@metiengtrung5: Hội thoại 21 | 回家 | VỀ THĂM NHÀ A: 你这个周末回家吗? B: 回啊,好久没回去了。 A: 你打算怎么回去? B: 我坐火车回去。 A: 火车票买了吗? B: 买了,明天早上出发。 A: 回家以后你想做什么? B: 我想陪爸妈吃饭,聊聊天。 A: 你会带礼物吗? B: 会,我给他们买了一些水果。 A: 路上注意安全,到了告诉我。 B: 好的,谢谢你关心。 Huí jiā A: Nǐ zhège zhōumò huí jiā ma? B: Huí a, hǎo jiǔ méi huíqù le. A: Nǐ dǎsuàn zěnme huíqù? B: Wǒ zuò huǒchē huíqù. A: Huǒchē piào mǎi le ma? B: Mǎi le, míngtiān zǎoshang chūfā. A: Huí jiā yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme? B: Wǒ xiǎng péi bàmā chīfàn, liáoliáo tiān. A: Nǐ huì dài lǐwù ma? B: Huì, wǒ gěi tāmen mǎi le yìxiē shuǐguǒ. A: Lùshang zhùyì ānquán, dào le gàosu wǒ. B: Hǎo de, xièxie nǐ guānxīn. Về Thăm Nhà A: Cuối tuần này bạn có về nhà không? B: Có chứ, lâu rồi mình chưa về. A: Bạn định về bằng cách nào? B: Mình đi tàu hỏa về. A: Bạn mua vé tàu chưa? B: Mua rồi, sáng mai xuất phát. A: Sau khi về nhà, bạn muốn làm gì? B: Mình muốn ăn cơm cùng bố mẹ và trò chuyện với họ. A: Bạn có mang quà không? B: Có, mình đã mua một ít trái cây cho họ. A: Đi đường chú ý an toàn nhé, đến nơi thì báo cho mình. B: Được rồi, cảm ơn bạn đã quan tâm. 📘 TỪ VỰNG MỚI 回家 /huí jiā/ (v): về nhà 打算 /dǎsuàn/ (v): dự định 坐火车 /zuò huǒchē/ (v): đi tàu hỏa 火车票 /huǒchē piào/ (n): vé tàu hỏa 出发 /chūfā/ (v): xuất phát 陪 /péi/ (v): ở bên, đi cùng 聊天 /liáotiān/ (v): trò chuyện 带 /dài/ (v): mang theo 礼物 /lǐwù/ (n): quà tặng 一些 /yìxiē/ (num/pron): một ít, một vài 水果 /shuǐguǒ/ (n): trái cây 路上 /lùshang/ (n): trên đường 注意 /zhùyì/ (v): chú ý 安全 /ānquán/ (adj/n): an toàn 关心 /guānxīn/ (v): quan tâm #từvựngtiếngtrung #họctiếngtrung #学习中文 #hsk1_hsk2 #họctừvựngtiếngtrung #50doanhoithoaitiengtrunglevel1

Mê Tiếng Trung
Mê Tiếng Trung
Open In TikTok:
Region: VN
Friday 03 July 2026 11:57:23 GMT
499
33
1
2

Music

Download

Comments

lenguyenkieutrang
lenguyenkieutrang :
🌹🌹🌹
2026-07-03 12:51:04
0
To see more videos from user @metiengtrung5, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About