@happybo_0609: Xay cháo xay rau gì cũng mịn hết trơn #mayxayandam #mayxaybear #andamcungbe #mebimsua #donghanhcungcon

Happy Bơ 🌱
Happy Bơ 🌱
Open In TikTok:
Region: VN
Friday 09 January 2026 16:13:54 GMT
3303
20
10
4

Music

Download

Comments

imsunny.16
Mẹ Sunny Say Hi :
Dùng máy này bền lắm ạ
2026-01-10 03:54:32
0
hanacuame3
Mehana :
Say ok lắm
2026-01-16 11:49:23
0
memeyeuyeu
Mẹ Mễ Mễ🌾 :
Quá tiện luôn
2026-01-09 16:36:27
0
lansansale99
Lan Săn Sale :
đã săn
2026-01-09 17:08:36
0
ngan.ngan0027
Ngân ngân :
Tiện ghê
2026-01-10 01:53:38
0
meemro1311
Mẹ Rô :
Đã mua
2026-01-10 08:04:28
0
kenhmebo19
Thảo Ở Nhà 🏡 :
Tiện qá
2026-01-11 01:01:58
0
bo.bo7931
Shop Mẹ Hi :
Máy xịn tốt lamw mình cũng dùng hiệu này
2026-01-11 06:32:34
0
binn100922
Anh Moè Tên Binn :
😂😂😂
2026-01-11 16:10:26
0
hanacuame3
Mehana :
Nhà tui dùng cũng ok ha
2026-01-14 01:12:01
0
To see more videos from user @happybo_0609, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Bài 20: Giáo trình Hán ngữ 2 - Tự học tiếng Trung - Thành Luân - HSK2 ► Trong video này mình hướng dẫn các bạn tự học tiếng Trung từ con số 0, cho người mới bắt đầu theo bộ sách
Bài 20: Giáo trình Hán ngữ 2 - Tự học tiếng Trung - Thành Luân - HSK2 ► Trong video này mình hướng dẫn các bạn tự học tiếng Trung từ con số 0, cho người mới bắt đầu theo bộ sách "Giáo trình Hán ngữ". Nội dung bài học đầy đủ 4 kỹ năng tiếng Trung: Nghe nói đọc viết! Chủ đề: 祝你生日快乐 - Chúc bạn sinh nhật vui vẻ. 00:05 - 1. 算 suàn TOÁN ( tính toán, dự tính ) 01:15 - 2. 后 hòu HẬU ( phía sau ) 02:05 - 3. 年 nián NIÊN ( năm ) 03:00 - 4. 岁 suì TUẾ ( tuổi ) 04:54 - 5. 毕 bì TẤT ( hoàn tất ) 05:59 - 6. 属 shǔ THUỘC ( cầm tinh ) 06:56 - 7. 狗 gǒu CẨU ( con chó ) 07:54 - 8. Cách đọc ngày tháng năm trong tiếng Trung 10:55 - 9. Câu vị ngữ danh từ 12:42 - 10. 过 guò QUA ( trải qua, đi qua ) 13:45 - 11. 准备 zhǔnbèi ( chuẩn bị ) 15:29 - 12. 举 jǔ CỬ ( cử hành, tổ chức ) 16:48 - 13. 参加 cānjiā THAM GIA ( tham gia ) 18:55 - 14. 钟 zhōng CHUNG ( giờ, đồng hồ ) 19:43 - 15. 就 jiù TỰU ( ngay, liền ) 20:39 - 16. 定 dìng ĐỊNH ( nhất định ) 21:44 - 17. 祝 zhù CHÚC ( chúc, chúc mừng ) 22:38 - 18. 快乐 kuàilè vui vẻ, khoái lạc 24:31 - 19. 春chūn XUÂN ( mùa xuân ) 25:31 - 29. 节 jié TIẾT ( ngày lễ, ngày Tết ) 26:36 - 21. 圣诞节 Shèngdàn Jié lễ Giáng sinh 28:25 - 22. 健康 jiànkāng KIỆN KHANG ( mạnh khỏe ) 30:37 - 23. 礼物 lǐwù quà tặng, lễ vật 32:20 - 24. 具 jù CỤ ( dụng cụ, công cụ ) 33:31 - 25. 意yì Ý ( ý kiến ) 34:25 - 26. 思si TƯ ( suy nghĩ ) 35:33 - 27. 糕gāo CAO ( bánh ngọt, bánh gato ) 36:48 - Mười hai con giáp trong tiếng trung: 43:53 - Luyện tập #tuhoctiengtrung #tiengtrungthanhluan #hsk2 #giaotrinhhanngu

About