@giaiphauchucnang: 1. Khái niệm • Spine lateral flexion: là động tác nghiêng thân người hoặc cổ sang bên trái hoặc bên phải, làm giảm góc giữa cột sống và trục cơ thể ở bên nghiêng. • Xảy ra tại các đoạn: • Cột sống cổ (cervical spine) • Cột sống ngực (thoracic spine) • Cột sống thắt lưng (lumbar spine) 👉 Ví dụ: khi bạn nghiêng người sang trái để chạm tay vào đùi trái. ⸻ 🦴 2. Khớp liên quan • Các khớp gian đốt sống (intervertebral joints). • Các khớp mấu khớp (zygapophyseal / facet joints). • Ở đoạn cổ, còn có khớp đội – chẩm (C0–C1), đội – trục (C1–C2). • Đĩa đệm và hệ thống dây chằng hỗ trợ vận động nhưng cũng giới hạn biên độ. ⸻ 💪 3. Các nhóm cơ tham gia chính theo từng vùng 🟡 A. Cột sống cổ 1. Cơ ức – đòn – chũm (Sternocleidomastoid) – SCM • Nguyên ủy: xương ức, đầu trong xương đòn. • Bám tận: mỏm chũm xương thái dương. • Tác dụng: nghiêng đầu cùng bên, xoay đầu đối bên. 2. Cơ bậc thang (Scalene muscles) • Gồm: Scalenus anterior, Scalenus medius, Scalenus posterior. • Nguyên ủy: mỏm ngang C2–C7. • Bám tận: xương sườn 1 và 2. • Tác dụng: nghiêng cổ cùng bên, nâng xương sườn khi hít vào sâu. 3. Cơ nâng vai (Levator scapulae) • Nguyên ủy: mỏm ngang C1–C4. • Bám tận: bờ trong xương vai. • Tác dụng: nghiêng cổ cùng bên khi cố định vai. 4. Cơ dựng sống vùng cổ (Cervical erector spinae) • Gồm nhánh trên của Iliocostalis cervicis và Longissimus cervicis. • Tác dụng: nghiêng cổ cùng bên. ⸻ 🟡 B. Cột sống ngực – bụng 1. Cơ dựng sống (Erector spinae) • Iliocostalis thoracis, Longissimus thoracis, Spinalis thoracis. • Khi co một bên → kéo cột sống ngực nghiêng về cùng bên. 2. Cơ liên sườn ngoài và trong (External & Internal intercostals) • Giúp ổn định lồng ngực và hỗ trợ nghiêng bên nhẹ. 3. Cơ răng sau trên – dưới (Serratus posterior) • Hỗ trợ ổn định ngực khi nghiêng. ⸻ 🟡 C. Cột sống thắt lưng 1. Cơ dựng sống (Erector spinae) • Đặc biệt là Iliocostalis lumborum và Longissimus lumborum. • Là nhóm cơ chính tạo lực nghiêng thân. 2. Cơ vuông thắt lưng (Quadratus lumborum) ✅ • Nguyên ủy: mào chậu sau. • Bám tận: xương sườn 12, mỏm ngang L1–L4. • Tác dụng: • Nghiêng thân cùng bên (unilateral contraction). • Ổn định cột sống thắt lưng khi đứng hoặc hít sâu. 3. Cơ chéo bụng ngoài (External oblique) • Nguyên ủy: mặt ngoài xương sườn 5–12. • Bám tận: đường trắng bụng, mào chậu. • Tác dụng: nghiêng và xoay thân. 4. Cơ chéo bụng trong (Internal oblique) • Nguyên ủy: mào chậu, mạc ngực – thắt lưng. • Bám tận: sườn 10–12, đường trắng bụng. • Tác dụng: nghiêng thân cùng bên. 5. Cơ ngang bụng (Transversus abdominis) • Không tạo nghiêng mạnh nhưng ổn định thân khi vận động. #giaiphau #phcn #nghiêng_cột_sống

Bác sĩ Tuấn Tài📩
Bác sĩ Tuấn Tài📩
Open In TikTok:
Region: VN
Wednesday 22 October 2025 01:30:36 GMT
14927
164
2
41

Music

Download

Comments

semeksss
sikminyok :
What apps?
2025-11-17 03:10:04
0
angeldawnletsgo
Angeldawnletsgo :
🔥🔥🔥
2025-11-04 22:40:32
0
To see more videos from user @giaiphauchucnang, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About