@volkademi: #kimya #kimyasenaryoları #kimya2dönem2yazılı #kimyayazılısı #kimyazılıyahazırlık

VOLKADEMİ
VOLKADEMİ
Open In TikTok:
Region: TR
Wednesday 03 June 2026 16:42:34 GMT
91
1
0
0

Music

Download

Comments

There are no more comments for this video.
To see more videos from user @volkademi, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

| Bài số 13 | Học Tiếng Trung  泪 / 淚 - lèi - LỆ  Cấu trúc & Bộ thủ  Giản thể: 泪 - 8 nét - chính là chữ trong video của bạn Phồn thể: 淚 - 11 nét Cấu trúc:     - Giản: 泪 = 氵 + 目 - Nước + Mắt     - Phồn: 淚 = 氵 + 戾  Bộ chính: 氵 - Bộ Thủy (3 chấm nước, biến thể của 水 - nước) Loại chữ: Hình thanh + Hội ý - Quá dễ nhớ Mẹo nhớ NƯỚC 氵 chảy ra từ MẮT 目 thì thành LỆ 泪. giản thể 泪 nhìn là thấy luôn Bên trái là nước 氵 bên phải là mắt 目 - Mắt có nước chính là lệ. Phồn thể 淚  Mắt mà bị ÁC 戾 thì nước 氵 mắt chảy thành LỆ 淚. Từ mới  眼泪 yǎnlèi - nước mắt  流泪 liúlèi - chảy nước mắt, rơi lệ 泪水 lèishuǐ - lệ thủy, nước mắt 泪痕 lèihén - lệ ngân, vết nước mắt 热泪 rèlèi - nhiệt lệ, nước mắt nóng 含泪 hánlèi - ngậm lệ, ngấn lệ 落泪 luòlèi - rơi lệ 泪流满面 lèi liú mǎn miàn - lệ chảy đầy mặt  vd  我流泪了。 Wǒ liúlèi le. Tôi rơi lệ rồi. 眼泪是心痛的证明。 Yǎnlèi shì xīntòng de zhèngmíng. Nước mắt là minh chứng của đau lòng. 别让眼泪模糊了双眼。  Bié ràng yǎnlèi móhú le shuāng yǎn. Đừng để nước mắt làm mờ đôi mắt.  泪流满面,却无人知。  Lèi liú mǎn miàn, què wú rén zhī. Lệ chảy đầy mặt, lại chẳng ai hay  #hoctiengtrung #hanyu #trungquoc #xh #xuhuong
| Bài số 13 | Học Tiếng Trung 泪 / 淚 - lèi - LỆ Cấu trúc & Bộ thủ Giản thể: 泪 - 8 nét - chính là chữ trong video của bạn Phồn thể: 淚 - 11 nét Cấu trúc: - Giản: 泪 = 氵 + 目 - Nước + Mắt - Phồn: 淚 = 氵 + 戾 Bộ chính: 氵 - Bộ Thủy (3 chấm nước, biến thể của 水 - nước) Loại chữ: Hình thanh + Hội ý - Quá dễ nhớ Mẹo nhớ NƯỚC 氵 chảy ra từ MẮT 目 thì thành LỆ 泪. giản thể 泪 nhìn là thấy luôn Bên trái là nước 氵 bên phải là mắt 目 - Mắt có nước chính là lệ. Phồn thể 淚 Mắt mà bị ÁC 戾 thì nước 氵 mắt chảy thành LỆ 淚. Từ mới 眼泪 yǎnlèi - nước mắt 流泪 liúlèi - chảy nước mắt, rơi lệ 泪水 lèishuǐ - lệ thủy, nước mắt 泪痕 lèihén - lệ ngân, vết nước mắt 热泪 rèlèi - nhiệt lệ, nước mắt nóng 含泪 hánlèi - ngậm lệ, ngấn lệ 落泪 luòlèi - rơi lệ 泪流满面 lèi liú mǎn miàn - lệ chảy đầy mặt vd 我流泪了。 Wǒ liúlèi le. Tôi rơi lệ rồi. 眼泪是心痛的证明。 Yǎnlèi shì xīntòng de zhèngmíng. Nước mắt là minh chứng của đau lòng. 别让眼泪模糊了双眼。 Bié ràng yǎnlèi móhú le shuāng yǎn. Đừng để nước mắt làm mờ đôi mắt. 泪流满面,却无人知。 Lèi liú mǎn miàn, què wú rén zhī. Lệ chảy đầy mặt, lại chẳng ai hay #hoctiengtrung #hanyu #trungquoc #xh #xuhuong

About