@.yooseiji: (reupload) jebewan hereeee! bleh nanya-nanya di komen ya byy. durasinya lama euy (semoga PAHAM dan GA BOSEN) #ibispaintx #tutorial #fyp #graphicdesign #zerobaseone

kamila
kamila
Open In TikTok:
Region: ID
Saturday 20 June 2026 15:52:18 GMT
74204
8991
131
1129

Music

Download

Comments

yoppieeu
— Rein :
yang suka ngedit" ginian, be friends yuuk sekalian tuker ide dan lain lainn
2026-06-21 09:43:25
220
linerafana
airaesth :
gwe bahkan ga tau kalau ada tabel di ibis💔💔💔
2026-06-21 02:35:39
144
snupeeps
loui :
the result yeayyy, izin inspo ya kak!
2026-06-30 12:38:14
56
sungchanvokasi
🌑 :
kakkk thank u for the inspooo 🩷🩷🩷🩷
2026-06-23 10:16:53
22
dikdayas
san🍸 :
suhu mulai membuat tutor
2026-06-20 16:31:33
11
mou_mouchii
the least favorite girl :
kak terimakasii inspo nyaaa
2026-06-26 18:38:44
24
aeshvor
kai :
keren sekali kakak! aku izin inspo yaw ><
2026-08-08 00:55:12
1
ilyforjake12
fourily :
result, thanks kaaa!
2026-07-21 16:45:44
7
seonghyeonkin
kins :
editan kamu gemaacc gemacc bngtt😻 izin inspo kaa
2026-07-22 11:39:33
1
maroonnuv
user90874251082 :
kakk izin inspoo yaaa
2026-06-21 03:42:25
2
shjaku
keshnoè_ :
IZIN INSPO KAKAK 😳❤️
2026-06-21 08:44:03
2
yourlove_ca
C :
izin inspo kak, klo berhasil aku akan minta pendapatmuu😁
2026-07-28 09:45:24
1
_kwon.sha
keisha, k nya kaya raya :
kakk!! izin inspo yaww!🥰💜
2026-06-23 11:51:09
3
triplejlovers1
🦅 :
saranghae kakk💞💞💞
2026-06-29 06:45:20
2
yeyypiie
yeye 👀⭐ :
kakk keren sekalii, izin inspo yaa😻😻
2026-07-12 06:37:29
1
naaaiiissss
dlwlmra :
sorry i follow you krna tutor nya sangat berguna
2026-07-13 06:01:14
1
cherry_beriesy
chizuya ૮ ྀིᴗ͈ . ᴗ͈ ྀིა :
IZIN INSPO
2026-06-22 01:46:44
1
d.arashey
Ashey :
izin inspo ya kak
2026-06-21 14:46:28
2
noonenoticc
w :
kakakkk thank u, aku lg belajar ngedit. ini bermanfaat bgtt jangan berhenti up kontennya 🥹 🤍
2026-06-26 12:38:42
2
azragemoybgtwok
~🌻 :
izin inspo kaaa
2026-06-21 05:09:03
2
alouyalouya
l4stgirl0nearth_ :
kok orang orang pada kreatif bat ya
2026-07-13 03:48:22
2
gavzznio
superーhuman :
izin inspo kak, boleh??
2026-06-21 02:45:25
2
user20060918
ayaa :
izin inspo yaa, tq <3
2026-06-23 23:54:30
2
americanothreeshots
hai, saya pengguna snapchat :
ini pakek kanvas ukuran berapa kak
2026-06-23 23:09:55
0
To see more videos from user @.yooseiji, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

