@conhoccontent: 📍EP 270: Công Bố Về Giải Thưởng Khách Sạn Hàng Đầu 📍Luyện Nghe Toeic Part 4 #learningenglish #hoctienganh #luyennghetoeic #conhoccontent #listeningenglish
Tôi rất vui mừng thông báo rằng chúng ta đã được Tạp chí Hotels Worldwide bình chọn là một trong những khách sạn hàng đầu tại Las Vegas. Chúng ta rất vinh dự trước thông báo này và muốn ghi nhận công lao của mỗi một người trong số các bạn vì sự chăm chỉ của mình, chúng ta không thể đạt được điều này nếu thiếu các bạn. Mặc dù nhận được giải thưởng này, chúng ta vẫn luôn nỗ lực để trở nên tốt hơn. Tôi đã gửi một biểu mẫu phản hồi cho khách hàng vào tháng trước, và chúng ta đã nhận được bốn lĩnh vực mà chúng ta có thể cải thiện - quầy ăn sáng, xe đưa đón sân bay, các chuyến tham quan casino và các tiện nghi trong phòng. Chúng ta đã bắt đầu giải quyết mối quan tâm lớn nhất của khách hàng, vì vậy bây giờ tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận về mối phàn nàn lớn thứ hai.
2026-01-23 12:49:18
0
Nguyễn Ngô :
toeic good
2026-07-06 12:13:01
0
Còn Học Còn Tent :
📚 Từ vựng quan trọng trong đoạn văn
1. top hotels (noun phrase) – những khách sạn hàng đầu
2. be honored by (phrase) – cảm thấy vinh dự bởi
3. recognize (verb) – ghi nhận/công nhận (nỗ lực của ai đó)
4. strive to be better (verb phrase) – phấn đấu/nỗ lực để trở nên tốt hơn
5. feedback form (noun phrase) – mẫu phiếu phản hồi
6. areas where we can improve (phrase) – những lĩnh vực/khía cạnh cần cải thiện
7. breakfast bar (noun phrase) – quầy phục vụ đồ ăn sáng
8. airport shuttles (noun phrase) – xe đưa đón sân bay
9. casino tours (noun phrase) – các chuyến tham quan sòng bài (đặc trưng của Las Vegas)
10. in-room amenities (noun phrase) – các tiện nghi trong phòng (như bàn chải, trà, cà phê, máy sấy...)
11. biggest concern (noun phrase) – mối quan tâm/lo lắng lớn nhất
12. next-biggest complaint (noun phrase) – khiếu nại lớn thứ hai
2026-01-23 12:49:29
0
Còn Học Còn Tent :
Nếu mọi người muốn Ryan làm thêm topic nào thì cứ comment nha 💬
2026-01-23 12:49:55
1
Còn Học Còn Tent :
🌷 Từ vựng mở rộng theo chủ đề “Dịch vụ Khách sạn (Hospitality)”
1. guest satisfaction (noun phrase) – sự hài lòng của khách hàng
2. hospitality (noun) – lòng hiếu khách/ngành dịch vụ khách hàng
3. housekeeping (noun) – bộ phận buồng phòng
4. front desk / reception (noun) – quầy lễ tân
5. complimentary (adjective) – miễn phí (do khách sạn tặng kèm)
6. concierge (noun) – nhân viên hỗ trợ khách hàng (đặt vé, chỉ đường, gợi ý quán ăn)
7. occupancy rate (noun phrase) – tỷ lệ lấp đầy phòng
8. upgrade (verb/noun) – nâng cấp (phòng hoặc dịch vụ)
9. loyalty program (noun phrase) – chương trình khách hàng thân thiết
10. service recovery (noun phrase) – quy trình bù đắp/xử lý khi dịch vụ xảy ra lỗi
2026-01-23 12:49:41
0
To see more videos from user @conhoccontent, please go to the Tikwm
homepage.