🧠 Từ vựng mở rộng theo chủ đề “Entertainment & Social Life”:
1. pastime (noun) – trò tiêu khiển
2. leisure activity (noun phrase) – hoạt động giải trí
3. social gathering (noun phrase) – buổi tụ họp xã hội
4. emotional release (noun phrase) – sự giải tỏa cảm xúc
5. uninhibited (adj) – không bị gò bó, tự nhiên
6. spontaneous (adj) – tự phát
7. communal experience (noun phrase) – trải nghiệm cộng đồng
8. vibrant (adj) – sôi động, đầy sức sống
9. therapeutic (adj) – có tính trị liệu
2025-10-08 04:56:25
0
Còn Học Còn Tent :
Nếu mọi người muốn mình làm thêm topic nào thì cứ comment nha 💬
2025-10-08 04:56:35
0
Còn Học Còn Tent :
Hôm nay, tôi muốn nói về văn hóa karaoke ở Việt Nam. Với nhiều gia đình và bạn bè, karaoke không chỉ là âm nhạc, mà là một cách để cảm thấy gần gũi. Một số người chọn những phòng lớn với ánh đèn sáng và danh sách bài hát dài. Những người khác dùng chiếc loa nhỏ ở nhà và hàng xóm có thể nghe từng câu hát. Điều buồn cười là ngay cả những người nhút nhát cũng đột nhiên biến thành ca sĩ khi họ cầm micro. Vào buổi tối, các con phố ở nhiều thị trấn đầy tiếng hát hòa vào nhau như một bữa tiệc lớn. Học sinh đi hát karaoke để quên căng thẳng từ trường lớp, và người lao động đi hát sau những ngày dài để thư giãn cùng bạn bè. Âm thanh có thể to, đôi khi quá ồn ào, nhưng không ai có thể phủ nhận cảm giác vui mà nó mang lại. Karaoke ở Việt Nam không chỉ là về chuyện hát hay mà là việc cùng nhau chia sẻ thời gian và cười thoải mái không lo nghĩ.
2025-10-08 04:56:01
0
Còn Học Còn Tent :
📚 Từ vựng chính trong đoạn văn:
1. karaoke culture (noun phrase) – văn hóa karaoke
2. more than music (phrase) – hơn cả âm nhạc
3. a way to feel close (noun phrase) – một cách để cảm thấy gần gũi
4. choose big rooms (verb phrase) – chọn những căn phòng lớn
5. bright lights (noun phrase) – ánh sáng rực rỡ
6. long song lists (noun phrase) – danh sách bài hát dài
7. a small speaker (noun phrase) – một chiếc loa nhỏ
8. the neighbors (noun) – hàng xóm
9. hear every single word (verb phrase) – nghe thấy từng từ một
10. the funny thing is (phrase) – điều buồn cười là
11. the shy ones (noun phrase) – những người nhút nhát
12. turn into singers (verb phrase) – biến thành ca sĩ
13. hold the microphone (verb phrase) – cầm micro
14. full of voices (adj phrase) – đầy tiếng hát
15. mix together (phrasal verb) – hòa quyện vào nhau
16. one big party (noun phrase) – một bữa tiệc lớn
17. forget stress (verb phrase) – quên đi căng thẳng
18. long days (noun phrase) – những ngày dài
19. relax with friends (verb phrase) – thư giãn với bạn bè
20. be loud (verb phrase) – ồn ào, to tiếng
21. nobody can deny (phrase) – không ai có thể phủ nhận
22. the happy feeling it brings (noun phrase) – cảm giác hạnh phúc mà nó mang lại
23. not just about singing well (phrase) – không chỉ là hát hay
24. about sharing time (phrase) – là về việc sẻ chia thời gian
25. laughing without worry (verb phrase) – cười mà không lo lắng
2025-10-08 04:56:13
0
Còn Học Còn Tent :
Today, I would like to talk about karaoke culture in Vietnam. For many families and friends, karaoke is more than music, it is a way to feel close. Some people choose big rooms with bright lights and long song lists. Others use a small speaker at home, and the neighbors can hear every single word. The funny thing is that even the shy ones suddenly turn into singers when they hold the microphone. In the evening, streets in many towns are full of voices that mix together like one big party. Students go to karaoke to forget stress from school, and workers go there after long days to relax with friends. The sound can be loud, sometimes too loud, yet nobody can deny the happy feeling it brings. Karaoke in Vietnam is not just about singing well, it is about sharing time and laughing without worry.
2025-10-08 04:55:49
0
To see more videos from user @conhoccontent, please go to the Tikwm
homepage.