@m._.h_.r: #تشرين والوطنچيه 🙌

🚬سراب↖️
🚬سراب↖️
Open In TikTok:
Region: IQ
Saturday 04 April 2026 11:33:00 GMT
5678
87
6
97

Music

Download

Comments

salhmade3
الحشد عقيدتي وهويتي :
وكفووووووو
2026-07-17 04:50:03
1
ali.abu.dargham
علي ابن التيار الوطني الشيعي :
2026-08-17 22:38:41
0
ij99u
🔶️علي ال ليلو🔶️ :
@مركز سمير فون وهذا
2026-07-06 13:21:26
0
ij99u
🔶️علي ال ليلو🔶️ :
@سويجد ها
2026-07-06 13:23:48
0
To see more videos from user @m._.h_.r, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

网络用语:听懂年轻人的话 | HSK3 听力练习 跟着视频一起听,练习听力和跟读,了解中国网络流行语的趣味表达! 📚 Từ vựng: 除了 (chú le): ngoài ra, ngoài ... ra 常见 (cháng jiàn): thường thấy, phổ biến 网络用语 (wǎng luò yòng yǔ): từ ngữ dùng trên mạng 表达 (biǎo dá): biểu đạt, thể hiện 情绪 (qíng xù): cảm xúc, tâm trạng 完全 (wán quán): hoàn toàn 比如 (bǐ rú): ví dụ như 夸奖 (kuā jiǎng): khen ngợi 不得了 (bù dé le): không thể tả nổi, tuyệt vời 永远的神 (yǒng yuǎn de shén): thần thánh vĩnh cửu, ý nói thứ gì đó tuyệt đỉnh (từ lóng) 流行 (liú xíng): thịnh hành, phổ biến 字面意思 (zì miàn yì si): nghĩa đen, nghĩa mặt chữ 绝了 (jué le): tuyệt cú mèo, tuyệt vời (thường dùng để khen) 突然 (tū rán): đột nhiên 心情 (xīn qíng): tâm trạng 没理由 (méi lǐ yóu): không có lý do emo: từ lóng chỉ trạng thái buồn chán, u sầu 尴尬 (gān gà): ngượng ngùng, bối rối 消失 (xiāo shī): biến mất 社死 (shè sǐ): chết vì xã hội, ý nói bị bẽ mặt trước đám đông (từ lóng) 糟糕 (zāo gāo): tệ hại, tồi tệ 摆烂 (bǎi làn): buông xuôi, không quan tâm nữa (từ lóng) 形象 (xíng xiàng): hình ảnh, sinh động 潮流 (cháo liú): xu hướng, trào lưu 教科书 (jiào kē shū): sách giáo khoa 跟上 (gēn shàng): theo kịp #chinese #hsk3 #mandarin #listening #shadowing #tiktokchinese #learnchinese #netizenslangvideo_20260814_200723
网络用语:听懂年轻人的话 | HSK3 听力练习 跟着视频一起听,练习听力和跟读,了解中国网络流行语的趣味表达! 📚 Từ vựng: 除了 (chú le): ngoài ra, ngoài ... ra 常见 (cháng jiàn): thường thấy, phổ biến 网络用语 (wǎng luò yòng yǔ): từ ngữ dùng trên mạng 表达 (biǎo dá): biểu đạt, thể hiện 情绪 (qíng xù): cảm xúc, tâm trạng 完全 (wán quán): hoàn toàn 比如 (bǐ rú): ví dụ như 夸奖 (kuā jiǎng): khen ngợi 不得了 (bù dé le): không thể tả nổi, tuyệt vời 永远的神 (yǒng yuǎn de shén): thần thánh vĩnh cửu, ý nói thứ gì đó tuyệt đỉnh (từ lóng) 流行 (liú xíng): thịnh hành, phổ biến 字面意思 (zì miàn yì si): nghĩa đen, nghĩa mặt chữ 绝了 (jué le): tuyệt cú mèo, tuyệt vời (thường dùng để khen) 突然 (tū rán): đột nhiên 心情 (xīn qíng): tâm trạng 没理由 (méi lǐ yóu): không có lý do emo: từ lóng chỉ trạng thái buồn chán, u sầu 尴尬 (gān gà): ngượng ngùng, bối rối 消失 (xiāo shī): biến mất 社死 (shè sǐ): chết vì xã hội, ý nói bị bẽ mặt trước đám đông (từ lóng) 糟糕 (zāo gāo): tệ hại, tồi tệ 摆烂 (bǎi làn): buông xuôi, không quan tâm nữa (từ lóng) 形象 (xíng xiàng): hình ảnh, sinh động 潮流 (cháo liú): xu hướng, trào lưu 教科书 (jiào kē shū): sách giáo khoa 跟上 (gēn shàng): theo kịp #chinese #hsk3 #mandarin #listening #shadowing #tiktokchinese #learnchinese #netizenslangvideo_20260814_200723

About