@luyn.c.ting.nht: 失敗から学んだこと(Điều tôi học được từ thất bại) Từ vựng * 失敗(しっぱい):thất bại * むしろ:ngược lại, đúng hơn là * 悔しい(くやしい):tiếc nuối, cay cú * 向いている(むいている):phù hợp * 少しずつ(すこしずつ):từng chút một * 自信を持つ(じしんをもつ):có tự tin * あきらめる:từ bỏ * 挑戦する(ちょうせんする):thử thách #tiengnhat #luyendoc#xh