accommodation[əˌkɒməˈdeɪʃn]
danh từ
-( accommodation of something to something ) quá trình điều chỉnh, thích nghi
I arranged the accommodation of my plans to yours
Tôi điều chỉnh kế hoạch của tôi theo kế hoạch của anh
- phòng ở; phòng đủ tiện nghi
to find suitable /cheap /temporary /permanent accommodation
tìm phòng ở thích hợp/rẻ tiền/tạm thời/thường xuyên
hotel accommodation is scarce
tiện nghi trong khách sạn thiếu
wanted accommodation for a young married couple
cần phòng đủ tiện nghi cho một đôi vợ chồng trẻ
-( số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phòng đủ tiện nghi; ở và ăn
sự thu xếp thuận tiện; sự thoả hiệp
the two sides failed to agree on every point but came to an accommodation
hai bên không đồng ý với nhau về mọi điểm, nhưng cũng đã đi đến một thoả hiệp
2026-04-13 04:02:20
2
Me :
can i use the work in the exam b ?
2026-05-02 23:46:02
0
sellbrain3 :
i like it
2026-04-25 18:25:30
2
It's Ajaad :
☺️☺️☺️
2026-04-25 07:55:03
1
Car Boss Hà Nội :
🥰🥰🥰
2026-04-13 02:26:01
1
Krishna Ramjali Magar :
👍
2026-04-30 11:55:53
0
Dr Mathew M.D :
🥰🥰🥰
2026-05-05 13:08:20
0
Chidimmah 👑 :
❤️❤️❤️
2026-06-04 18:11:03
0
English_and_sunshine :
❤️❤️
2026-04-29 18:20:06
0
Mrs_sahani🌷 :
😁😁😁
2026-04-28 12:03:18
0
Axif Ali Panhwar :
👌👌👌
2026-04-27 16:31:29
0
Fath alrhman :
🥰🥰🥰
2026-06-23 10:14:32
1
To see more videos from user @myenglishhome123, please go to the Tikwm
homepage.