1. 好 (Hǎo) Hảo - Tốt, được. 2. 不 (Bù) Pu - Không. 3. 很 (Hěn) Hẩn - Rất. 4. 都 (Dōu) Đâu - Đều. 5. 也 (Yě) Dẻ - Cũng. 6. 和 (Hé) Khứa - Và. 7. 对 (Duì) Tuây - Đúng, đối với. 8. 错 (Cuò) Chuô - Sai. 9. 真 (Zhēn) Chân - Thật. 10. 假 (Jiǎ) Chẻ - Giả. 11. 大 (Dà) Ta - To, lớn. 12. 小 (Xiǎo) Xiểu - Nhỏ. 13. 多 (Duō) Tua - Nhiều. 14. 少 (Shǎo) Sảo - Ít. 15. 长 (Cháng) Cháng - Dài. 16. 短 (Duǎn) Toản - Ngắn. 17. 高 (Gāo) Cao - Cao. 18. 矮 (Ǎi) Ải - Thấp. 19. 新 (Xīn) Xin - Mới. 20. 旧 (Jiù) Chiêu - Cũ. 21. 快 (Kuài) Khoai - Nhanh. 22. 慢 (Màn) Man - Chậm. 23. 热 (Rè) Rưa - Nóng. 24. 冷 (Lěng) Lẩng - Lạnh. 25. 贵 (Guì) Quây - Đắt. 26. 便宜 (Piányi) Pién di - Rẻ. 27. 漂亮 (Piàoliang) Pi ao liang - Đẹp. 28. 难看 (Nánkàn) Nán khan - Xấu. 29. 干净 (Gānjìng) Can ching - Sạch. 30. 脏 (Zāng) Tang - Bẩn. 31. 家 (Jiā) Chia - Nhà. 32. 公司 (Gōngsī) Công sư - Công ty. 33. 学校 (Xuéxiào) Xuế xiao - Trường học. 34. 医院 (Yīyuàn) Y yuen - Bệnh viện. 35. 商店 (Shāngdiàn) Sang điên - Cửa hàng. 36. 饭店 (Fàndiàn) Fan điên - Nhà hàng. 37. 路 (Lù) Lu - Đường. 38. 门 (Mén) Mấn - Cửa. 39. 窗户 (Chuānghu) Choang hu - Cửa sổ. 40. 房间 (Fángjiān) Pháng chen - Phòng. 41. 水 (Shuǐ) Suẩy - Nước. 42. 茶 (Chá) Chá - Trà. 43. 咖啡 (Kāfēi) Kha phây - Cà phê. 44. 米饭 (Mǐfàn) Mỉ fan - Cơm. 45. 面条 (Miàntiáo) Miên thiáo - Mì. 46. 水果 (Shuǐguǒ) Suẩy quả - Trái cây. 47. 苹果 (Píngguǒ) Pính quả - Táo. 48. 香蕉 (Xiāngjiāo) Xiang chiao - Chuối. 49. 鸡蛋 (Jīdàn) Chi tan - Trứng gà. 50. 肉 (Ròu) Râu - Thịt. 51. 今天 (Jīntiān) Chin thiên - Hôm nay. 52. 明天 (Míngtiān) Mính thiên - Ngày mai. 53. 昨天 (Zuótiān) Chuó thiên - Hôm qua. 54. 现在 (Xiànzài) Xiên chai - Bây giờ. 55. 以前 (Yǐqián) Ỷ chién - Trước đây. 56. 以后 (Yǐhòu) Ỷ hâu - Sau này. 57. 早上 (Zǎoshang) Chảo sang - Buổi sáng. 58. 中午 (Zhōngwǔ) Chung ủ - Buổi trưa. 59. 下午 (Xiàwǔ) Xia ủ - Buổi chiều. 60. 晚上 (Wǎnshang) Oản sang - Buổi tối. 61. 爸爸 (Bàba) Ba ba - Bố. 62. 妈妈 (Māma) Ma ma - Mẹ. 63. 哥哥 (Gēge) Cưa cưa - Anh trai. 64. 姐姐 (Jiějie) Chiẻ chiê - Chị gái. 65. 弟弟 (Dìdi) Ti ti - Em trai. 66. 妹妹 (Mèimei) Mây mây - Em gái. 67. 老师 (Lǎoshī) Lảo sư - Giáo viên. 68. 学生 (Xuésheng) Xuế sâng - Học sinh. 69. 朋友 (Péngyou) Phấng dẩu - Bạn bè. 70. 