@nhatbantrongtoi68: 1. A は B です: A là B 2. A は B ではありません: A không phải là B 3. A の B: B của A (sở hữu) 4. これ / それ / あれ: Cái này / đó / kia 5. この / その / あの + N: ~ này / đó / kia 6. ここ / そこ / あそこ / どこ: Chỗ này / đó / kia / đâu 7. N1 から N2 まで: Từ N1 đến N2 8. V ます / V ません: Sẽ, thường làm / Không làm 9. V ました / V ませんでした: Đã làm / Đã không làm 10. N (thời gian) に V: Làm V vào lúc... 11. N (địa điểm) へ 行きます/来ます: Đi / Đến đâu 12. N (phương tiện) で V: Làm V bằng phương tiện gì 13. N を V: Làm V (tác động vào N) 14. N (địa điểm) で V: Làm V tại đâu 15. V ませんか / V ましょう: Mời / Cùng làm V nhé 16. N が あります / います: Có N (vật) / Có N (người) 17. N1 は N2 に あります / います: N1 ở N2 18. N1 は N2 より Adj です: N1 hơn N2 19. N1 と N2 と どちらが Adj ですか: N1 và N2 cái nào... hơn? 20. ~ で 一番 (いちばん) Adj: Nhất trong phạm vi... * Các Thể Động Từ (Thể て, ない, た, Từ điển) 21. N が 欲しい (ほし) です: Muốn có N 22. V (bỏ ます) + たい です: Muốn làm V 23. N (địa điểm) へ V (bỏ ます) に 行きます: Đi đâu để làm gì 24. V て ください: Hãy làm V 25. V て います: Đang làm V / Trạng thái 26. V て も いい ですか: Làm V có được không? 27. V て は いけません: Không được làm V 28. V て から、V: Sau khi làm V1 thì làm V2 29. V ない で ください: Xin đừng làm V 30. V なければ なりません: Phải làm V 31. V なくても いい です: Không cần làm V cũng được 32. V ることが できます: Có thể làm V 33. 趣味 (しゅみ) は V ることです: Sở thích là làm V 34. V る / N の + まえに: Trước khi... 35. V た ことが あります: Đã từng làm V 36. V たり、V たり します: Liệt kê hành động (vài ví dụ) 37. Thể thông thường + と 思います: Tôi nghĩ là... 38. Thể thông thường + と 言いました: Đã nói rằng... * Cho Nhận, Thể Điều Kiện & Trợ Từ 39. Thể thông thường + でしょう: Có lẽ là... 40. N1 は N2 に N3 を あげます: N1 cho N2 cái N3 41. N1 は N2 に N3 を もらいます: N1 nhận từ N2 cái N3 42. N1 は 私 に N2 を くれます: N1 tặng tôi cái N2 43. Thể thông thường + とき: Khi, lúc... 44. V と、~: Hễ mà làm V thì... (kết quả tự nhiên) 45. [Định ngữ] + Danh từ: Mệnh đề bổ nghĩa cho N 46. V て も: Dù làm V đi chăng nữa... 47. V たら: Nếu... thì... 48. Clause 1 から、Clause 2: Vì... nên... 49. Clause 1 が、Clause 2: ... nhưng ... 50. N だけで: Chỉ N 51. N も: Cũng N / Đến cả N 52. N しか + V ません: Chỉ có N (tiếc nuối) 53. ~ ませんか / ~ ましょうか: Tôi làm giúp bạn nhé? 54. ~ たら どうですか: Thử làm ~ xem sao? (khuyên) 55. V て あげる / もらう / くれる: Cho, nhận hành động 56. まだ V ていません: Vẫn chưa làm V 57. もう V ました: Đã làm V rồi 58. V る / V ない + ほうがいいです: Nên / Không nên làm #tiengnhatmoingay #tiengnhat #nhatban #vietnamnhatban🇻🇳🇯🇵 #xuhuong
Tiếng Nhật mỗi ngày
Region: VN
Monday 15 June 2026 23:37:31 GMT
Music
Download
Comments
zymin :
trộm vía đậu n4 xong đậu gino🥰🥰
2026-06-19 03:37:31
1
Bà cụ non🧘♀️ :
Lên vd tổng ngữ pháp n4 đi ạ
2026-06-16 22:50:28
4
Hoàng phúc 04 :
Có cách nào để nhớ ngữ pháp k ạ e hay quên
2026-06-19 02:57:03
0
gấunè🐨 :
n2 đi b uiii❤️
2026-06-18 23:16:17
0
Trân Trân 🐿️ :
em rất yếu phần trợ từ ngữ pháp ạ 🥺
2026-06-17 17:38:34
0
Nqoc_knahn🎐 :
như này là hết ngữ Pháp n5 r phải k ạ, cho đỡ phải tìm học thêm 🥰
2026-06-17 11:34:47
0
Thi đậu N3 thì đổi tên :
shop copy ở phần cmt để e copy đc ko ạ
2026-06-18 08:36:10
0
Culi Xoa Nền Bê Tông(Japan) :
Nhìn không hiểu gì hết luôn
2026-06-17 13:41:18
0
Mỹ Uyên :
đội ơn ôn lại vậy lại nhanh
2026-06-17 15:44:14
0
Kanh🎀 :
Lú luôn 😳
2026-06-17 00:34:43
0
Tuyết Nhung :
B có n3 k ban
2026-06-17 18:16:51
0
𝑇ℎ𝑎𝑛ℎ ℎ𝑎🇯🇵 :
Cách học như nào ấy nhỉ
2026-06-17 15:26:49
0
nabi2010 :
Bn có tổng hợp n3 ko ạ
2026-06-17 22:30:51
0
Bay thì đổi tên 🇯🇵 :
Ôn lại nhìn lé luôn
2026-06-17 01:32:11
0
Lê Văn Chức 🇯🇵1 :
Lú ngang v 😅
2026-06-16 13:42:23
1
Q :
sao như run với rế thế này
2026-06-18 14:35:58
0
Linh1704@ :
💓💓💓
2026-06-16 10:43:25
3
ngoc_lan870 :
😳😳😳
2026-06-19 00:15:24
0
To see more videos from user @nhatbantrongtoi68, please go to the Tikwm
homepage.