp lực của cả đội ngũ. Nó không chỉ là công việc văn phòng, nó còn là chuyện xử lý vấn đề nhanh chóng và giữ bình tĩnh trước áp lực. Suy cho cùng, tôi nhận ra công việc này là trách nhiệm, sự kiên nhẫn, và học hỏi từ mọi tình huống bất ngờ.
2025-09-26 05:05:56
1
bảo 5a5 :
😁😁😁
2025-10-11 14:51:21
1
Winnerr89 :
❤️❤️❤
2025-10-30 05:55:44
0
To see more videos from user @conhoccontent, please go to the Tikwm
homepage.