@hoctienganhnhanhh: Từ vựng chủ đề Media (Truyền thông) | B1 Vocabulary | N014 #tuvungtienganh #vocabulary #hoctienganh #learnenglish #hoctienganhnhanh #LearnOnTikTok
1/ entertain (v) giải trí
→ The magician entertained the children at the party. (Ảo thuật gia đã giải trí cho bọn trẻ tại bữa tiệc.)
2/ episode (n) tập phim
→ We watched a new episode of the TV show. (Chúng tôi đã xem một tập mới của chương trình TV.)
3/ highlight (v) làm nổi bật
→ The report highlights the company’s recent success. (Báo cáo làm nổi bật thành công gần đây của công ty.)
4/ documentary (n) phim tài liệu
→ They watched a documentary about wild animals. (Họ đã xem một bộ phim tài liệu về động vật hoang dã.)
5/ content (n) nội dung
→ The website has useful content for students. (Trang web có nội dung hữu ích cho học sinh.)
2026-05-14 15:14:04
2
ALEX📕🤕 :
gần đúng thôi chứ trật lấc hết
2026-06-06 13:39:31
1
115+ HSA thì đổi tên :
B2 sao dễ v
2026-05-14 23:38:42
1
KΣMM🇻🇳 :
3/5 :))
2026-06-18 11:58:24
1
KN. :
nhờ bị cô tanh đì mà đc 4/5
2026-07-03 14:55:54
1
NGUYỄN AN PHÚ :
🥰
2026-05-14 23:44:20
1
To see more videos from user @hoctienganhnhanhh, please go to the Tikwm
homepage.