@rosejp33: Đáp án chi tiết jlpt n2 kỳ thi tháng 7, năm 2026. Tham khảo xem đúng tới đâu, k thì sang năm lại thi tiếp cho chắc nha các bạn !

Rose
Rose
Open In TikTok:
Region: JP
Sunday 05 July 2026 06:34:51 GMT
3764
58
4
56

Music

Download

Comments

sameabshrrs14
N1/N2XA :
読解 一番最後のお願いします🙏
2026-07-05 06:54:06
2
nguyenhien9099
Lý Hiện :
70 là 1 à
2026-07-05 06:42:02
0
rosejp33
Rose :
Đáp án chi tiết của N2/2026 ✅Phần goi 1. 濃い(こい): Đậm, đặc (màu sắc, hương vị) 2. 競技(きょうぎ): Cuộc thi đấu, môn thi đấu thể thao 3. 消毒(しょうどく): Khử trùng, tiêu độc 4. 構わない(かまわない): Không sao, không bận tâm, ổn 5. 知人(ちじん): Người quen 6. 睡眠(すいみん): Giấc ngủ 7. 資源(しげん): Tài nguyên 8. 補う(おぎなう): Bổ sung, đền bù, bù đắp 9. 説教(せっきょう): Thuyết giáo, dạy đời, mắng mỏ 10. 鮮やか(あざやか): Rực rỡ, chói lọi, nổi bật 11. 各(各グループ): Mỗi, các (Mỗi nhóm / Các nhóm) 12. 制(大統領制): Chế độ (Chế độ tổng thống) 13. 感(卵感): Cảm giác, vị (Cảm giác/vị giống trứng) 14. 判断 (はんだん): Phán đoán, đánh giá 15. もともと: Vốn dĩ, nguyên gốc, từ đầu 16. 調整 (ちょうせい): Điều chỉnh, sắp xếp 17. 赤字 (あかじ): Thâm hụt, lỗ (tài chính) 18. おおざっぱ: Đại khái, sơ sài, qua loa 19. たくましい: Lực lưỡng, mạnh mẽ, kiên cường 20. 偏って (かたよって): Nghiêng về một phía, lệch lạc, mất cân đối 21. メーカー → 作った会社: Nhà sản xuất → Công ty làm ra sản phẩm 22. はやって → 流行して: Thịnh hành, phổ biến → Trở thành trào lưu 23. 一括して → 全部一緒に: Hợp nhất, gộp lại → Tất cả cùng nhau 24. 思いがけない → 予想していない: Không ngờ đến, bất ngờ → Không dự đoán trước được 25. いっそう → もっと: Hơn nữa, hơn nhiều → Hơn nữa 26. 計画の要点 (けいかくのようてん): Điểm mấu chốt/cốt lõi của kế hoạch 27. スカートが裂ける (スカートがさける): Váy bị rách/toạc ra 28. 一年が経過 (いちねんがけいか): Một năm đã trôi qua 29. うわさを打ち消す (うわさをうちけす): Bác bỏ tin đồn, phủ nhận tin đồn 30. 顔色がさっと変わる (かおいろがさっとかわる): Sắc mặt thay đổi nhanh chóng (tái mặt/đổi sắc mặt đột ngột) 31. 年賀状(とは)~はがきや手紙のことだ。 -> Thiệp chúc Tết (nghĩa là) ~ bưu thiếp hoặc thư từ. 32. 写真に写る父が(あまりにも)私に似ていて。 -> Người bố trong ảnh giống tôi (đến mức quá đỗi/quá mức). 33. 今まできゅうりは生(でしか)食べたことがなかった。 -> Từ trước đến nay, dưa chuột tôi (chỉ) ăn sống (chứ chưa ăn kiểu khác bao giờ). 34. 熱を出してつらそうにしている息子を見て、代われる(ものなら)代わってやりたいと思った。 -> Nhìn đứa con trai bị sốt có vẻ khổ sở, tôi đã nghĩ (nếu có thể) thay thế được thì tôi muốn bị sốt thay cho nó. 35. 選んだテーマ(に沿って)資料を集めてレポートにまとめます。 -> Tôi sẽ thu thập tài liệu (dựa theo/bám sát theo) chủ đề đã chọn để tổng hợp lại thành bài báo cáo. 36. 30ページまで(読んでおくように)言われた。 -> Tôi bị/được nhắc nhở là (hãy đọc trước) đến trang 30. 37. 体が丈夫に(なっただけでなく)精神的にも強くなったと思う。 -> Tôi nghĩ cơ thể không (chỉ trở nên) khỏe mạnh (mà) tinh thần cũng trở nên kiên cường hơn. 38
2026-07-05 06:59:19
0
To see more videos from user @rosejp33, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About