@gocphimtrungcungchitchit: 🍎 Công chúa Bạch Tuyết - Phần 7 Cùng test xem bạn nghe hiểu được bao nhiêu nhé! #congchuabachtuyet #luyennghetiengtrung #hoctiengtrungquaphim #learnchinese #hsk1

Góc Phim Trung Cùng Chít Chít
Góc Phim Trung Cùng Chít Chít
Open In TikTok:
Region: VN
Sunday 05 July 2026 11:43:23 GMT
3008
77
4
2

Music

Download

Comments

gocphimtrungcungchitchit
Góc Phim Trung Cùng Chít Chít :
🌱 Từ vựng * 房子 (fángzi): Ngôi nhà. * 挠了挠头 (náo le náo tóu): Gãi gãi đầu. * 跑到 (pǎo dào): Chạy đến. * 前 (qián): Phía trước. * 冷 (lěng): Lạnh. * 发抖 (fādǒu): Run rẩy. * 门口 (ménkǒu): Cửa ra vào. * 一堆 (yí duī): Một đống. * 木柴 (mùchái): Củi. * 屋子 (wūzi): Căn nhà. * 明亮 (míngliàng): Sáng, sáng sủa. * 蜡烛 (làzhú): Cây nến. * 敲了敲门 (qiāo le qiāo mén): Gõ gõ cửa. * 请问 (qǐngwèn): Xin hỏi. * 有人吗 (yǒurén ma): Có ai không? * 打开 (dǎkāi): Mở. * 壁炉 (bìlú): Lò sưởi. * 里面 (lǐmiàn): Bên trong. * 温暖 (wēnnuǎn): Ấm áp. * 舒服 (shūfu): Dễ chịu, thoải mái. * 长长的 (chángcháng de): Dài. * 桌子 (zhuōzi): Cái bàn. * 盘 (pán): Đĩa (lượng từ/chiếc đĩa). * 食物 (shíwù): Thức ăn. * 叉子 (chāzi): Cái nĩa. * 勺子 (sháozi): Cái thìa. * 杯子 (bēizi): Cái cốc. * 每样东西 (měi yàng dōngxi): Mỗi món đồ. * 而且 (érqiě): Hơn nữa. * 很小 (hěn xiǎo): Rất nhỏ. * 看到 (kàndào): Nhìn thấy. * 觉得 (juéde): Cảm thấy. * 饿 (è): Đói -------------- 🌱 Mẫu câu 1 ……得…… Tính từ + 得 + Kết quả Nghĩa:…đến mức… 2……而且…… Nghĩa: … hơn nữa… 3.看到……觉得…… Nghĩa: Nhìn thấy… thì cảm thấy… 4.又……又…… Nghĩa: Vừa… vừa… 5. Danh từ + từ chỉ vị trí (前 / 后 / 上 / 下 / 里 / 外 / 左 / 右) Ví dụ: * 房子前: Trước ngôi nhà. * 桌子上: Trên bàn. * 屋子里: Trong nhà.
2026-07-05 11:43:46
2
quynhliin
Quỳnh Liin :
Hay quá mỗi lần đọc đều có phần ghi lại những từ mới trong bài có thể dựa trên đó để học mới
2026-07-08 15:49:24
1
quynhliin
Quỳnh Liin :
🥰🥰🥰
2026-07-08 15:49:45
1
To see more videos from user @gocphimtrungcungchitchit, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About