Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@leggomyeggo: Cuz my brain doesn’t work
Logie
Open In TikTok:
Region: US
Friday 10 July 2026 01:25:08 GMT
43038
594
11
28
Music
Download
No Watermark .mp4 (
2.61MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
2.61MB
)
Watermark .mp4 (
0MB
)
Music .mp3
Comments
DylanToot :
2026-07-10 01:55:38
3
Jeremy :
Same
2026-07-10 02:05:51
1
oussamalevrai🏴 :
Follow me 😍
2026-07-10 16:48:17
1
DEXTER :
2026-07-10 02:02:09
2
dippy fresh :
😭😂😂
2026-07-10 01:43:46
1
Nabil :
Hey, is this the best place to contact you about business inquiries ?
2026-07-10 21:27:59
0
To see more videos from user @leggomyeggo, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
Parte 79 | 'que eu nunca vou esquecer. #edit #fyp #songs #lyrics #sombr
@Growth Supplements #growtv #growthcy só shape incrível nesse Arnold! #arnoldclassic
Cats are always patient with children☺️😂#cat #catsoftiktok #funnycat #fyp #USA
thuong mỗi mình anh thoii🩶#emdoianhve #nhoanh
Hạt giống dưa mèo#duameo #hatgiongduameo #xuhuong
Bài 6: Giáo trình Hán ngữ 1 - Tự học tiếng Trung - Thành Luân - HSK1 ► Trong video này mình hướng dẫn các bạn tự học tiếng Trung từ con số 0, cho người mới bắt đầu theo bộ sách "Giáo trình Hán ngữ". Nội dung bài học đầy đủ 4 kỹ năng tiếng Trung: Nghe nói đọc viết! Chủ đề: 我学习汉语 - Tôi học tiếng Hán 00:05 - I. Học chữ Hán qua hình ảnh bộ thủ và câu chuyện 00:15 - 1. 问 wèn VẤN ( hỏi ) 01:07 - 2. 贵 guì QUÝ ( quý, đắt ) 02:05 - 3. 姓 xìng TÍNH ( họ, họ của tên ) 03:17 - 4. 什么 shénme THẬP MA ( cái gì ) 05:25 - 5. 叫 jiào KHIẾU ( gọi, kêu ) 06:15 - 6. 字 zì TỰ ( tên tự, chữ viết ) 07:15 - 7. 名míng DANH ( tên ) 08:55 - 8. 人 rén NHÂN ( người ) 09:45 - 9. 哪儿nǎr NÁ NHI ( ở đâu, chỗ nào ) - 哪 nǎ NÁ ( nào, cái nào ) 10:28 - 10. 中 zhōng TRUNG ( trung tâm, ở giữa ) 11:02 - 11. 美 měi MỸ ( đẹp, nước Mỹ ) 12:42 - 12. 越 yuè VIỆT ( vượt qua ) 13:40 - 13. 南 nán NAM ( hướng Nam ) 15:08 - 14. 习 xí TẬP ( học tập, ôn tập ) 15:50 - 15. 发 fā PHÁT ( phát ra, phát âm ) 16:38 - 16. 音 yīn ÂM ( âm thanh, tiếng ) 17:43 - 17. 书 shū THƯ ( sách ) 18:41 - 18. 谁 shuí/shéi THÙY ( ai? ) 19:41 - 19. 的 de ĐÍCH ( của ) 20:47 - Kết cấu chữ 的 21:42 - 20. 那儿nàr NÁ NHI ( chỗ kia, chỗ ấy ): 那nà NÁ ( kia, đó ) 22:11 - 21. 杂 zá TẠP ( hỗn tạp, tạp chất ) 23:02 - 22. 志 zhì CHÍ ( chí hướng, chí khí ) 24:07 - 23. 文 wén VĂN ( ngôn ngữ ) 25:39 - 24. 阿拉伯 ālābó ( Ả Rập ) 26:47 - 25. 西 xī TÂY ( hướng Tây ) 27:35 - 26. 班 bān BAN ( lớp học ) 28:28 - 27. 牙 yá NHA ( cái răng ) 29:04 - 28. 朋友 péngyou BẰNG HỮU ( bạn bè ) 30:27 - 29. 麦 mài MẠCH ( lúa mạch ) 31:23 - 30. 克 kè KHẮC ( khắc phục ) 32:18 - 31. 张 zhāng TRƯƠNG ( khai trương ) 34:20 - II. Luyện tập #tuhoctiengtrung #tiengtrungthanhluan #hsk1 #giaotrinhhanngu
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy