Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@cory_tt: “Cada desafío que enfrentas está formando una versión más fuerte, más sabia y más segura de ti; confía en tu proceso.”#creeenti #trabajadesdecasa📲💵 #marketingdigital
Cory Tavarez
Open In TikTok:
Region: US
Friday 24 April 2026 18:29:06 GMT
301
11
0
0
Music
Download
No Watermark .mp4 (
1.13MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
1.13MB
)
Watermark .mp4 (
0MB
)
Music .mp3
Comments
There are no more comments for this video.
To see more videos from user @cory_tt, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
Ngày thay đổi 3 outfit thì cũng cần xịt 3 siêu phẩm khác nhau cho e nhaaaa 🥰 #nuochoanu #nuochoa #apaniche
شاهد كيف كشف لنا القرآن درجة انصهار الحديد قبل 14 قرناً..! #الكحيل #الله #ايات_قرانيه_تريح_القلب #اللهم_صلي_على_نبينا_محمد
NGUYÊN DO HÀNG LOẠT BRAND NỔI TIẾNG LIÊN TỤC ĐƯA RA THÔNG BÁO CHÍNH THỨC VÀ BẮT NGUỒN TỪ VỤ VIỆC... #kikat #kitkatvietnam #chonmatguivang
নিজেকে যতই দেখি ততই অবাক হই কি ছিলাম আর কি হয়ে গেলাম॥😅❤️🩹 #fypシ #reality #relatable #sacrifice #banglaquotes
Bạn biết drama này chưa? Học tiếng anh hóng drama với Ngân nha! 💓 Bạn sẽ học những gì: 🚚 In transit = on the way = đang trên đường / đang di chuyển đến nơi nào đó • I’m in transit to Singapore. → Tôi đang đi đến Singapore. • Your shipment is in transit. → Hàng đang trên đường vận chuyển. --- ↔️ Between… and… = From… to… = từ… đến… --- 👀 Closely (adv C1 lận nha) = cẩn thận, kỹ lưỡng, chú ý sát sao • Watch closely. → Hãy quan sát kỹ. • They worked closely together. → Họ làm việc rất sát sao với nhau. --- 📦 so sánh Supply – Provide – Give • Supply: cung cấp hàng hóa, dịch vụ, tài nguyên → The factory supplies raw materials. • Provide: cung cấp dịch vụ, thông tin, sự hỗ trợ → The teacher provides guidance. • Give: đưa, tặng, cho (cách nói chung nhất) → She gave me a book. --- 🌐 sự khác biệt giữa nfluence – Affect • Influence: tác động gián tiếp, dần dần → Her speech influenced my thinking. • Affect: ảnh hưởng trực tiếp, thường ngay lập tức → The weather affected our travel plans. #englishandlearningwithngan #xuhuong #fyp #viral #hoctap📚 #drama #kitkat #chocolate #tienganhgiaotiep #vocabulary
#CapCut
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy