Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@lis4.aaaa: #foryou #sound #foryoupage #مهراب #mhrab
𝐋𝗂𝗌α🖤
Open In TikTok:
Region: IQ
Monday 13 July 2026 18:05:39 GMT
88
16
2
0
Music
Download
No Watermark .mp4 (
0.32MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
0.32MB
)
Watermark .mp4 (
0.5MB
)
Music .mp3
Comments
𝚉𝚊𝚗𝚎.🐞🪷 :
2026-07-13 18:27:33
1
To see more videos from user @lis4.aaaa, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
#xuhuongtiktok
#fyp #foryou #foryoupage #memes #viral
3 step skincare routine ft @Laneige Singapore 🫧🧴🍚💘 #LANEIGE #LANEIGESG #BalanceMode #FindYourBalance #skinbarrier
@deepstorycast @Joel Jota #motivação #reflexao #deepstory #deepstoryclipfy #clipfyleague
Amén 🙏🏼. #salsa #salsaromantica #gruponiche #fypシ
Bài 14: Giáo trình Hán ngữ 1 - Tự học tiếng Trung - Thành Luân - HSK1 ► Trong video này mình hướng dẫn các bạn tự học tiếng Trung từ con số 0, cho người mới bắt đầu theo bộ sách "Giáo trình Hán ngữ". Nội dung bài học đầy đủ 4 kỹ năng tiếng Trung: Nghe nói đọc viết! Chủ đề: 你的车是新的还是旧的 - Xe của bạn là xe cũ hay xe mới? Học chữ Hán qua hình ảnh bộ thủ và câu chuyện 00:10 - 1. 最 zuì TỐI ( nhất ) 01:16 - 2. 久 jiǔ CỬU ( lâu ) 02:14 - 3. 虎 hǔ HỔ ( con hổ, con cọp ) 03:14 - 4. 近 jìn CẬN ( gần ) 04:16 - 5. 刚 gāng CƯƠNG ( vừa mới ) 05:40 - 6. 开 kāi KHAI ( mở, mở ra ) 06:18 - 7. 点 diǎn ĐIỂM ( giờ ) 08:56 - 8. 咖啡 kāfēi CA PHI ( cà phê ) 10:28 - 9. 杯 bēi BÔI ( cốc, tách ) 11:29 - 10. 目 mù MỤC ( con mắt ) 11:56 - 11. 自 zì TỰ ( tự mình ) 12:25 - 12. 行 xíng HÀNH ( đi, lưu hành ) 13:07 - 13. 骑 qí KỴ ( đi, cưỡi ) 15:08 - 14. 摩托车 mótuō chē MA THÁC XA ( xe máy ) 17:23 - 15. 辆 liàng LƯỢNG ( cái, chiếc ) 18:37 - 16. 出 chū XUẤT ( ra, ra khỏi) 19:25 - 17. 租 zū TÔ ( thuê, mướn ) 21:03 - 18. 颜 yán NHAN ( màu sắc ) 22:05 - 19. 色 sè SẮC ( màu sắc ) 22:57 - 20. 蓝 lán LAM ( màu xanh lam ) 24:23 - 21. Ngữ pháp chữ 呢 26:11 - 22. 啊 a A ( a, à, hả ) 27:10 - Ngữ pháp câu vị ngữ chủ vị 28:29 - 23. 累 lèi LỤY ( mệt ) 29:26 - 24. 困 kùn KHỐN ( buồn ngủ ) 29:21 - 25. 饿 è NGÃ ( đói ) 31:15 - 26. 冷 lěng LÃNH ( lạnh ) 32:17 - 27. 喝 hē HÁT ( uống ) 32:26 - 28. 渴 kě THÁI ( khát ) 33:41- 29. 衬 chèn SẤN ( áo sơ mi ) 34:38 - 30. 毛 máo MAO ( cái lông ) 35:27 - 31. 黄 huáng HOÀNG ( màu vàng ) 36:34 - 32. 灰 huī KHÔI (màu xám, màu tro ) 37:36 - 33. 绿 lǜ LỤC ( màu xanh lục ) 39:01 - 34. 照相 zhàoxiàng CHIẾU TƯỚNG ( chụp ảnh ) 40:51 - 35. 忽 hū HỐT ( đột nhiên, bỗng nhiên ) 41:45 - 36. 然 rán NHIÊN ( tự nhiên ) 42:47 - 37. 看 kàn KHÁN ( nhìn ) 43:55 - 38. 它 tā THA ( nó ) 44:55 - 39. 送 sòng TỐNG ( tặng ) 46:25 - 40. 每 měi MỖI ( mỗi, từng ) 47:34 - 41. 来 lái LAI ( đến, tới) 48:42 - Luyện tập #tuhoctiengtrung #tiengtrungthanhluan #hsk1 #giaotrinhhanngu
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy