🌷 Từ vựng mở rộng theo chủ đề “Hội nghị & Mạng lưới”
1. networking (noun) – sự kết nối (giao lưu)
2. keynote speaker (noun phrase) – diễn giả chính
3. plenary session (noun phrase) – phiên họp toàn thể
4. breakout session (noun phrase) – phiên họp nhóm
5. agenda (noun) – chương trình nghị sự, lịch trình
6. delegate (noun) – đại biểu
7. engagement (noun) – sự tham gia, tương tác
8. cross cultural (adjective) – đa văn hóa
9. innovation (noun) – sự đổi mới
10. collaborate (verb) – hợp tác
2025-12-09 05:16:27
0
Còn Học Còn Tent :
📚 Từ vựng quan trọng trong đoạn văn
1. welcome to the Communications Technology Conference (verb phrase) – chào mừng đến Hội nghị Công nghệ Truyền thông
2. have the opportunity to hear from (verb phrase) – có cơ hội được nghe từ
3. top communication experts (noun phrase) – các chuyên gia truyền thông hàng đầu
4. recommend about communication (verb phrase) – đề xuất về giao tiếp
5. among fellow participants (phrase) – giữa các đồng nghiệp tham gia
6. different nations (noun phrase) – các quốc gia khác nhau
7. hear from industry experts (verb phrase) – nghe từ các chuyên gia trong ngành
8. participate in debates (verb phrase) – tham gia các cuộc tranh luận
9. complete small group activities (verb phrase) – hoàn thành các hoạt động nhóm nhỏ
10. first order of business (noun phrase) – công việc đầu tiên
11. getting to know each other (verb phrase) – làm quen với nhau
12. coffee and donut mixer (noun phrase) – buổi giao lưu cà phê và bánh donut
13. wear your name tags (verb phrase) – đeo thẻ tên của bạn
14. get to know those around you (verb phrase) – làm quen với những người xung quanh bạn
15. first presentation (noun phrase) – bài thuyết trình đầu tiên
16. in fifteen minutes (phrase) – trong mười lăm phút nữa
2025-12-09 05:16:14
0
Còn Học Còn Tent :
Nếu mọi người muốn mình làm thêm topic nào thì cứ comment nha 💬
2025-12-09 05:16:38
0
To see more videos from user @conhoccontent, please go to the Tikwm
homepage.