Rose :
Đáp án chi tiết của N2/2026
✅Phần goi
1. 濃い(こい): Đậm, đặc (màu sắc, hương vị)
2. 競技(きょうぎ): Cuộc thi đấu, môn thi đấu thể thao
3. 消毒(しょうどく): Khử trùng, tiêu độc
4. 構わない(かまわない): Không sao, không bận tâm, ổn
5. 知人(ちじん): Người quen
6. 睡眠(すいみん): Giấc ngủ
7. 資源(しげん): Tài nguyên
8. 補う(おぎなう): Bổ sung, đền bù, bù đắp
9. 説教(せっきょう): Thuyết giáo, dạy đời, mắng mỏ
10. 鮮やか(あざやか): Rực rỡ, chói lọi, nổi bật
11. 各(各グループ): Mỗi, các (Mỗi nhóm / Các nhóm)
12. 制(大統領制): Chế độ (Chế độ tổng thống)
13. 感(卵感): Cảm giác, vị (Cảm giác/vị giống trứng)
14. 判断 (はんだん): Phán đoán, đánh giá
15. もともと: Vốn dĩ, nguyên gốc, từ đầu
16. 調整 (ちょうせい): Điều chỉnh, sắp xếp
17. 赤字 (あかじ): Thâm hụt, lỗ (tài chính)
18. おおざっぱ: Đại khái, sơ sài, qua loa
19. たくましい: Lực lưỡng, mạnh mẽ, kiên cường
20. 偏って (かたよって): Nghiêng về một phía, lệch lạc, mất cân đối
21. メーカー → 作った会社: Nhà sản xuất → Công ty làm ra sản phẩm
22. はやって → 流行して: Thịnh hành, phổ biến → Trở thành trào lưu
23. 一括して → 全部一緒に: Hợp nhất, gộp lại → Tất cả cùng nhau
24. 思いがけない → 予想していない: Không ngờ đến, bất ngờ → Không dự đoán trước được
25. いっそう → もっと: Hơn nữa, hơn nhiều → Hơn nữa
26. 計画の要点 (けいかくのようてん): Điểm mấu chốt/cốt lõi của kế hoạch
27. スカートが裂ける (スカートがさける): Váy bị rách/toạc ra
28. 一年が経過 (いちねんがけいか): Một năm đã trôi qua
29. うわさを打ち消す (うわさをうちけす): Bác bỏ tin đồn, phủ nhận tin đồn
30. 顔色がさっと変わる (かおいろがさっとかわる): Sắc mặt thay đổi nhanh chóng (tái mặt/đổi sắc mặt đột ngột)
31. 年賀状(とは)~はがきや手紙のことだ。
-> Thiệp chúc Tết (nghĩa là) ~ bưu thiếp hoặc thư từ.
32. 写真に写る父が(あまりにも)私に似ていて。
-> Người bố trong ảnh giống tôi (đến mức quá đỗi/quá mức).
33. 今まできゅうりは生(でしか)食べたことがなかった。
-> Từ trước đến nay, dưa chuột tôi (chỉ) ăn sống (chứ chưa ăn kiểu khác bao giờ).
34. 熱を出してつらそうにしている息子を見て、代われる(ものなら)代わってやりたいと思った。
-> Nhìn đứa con trai bị sốt có vẻ khổ sở, tôi đã nghĩ (nếu có thể) thay thế được thì tôi muốn bị sốt thay cho nó.
35. 選んだテーマ(に沿って)資料を集めてレポートにまとめます。
-> Tôi sẽ thu thập tài liệu (dựa theo/bám sát theo) chủ đề đã chọn để tổng hợp lại thành bài báo cáo.
36. 30ページまで(読んでおくように)言われた。
-> Tôi bị/được nhắc nhở là (hãy đọc trước) đến trang 30.
37. 体が丈夫に(なっただけでなく)精神的にも強くなったと思う。
-> Tôi nghĩ cơ thể không (chỉ trở nên) khỏe mạnh (mà) tinh thần cũng trở nên kiên cường hơn.
38
2026-07-05 06:59:19