Từ vựng trong bài
* turn on : bật (thiết bị)
* I turned my laptop on.
* Tôi bật máy tính xách tay của mình lên.
* laptop : máy tính xách tay
* enter : nhập, điền
* enter a username and password
* nhập tên đăng nhập và mật khẩu
* username : tên đăng nhập
* password : mật khẩu
* log on (to) : đăng nhập vào
* log on to a computer/account
* đăng nhập vào máy tính/tài khoản
* Internet : Internet
* click on : nhấp vào
* click on a browser
* nhấp vào trình duyệt
* browser : trình duyệt web
* Ví dụ: Google Chrome, Mozilla Firefox
* type in : gõ vào, nhập vào
* type in an address
* nhập địa chỉ
* address : địa chỉ web (URL)
* social networking site : trang mạng xã hội
* friend’s page : trang cá nhân của bạn bè
* read posts : đọc bài đăng
* post = bài đăng
* add a comment : thêm bình luận
* comment = bình luận
* video site : trang web video
* watch a music video : xem video ca nhạc
* watch thường dùng với TV, phim, video.
* music video = video ca nhạc
2026-06-09 12:03:32
0
English Daily withAri :
Cụm từ quan trọng
* turn a laptop on → bật máy tính
* enter a username and password → nhập tên đăng nhập và mật khẩu
* log on → đăng nhập
* click on a browser → nhấp vào trình duyệt
* type in an address → nhập địa chỉ web
* go to a website → truy cập một trang web
* read posts → đọc bài đăng
* add a comment → bình luận
* watch a music video → xem video ca nhạc
2026-06-09 12:03:50
0
To see more videos from user @1minute_english1, please go to the Tikwm
homepage.