𝗘𝘄𝗶𝗴𝗲𝘀 𝗪𝟰𝗞 :
• 要 (yào): Muốn, cần, phải
• 怎样 (zěn yàng): Làm sao, như thế nào
• 才 (cái): Mới
• 能 (néng): Có thể
• 和 (hé): Và, cùng với
• 般配 (bān pèi): Xứng đôi, vừa vặn
• 去掉 (qù diào): Bỏ đi, rũ bỏ
• 自卑 (zì bēi): Tự ti, mặc cảm
• 为 (wèi): Vì, cho (ai đó)
• 分担 (fēn dān): Chia sẻ, gánh vác, sớt chia
• 些 (xiē): Một chút, vài, những
• 疲惫 (pí bèi): Mệt mỏi, mệt nhoài
• 不再 (bù zài): Không còn... nữa
• 后退 (hòu tuì): Lùi bước, lùi về phía sau, chùn bước
• 少去 (shǎo qù): Bớt đi
• 思考 (sī kǎo): Suy nghĩ, ngẫm nghĩ, bận lòng
• 是非 (shì fēi): Đúng sai, thị phi
2026-05-30 14:29:45