@noorahsannn:

Noor Ahsan
Noor Ahsan
Open In TikTok:
Region: IQ
Saturday 20 June 2026 13:55:11 GMT
61907
2002
33
339

Music

Download

Comments

ahmed.bdj7
Ahmed Bdj :
الكولاجين يسوي امتلاء للوجه لو لا
2026-06-22 11:55:12
6
.ag_739
يوسف :
السلام عليكم شكد سعر الكولاجين البحري
2026-08-04 13:49:17
0
26.9.flowers
🌺🌹🌷🪻⚘️🌻🌼🌸 :
شون اسعارهم
2026-06-27 09:43:28
1
sd.2dr
سعد غدير :
شكد سعر
2026-06-22 11:08:43
2
user39550557862007
´꒳`~୨ৎ:𐙚౨ৎྀི ୨ৎ :
سلام عليكم شكد سعر الكالوجين البحري
2026-06-20 22:39:50
1
attention.ty
Attention Ty :
منو مجربته
2026-07-29 10:25:40
0
fahd___313
اوليفيا|𝑶𝒍𝒊𝒗𝒚𝒂 ⋆ :
فيتال كولاجين متوفر
2026-06-27 17:59:02
0
ahmedqusay936
ahmedqusay936 :
ليش الاسعار كلها ماتنذكر
2026-06-26 17:56:14
2
english_7h
Dh9921 :
منو مجربه الكولاجين بحري
2026-07-31 15:03:43
0
user426987015828
الممثل كريم الغريب :
مرحبا ممكن السعر
2026-07-13 13:06:53
1
sarosha12822
ناي :
سعر
2026-06-20 14:08:21
1
ghir.ghir4
لاتفكر ...لها مدبر :
السلام عليكم شكد السعر
2026-06-20 20:38:42
1
em_a23
Emma :
دكتورة إذا ألم بالمفاصل ياهو يفيد أكثر ؟
2026-06-26 19:29:48
0
user2232352422367
ليلاس🥰🥰💕 :
شكد سعرهم ثنينهم
2026-06-21 11:48:15
2
khatwa.iiqq
خطوه للملابس الاوربيه :
كولاجين اابحري التايلندي شكد سعره
2026-06-25 07:55:33
0
user8754111819751
زٍوٌزٍوٌ 🌹 :
بيهن اعراض جانبيه
2026-06-21 08:42:41
1
moon_.2000
moon :
اريده للعظام
2026-06-20 22:38:19
1
alaakurdy94
اليسرprincess :
سعرة المولاجين مادوكس
2026-06-20 21:23:24
2
aljebory0
AlJEBORY 🦅 :
انتي الكولاجين
2026-06-22 16:28:21
0
a_56oj2
🦋 :
يصير نستخدمهم ثنينهم ؟؟
2026-06-24 14:26:49
0
sajaali92
saja :
ممكن كولاجين كيس بنفسجي تصوري
2026-06-21 00:07:50
1
x_xza_x
Z :
@أسى
2026-06-20 14:49:44
1
husse098
حسين المعموري :
❤️🥰🥰🥰
2026-07-07 22:04:06
0
ala_19y
ساانسيرو :
😍💜
2026-06-20 17:09:24
0
To see more videos from user @noorahsannn, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II (ARB) là một trong những lựa chọn hạ huyết áp nền tảng hàng đầu, đặc biệt tối ưu cho bệnh nhân không dung nạp nhóm ACEi do tác dụng phụ ho khan. Ba đại diện phổ biến thuộc nhóm này là Losartan, Valsartan và Telmisartan. Dưới đây là tóm tắt lâm sàng súc tích so sánh 3 hoạt chất (không sử dụng dạng bảng): 🟢 1. Losartan (Biệt dược ví dụ: Cozaar® 50 mg)  Cơ chế: Chẹn chọn lọc thụ thể AT_1 của Angiotensin II \rightarrow giãn mạch, giảm tiết aldosterone.  Chỉ định: Tăng huyết áp, bệnh thận do đái tháo đường, suy tim.  Liều người lớn: 50\text{ mg/ngày} (khoảng liều 25 - 100\text{ mg/ngày}).  Thời gian tác dụng: 24 giờ (một số bệnh nhân cần chia uống 2 lần/ngày).  Hiệu lực hạ huyết áp: Tốt.  Ảnh hưởng acid uric: Giảm acid uric (đặc điểm nổi bật riêng biệt).  Tác dụng phụ: Chóng mặt, tăng kali máu, tăng creatinin.  Ho khan: Rất hiếm.  Khi nào ưu tiên: Bệnh nhân tăng huyết áp kèm tăng acid uric máu hoặc mắc bệnh gout. 🔵 2. Valsartan (Biệt dược ví dụ: Diovan® 80 mg)  Cơ chế: Chẹn chọn lọc thụ thể AT_1 của Angiotensin II \rightarrow giãn mạch, giảm tiết aldosterone.  Chỉ định: Tăng huyết áp, suy tim, sau nhồi máu cơ tim.  Liều người lớn: 80 - 160\text{ mg/ngày} (tối đa 320\text{ mg/ngày}).  Thời gian tác dụng: Khoảng 24 giờ.  Hiệu lực hạ huyết áp: Mạnh.  Ảnh hưởng acid uric: Trung tính.  Tác dụng phụ: Chóng mặt, tăng kali máu, tăng creatinin.  Ho khan: Rất hiếm.  Khi nào ưu tiên: Bệnh nhân tăng huyết áp có suy tim hoặc sau nhồi máu cơ tim. 🟣 3. Telmisartan (Biệt dược ví dụ: Micardis® 40 mg)  Cơ chế: Chẹn chọn lọc thụ thể AT_1 của Angiotensin II \rightarrow giãn mạch, giảm tiết aldosterone.  Chỉ định: Tăng huyết áp, giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở bệnh nhân nguy cơ cao.  Liều người lớn: 40\text{ mg/ngày} (khoảng liều 20 - 80\text{ mg/ngày}).  Thời gian tác dụng: > 24\text{ giờ} (thời gian bán thải T_{1/2} \approx 24\text{ giờ}).  Hiệu lực hạ huyết áp: Mạnh và ổn định nhất trong nhóm.  Ảnh hưởng acid uric: Trung tính.  Tác dụng phụ: Chóng mặt, tăng kali máu, tăng creatinin.  Ho khan: Rất hiếm.  Khi nào ưu tiên: Cần kiểm soát huyết áp liên tục suốt 24 giờ, ưu tiên uống 1 lần/ngày và cần hiệu quả kéo dài. 📌 NGUYÊN TẮC VÀNG KHI LỰA CHỌN & SỬ DỤNG 1. Ưu tiên Losartan: Khi bệnh nhân tăng huyết áp kèm tăng acid uric máu hoặc bệnh gout. Losartan là ARB duy nhất có tác dụng tăng thải acid uric qua đường tiết niệu. 2. Ưu tiên Valsartan: Khi bệnh nhân có kèm suy tim hoặc tiền sử nhồi máu cơ tim. Valsartan có nhiều bằng chứng lâm sàng cải thiện tiên lượng tử vong và nhập viện. 3. Ưu tiên Telmisartan: Khi cần kiểm soát huyết áp suốt 24 giờ. Phù hợp cho bệnh nhân chỉ uống 1 lần/ngày và cần hiệu quả hạ áp kéo dài nhờ thời gian bán thải vượt trội. 4. Lưu ý an toàn nghiêm ngặt: Không phối hợp hai thuốc ARB với nhau hoặc phối hợp ARB + ACEi thường quy vì làm tăng nguy cơ hạ huyết áp quá mức, tăng kali máu và suy thận cấp mà không cải thiện thêm lợi ích lâm sàng ở đa số bệnh nhân. TÀI LIỆU THAM KHẢO  Theo ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension.  Theo ACC/AHA Hypertension Guideline.  Theo UpToDate. Choice of drug therapy in primary (essential) hypertension.  Theo Medscape Drug Reference & Lexicomp Drug Monographs.  Brunton LL, Hilal-Dandan R, Knollmann BC. Goodman & Gilman’s The Pharmacological Basis of Therapeutics. 13th ed. McGraw-Hill Education; 2018. #duocsitrieutin #Losartan #Valsartan #Telmisartan #Cozaar
Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II (ARB) là một trong những lựa chọn hạ huyết áp nền tảng hàng đầu, đặc biệt tối ưu cho bệnh nhân không dung nạp nhóm ACEi do tác dụng phụ ho khan. Ba đại diện phổ biến thuộc nhóm này là Losartan, Valsartan và Telmisartan. Dưới đây là tóm tắt lâm sàng súc tích so sánh 3 hoạt chất (không sử dụng dạng bảng): 🟢 1. Losartan (Biệt dược ví dụ: Cozaar® 50 mg) Cơ chế: Chẹn chọn lọc thụ thể AT_1 của Angiotensin II \rightarrow giãn mạch, giảm tiết aldosterone. Chỉ định: Tăng huyết áp, bệnh thận do đái tháo đường, suy tim. Liều người lớn: 50\text{ mg/ngày} (khoảng liều 25 - 100\text{ mg/ngày}). Thời gian tác dụng: 24 giờ (một số bệnh nhân cần chia uống 2 lần/ngày). Hiệu lực hạ huyết áp: Tốt. Ảnh hưởng acid uric: Giảm acid uric (đặc điểm nổi bật riêng biệt). Tác dụng phụ: Chóng mặt, tăng kali máu, tăng creatinin. Ho khan: Rất hiếm. Khi nào ưu tiên: Bệnh nhân tăng huyết áp kèm tăng acid uric máu hoặc mắc bệnh gout. 🔵 2. Valsartan (Biệt dược ví dụ: Diovan® 80 mg) Cơ chế: Chẹn chọn lọc thụ thể AT_1 của Angiotensin II \rightarrow giãn mạch, giảm tiết aldosterone. Chỉ định: Tăng huyết áp, suy tim, sau nhồi máu cơ tim. Liều người lớn: 80 - 160\text{ mg/ngày} (tối đa 320\text{ mg/ngày}). Thời gian tác dụng: Khoảng 24 giờ. Hiệu lực hạ huyết áp: Mạnh. Ảnh hưởng acid uric: Trung tính. Tác dụng phụ: Chóng mặt, tăng kali máu, tăng creatinin. Ho khan: Rất hiếm. Khi nào ưu tiên: Bệnh nhân tăng huyết áp có suy tim hoặc sau nhồi máu cơ tim. 🟣 3. Telmisartan (Biệt dược ví dụ: Micardis® 40 mg) Cơ chế: Chẹn chọn lọc thụ thể AT_1 của Angiotensin II \rightarrow giãn mạch, giảm tiết aldosterone. Chỉ định: Tăng huyết áp, giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở bệnh nhân nguy cơ cao. Liều người lớn: 40\text{ mg/ngày} (khoảng liều 20 - 80\text{ mg/ngày}). Thời gian tác dụng: > 24\text{ giờ} (thời gian bán thải T_{1/2} \approx 24\text{ giờ}). Hiệu lực hạ huyết áp: Mạnh và ổn định nhất trong nhóm. Ảnh hưởng acid uric: Trung tính. Tác dụng phụ: Chóng mặt, tăng kali máu, tăng creatinin. Ho khan: Rất hiếm. Khi nào ưu tiên: Cần kiểm soát huyết áp liên tục suốt 24 giờ, ưu tiên uống 1 lần/ngày và cần hiệu quả kéo dài. 📌 NGUYÊN TẮC VÀNG KHI LỰA CHỌN & SỬ DỤNG 1. Ưu tiên Losartan: Khi bệnh nhân tăng huyết áp kèm tăng acid uric máu hoặc bệnh gout. Losartan là ARB duy nhất có tác dụng tăng thải acid uric qua đường tiết niệu. 2. Ưu tiên Valsartan: Khi bệnh nhân có kèm suy tim hoặc tiền sử nhồi máu cơ tim. Valsartan có nhiều bằng chứng lâm sàng cải thiện tiên lượng tử vong và nhập viện. 3. Ưu tiên Telmisartan: Khi cần kiểm soát huyết áp suốt 24 giờ. Phù hợp cho bệnh nhân chỉ uống 1 lần/ngày và cần hiệu quả hạ áp kéo dài nhờ thời gian bán thải vượt trội. 4. Lưu ý an toàn nghiêm ngặt: Không phối hợp hai thuốc ARB với nhau hoặc phối hợp ARB + ACEi thường quy vì làm tăng nguy cơ hạ huyết áp quá mức, tăng kali máu và suy thận cấp mà không cải thiện thêm lợi ích lâm sàng ở đa số bệnh nhân. TÀI LIỆU THAM KHẢO Theo ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension. Theo ACC/AHA Hypertension Guideline. Theo UpToDate. Choice of drug therapy in primary (essential) hypertension. Theo Medscape Drug Reference & Lexicomp Drug Monographs. Brunton LL, Hilal-Dandan R, Knollmann BC. Goodman & Gilman’s The Pharmacological Basis of Therapeutics. 13th ed. McGraw-Hill Education; 2018. #duocsitrieutin #Losartan #Valsartan #Telmisartan #Cozaar

About