@nomsmag: 😢 Another OG Richmond food spot is CLOSING Taikoo Yummy Food (太古美食) in Pacific Plaza's food court is retiring. The last day will be April 28. A pink notice on the gate reads "We'll be retiring. Thank you all for your loyal support over the years." The stall has been a fixture for at least 15+ years, known for Cantonese comfort food. They are currently on vacation from March 9 to 23 and will reopen on March 24 for a final five-week stretch. 📍 Pacific Plaza Food Court, Richmond BC 📎 Full scoop L1nk in B1o #vancouverfood #richmondbc

Vancouver food - nomsmag
Vancouver food - nomsmag
Open In TikTok:
Region: CA
Tuesday 17 March 2026 05:45:10 GMT
9865
100
2
11

Music

Download

Comments

chris.su2
Chris Su :
Their Salty Chicken Fried rice is so good. Now I have no more sad
2026-03-19 02:18:30
0
playboitrungi
Liltrungi :
The plaza's food court is not retiring. Taikoo is retiring correct? The caption is confusing
2026-03-17 19:47:55
0
To see more videos from user @nomsmag, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Bài 12: Giáo trình Hán ngữ 1 - Tự học tiếng Trung - Thành Luân - HSK1 ► Trong video này mình hướng dẫn các bạn tự học tiếng Trung từ con số 0, cho người mới bắt đầu theo bộ sách
Bài 12: Giáo trình Hán ngữ 1 - Tự học tiếng Trung - Thành Luân - HSK1 ► Trong video này mình hướng dẫn các bạn tự học tiếng Trung từ con số 0, cho người mới bắt đầu theo bộ sách "Giáo trình Hán ngữ". Nội dung bài học đầy đủ 4 kỹ năng tiếng Trung: Nghe nói đọc viết! Chủ đề: 你在哪儿学习汉语?Bạn học tiếng Hán ở đâu? Học chữ Hán qua hình ảnh bộ thủ và câu chuyện 00:10 - 1. 言 yán NGÔN ( ngôn ngữ ) 01:58 - 2. 高 gāo CAO ( cao, chiều cao ) 03:13 - 3. 样 yàng DẠNG ( hình dáng ) 04:28 - 4. 觉 jué GIÁC ( cảm giác ) 06:03 - 5. 听 tīng THÍNH ( nghe ) 07:02 - 6. 和 hé HÒA ( và , với, hoàn bình ) 08:07 - 7. 说 shuō THUYẾT ( nói ) 09:37 - 8. 比较 bǐjiào TỈ GIẢO ( so sánh ) 11:17 - 10. 容易 róngyì ( dễ dàng, đơn giản ) 13:05 - 11. 读 dú ĐỘC ( đọc ) 14:02 - 12. 写 xiě TẢ ( viết ) 15:09 - 13. 但 dàn ĐÁN ( nhưng, nhưng mà ) 16:24 - 14. 新 xīn TÂN ( mới ) 17:29 - 15. 同 tóng ĐỒNG ( cùng, giống nhau ) 18:41 - 16. 屋 wū ỐC ( phòng, buồng ) 19:45 - 17. 班 bān BAN ( lớp học ) 21:27 - 18. 历史 lìshǐ LỊCH SỬ ( lịch sử ) 22:57 - 19. 经济 Jīngjì KINH TẾ ( Kinh tế ) 24:28 - 20. 认识 rènshì NHẬN THỨC ( quen biết ) 26:13 - 21. 兴 xìng HỨNG ( hứng thú ) 27:40 - 22. 旧 jiù CỰU ( cũ, xưa ) 28:37 - II. Luyện tập #tuhoctiengtrung #tiengtrungthanhluan #hsk1 #giaotrinhhanngu

About