同事 (Tóngshì) Thúng sư - Đồng nghiệp. 71. 钱 (Qián) Chién - Tiền. 72. 手机 (Shǒujī) Sẩu chi - Điện thoại. 73. 电脑 (Diànnǎo) Điên não - Máy tính. 74. 衣服 (Yīfu) Y phu - Quần áo. 75. 鞋子 (Xiézi) Xié chự - Giày. 76. 包 (Bāo) Bao - Túi. 77. 车 (Chē) Chưa - Xe. 78. 自行车 (Zìxíngchē) Chự xính chưa - Xe đạp. 79. 公交车 (Gōngjiāochē) Công chiao chưa - Xe buýt. 80. 飞机 (Fēijī) Phây chi - Máy bay. 81. 开 (Kāi) Khai - Mở. 82. 关 (Guān) Quan - Đóng. 83. 坐 (Zuò) Chuô - Ngồi. 84. 站 (Zhàn) Chan - Đứng. 85. 走 (Zǒu) Chẩu - Đi bộ. 86. 跑 (Pǎo) Pảo - Chạy. 87. 进 (Jìn) Chin - Vào. 88. 出 (Chū) Chư - Ra. 89. 等 (Děng) Tẩng - Đợi. 90. 找 (Zhǎo) Chảo - Tìm. 91. 开始 (Kāishǐ) Khai sử - Bắt đầu. 92. 结束 (Jiéshù) Chié su - Kết thúc. 93. 帮助 (Bāngzhù) Bang chu - Giúp đỡ. 94. 问 (Wèn) Uân - Hỏi. 95. 回答 (Huídá) Huấy tá - Trả lời. 96. 忘记 (Wàngjì) Oang chi - Quên. 97. 记得 (Jìde) Chi tứa - Nhớ. 98. 等一下 (Děng yíxià) Tẩng yí xia - Đợi một chút. 99. 没关系 (Méiguānxi) Mấy quan si - Không sao. 100. 谢谢 (Xièxie) Xiê xiê - Cảm ơn. #hoctiengtrungquoc #tiengtrungcongxuong #tiengtrunggiaotiep #tiengtrungonline #tuvungtiengtrung
1. 好 (Hǎo) Hảo - Tốt, được. 2. 不 (Bù) Pu - Không. 3. 很 (Hěn) Hẩn - Rất. 4. 都 (Dōu) Đâu - Đều. 5. 也 (Yě) Dẻ - Cũng. 6. 和 (Hé) Khứa - Và. 7. 对 (Duì) Tuây - Đúng, đối với. 8. 错 (Cuò) Chuô - Sai. 9. 真 (Zhēn) Chân - Thật. 10. 假 (Jiǎ) Chẻ - Giả. 11. 大 (Dà) Ta - To, lớn. 12. 小 (Xiǎo) Xiểu - Nhỏ. 13. 多 (Duō) Tua - Nhiều. 14. 少 (Shǎo) Sảo - Ít. 15. 长 (Cháng) Cháng - Dài. 16. 短 (Duǎn) Toản - Ngắn. 17. 高 (Gāo) Cao - Cao. 18. 矮 (Ǎi) Ải - Thấp. 19. 新 (Xīn) Xin - Mới. 20. 旧 (Jiù) Chiêu - Cũ. 21. 快 (Kuài) Khoai - Nhanh. 22. 慢 (Màn) Man - Chậm. 23. 热 (Rè) Rưa - Nóng. 24. 冷 (Lěng) Lẩng - Lạnh. 25. 贵 (Guì) Quây - Đắt. 26. 便宜 (Piányi) Pién di - Rẻ. 27. 漂亮 (Piàoliang) Pi ao liang - Đẹp. 28. 难看 (Nánkàn) Nán khan - Xấu. 29. 干净 (Gānjìng) Can ching - Sạch. 30. 脏 (Zāng) Tang - Bẩn. 31. 家 (Jiā) Chia - Nhà. 32. 公司 (Gōngsī) Công sư - Công ty. 33. 学校 (Xuéxiào) Xuế xiao - Trường học. 34. 医院 (Yīyuàn) Y yuen - Bệnh viện. 35. 商店 (Shāngdiàn) Sang điên - Cửa hàng. 36. 饭店 (Fàndiàn) Fan điên - Nhà hàng. 37. 路 (Lù) Lu - Đường. 38. 门 (Mén) Mấn - Cửa. 39. 窗户 (Chuānghu) Choang hu - Cửa sổ. 40. 房间 (Fángjiān) Pháng chen - Phòng. 41. 水 (Shuǐ) Suẩy - Nước. 42. 茶 (Chá) Chá - Trà. 43. 咖啡 (Kāfēi) Kha phây - Cà phê. 44. 米饭 (Mǐfàn) Mỉ fan - Cơm. 45. 面条 (Miàntiáo) Miên thiáo - Mì. 46. 水果 (Shuǐguǒ) Suẩy quả - Trái cây. 47. 苹果 (Píngguǒ) Pính quả - Táo. 48. 香蕉 (Xiāngjiāo) Xiang chiao - Chuối. 49. 鸡蛋 (Jīdàn) Chi tan - Trứng gà. 50. 肉 (Ròu) Râu - Thịt. 51. 今天 (Jīntiān) Chin thiên - Hôm nay. 52. 明天 (Míngtiān) Mính thiên - Ngày mai. 53. 昨天 (Zuótiān) Chuó thiên - Hôm qua. 54. 现在 (Xiànzài) Xiên chai - Bây giờ. 55. 以前 (Yǐqián) Ỷ chién - Trước đây. 56. 以后 (Yǐhòu) Ỷ hâu - Sau này. 57. 早上 (Zǎoshang) Chảo sang - Buổi sáng. 58. 中午 (Zhōngwǔ) Chung ủ - Buổi trưa. 59. 下午 (Xiàwǔ) Xia ủ - Buổi chiều. 60. 晚上 (Wǎnshang) Oản sang - Buổi tối. 61. 爸爸 (Bàba) Ba ba - Bố. 62. 妈妈 (Māma) Ma ma - Mẹ. 63. 哥哥 (Gēge) Cưa cưa - Anh trai. 64. 姐姐 (Jiějie) Chiẻ chiê - Chị gái. 65. 弟弟 (Dìdi) Ti ti - Em trai. 66. 妹妹 (Mèimei) Mây mây - Em gái. 67. 老师 (Lǎoshī) Lảo sư - Giáo viên. 68. 学生 (Xuésheng) Xuế sâng - Học sinh. 69. 朋友 (Péngyou) Phấng dẩu - Bạn bè. 70. 同事 (Tóngshì) Thúng sư - Đồng nghiệp. 71. 钱 (Qián) Chién - Tiền. 72. 手机 (Shǒujī) Sẩu chi - Điện thoại. 73. 电脑 (Diànnǎo) Điên não - Máy tính. 74. 衣服 (Yīfu) Y phu - Quần áo. 75. 鞋子 (Xiézi) Xié chự - Giày. 76. 包 (Bāo) Bao - Túi. 77. 车 (Chē) Chưa - Xe. 78. 自行车 (Zìxíngchē) Chự xính chưa - Xe đạp. 79. 公交车 (Gōngjiāochē) Công chiao chưa - Xe buýt. 80. 飞机 (Fēijī) Phây chi - Máy bay. 81. 开 (Kāi) Khai - Mở. 82. 关 (Guān) Quan - Đóng. 83. 坐 (Zuò) Chuô - Ngồi. 84. 站 (Zhàn) Chan - Đứng. 85. 走 (Zǒu) Chẩu - Đi bộ. 86. 跑 (Pǎo) Pảo - Chạy. 87. 进 (Jìn) Chin - Vào. 88. 出 (Chū) Chư - Ra. 89. 等 (Děng) Tẩng - Đợi. 90. 找 (Zhǎo) Chảo - Tìm. 91. 开始 (Kāishǐ) Khai sử - Bắt đầu. 92. 结束 (Jiéshù) Chié su - Kết thúc. 93. 帮助 (Bāngzhù) Bang chu - Giúp đỡ. 94. 问 (Wèn) Uân - Hỏi. 95. 回答 (Huídá) Huấy tá - Trả lời. 96. 忘记 (Wàngjì) Oang chi - Quên. 97. 记得 (Jìde) Chi tứa - Nhớ. 98. 等一下 (Děng yíxià) Tẩng yí xia - Đợi một chút. 99. 没关系 (Méiguānxi) Mấy quan si - Không sao. 100. 谢谢 (Xièxie) Xiê xiê - Cảm ơn. #hoctiengtrungquoc #tiengtrungcongxuong #tiengtrunggiaotiep #tiengtrungonline #tuvungtiengtrung

About