@metiengtrung5: Hội thoại 30 | 结账 | THANH TOÁN A: 你好,我要买这个。 B: 好的,请到这边结账。 A: 一共多少钱? B: 一共两百五十块。 A: 可以刷卡吗? B: 可以,也可以扫码支付。 A: 我用手机扫码。 B: 好的,这是二维码。 A: 我扫好了。 B: 付好了没有? A: 付好了。 B: 好的,这是小票。 A: 谢谢,再见。 B: 欢迎下次再来。 Jiézhàng A: Nǐhǎo, wǒ yào mǎi zhè ge. B: Hǎo de, qǐng dào zhè biān jiézhàng. A: Yígòng duōshao qián? B: Yígòng liǎngbǎi wǔshí kuài. A: Kěyǐ shuākǎ ma? B: Kěyǐ, yě kěyǐ sǎomǎ zhīfù. A: Wǒ yòng shǒujī sǎomǎ. B: Hǎo de, zhè shì èrwéimǎ. A: Wǒ sǎo hǎo le. B: Fù hǎo le méiyǒu? A: Fù hǎo le. B: Hǎo de, zhè shì xiǎopiào. A: Xièxie, zàijiàn. B: Huānyíng xià cì zài lái. THANH TOÁN A: Xin chào, tôi muốn mua cái này. B: Được, mời bạn qua bên này thanh toán. A: Tổng cộng bao nhiêu tiền? B: Tổng cộng 250 tệ. A: Có thể quẹt thẻ không? B: Được, cũng có thể quét mã để thanh toán. A: Tôi sẽ dùng điện thoại quét mã. B: Được, đây là mã QR. A: Tôi quét xong rồi. B: Bạn thanh toán xong chưa? A: Xong rồi. B: Được, đây là hóa đơn. A: Cảm ơn, tạm biệt. B: Hoan nghênh lần sau quay lại. 📘 TỪ VỰNG MỚI 结账 /jiézhàng/ (v): thanh toán 一共 /yígòng/ (adv): tổng cộng 刷卡 /shuākǎ/ (v): quẹt thẻ 扫码 /sǎomǎ/ (v): quét mã 支付 /zhīfù/ (v): thanh toán, chi trả 二维码 /èrwéimǎ/ (n): mã QR 付 /fù/ (v): trả tiền, thanh toán 小票 /xiǎopiào/ (n): hóa đơn, biên lai 欢迎 /huānyíng/ (v): chào đón, hoan nghênh 下次 /xiàcì/ (n): lần sau #họctiếngtrung #từvựngtiếngtrung #学习中文 #tieutho #hsk1_hsk2 #xuhuong #hoithoaitiengtrung
Mê Tiếng Trung
Region: VN
Tuesday 21 July 2026 03:22:44 GMT
Music
Download
Comments
Dũng :
😁😁😁
2026-07-21 06:16:51
0
lenguyenkieutrang :
🌹🌹🌹
2026-07-21 14:01:54
0
To see more videos from user @metiengtrung5, please go to the Tikwm
homepage.