@ngocko1235:

ko nhớ tên 👥
ko nhớ tên 👥
Open In TikTok:
Region: VN
Tuesday 21 July 2026 12:53:58 GMT
147
19
7
3

Music

Download

Comments

adu.em.iu50
ch@n!! :
sao ko rep anh
2026-07-25 14:26:42
0
user291755374
l Love you Ngao ❤️ :
tim hộ vd với nhé
2026-07-21 15:09:02
1
linh9.6.2013
ᵛᶰシLιɴн🍇⁀ᶦᵈᵒᶫ TTQ♥︎ :
tim hộ mik vd thứ 3 đc ko 🥰🥰🥰
2026-07-21 13:25:08
1
To see more videos from user @ngocko1235, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Luyện đọc tiếng Trung Chủ đề: Nói chuyện với đồng nghiệp (跟同事聊天) 早上好,你吃早饭了吗? (zǎoshang hǎo, nǐ chī zǎofàn le ma?) Sáng tốt lành, bạn ăn sáng chưa? 还没有,我刚到公司。 (hái méiyǒu, wǒ gāng dào gōngsī.) Chưa, tôi vừa đến công ty. 今天工作多不多? (jīntiān gōngzuò duō bù duō?) Hôm nay công việc nhiều không? 挺多的,我有三个报告要写。 (tǐng duō de, wǒ yǒu sān ge bàogào yào xiě.) Khá nhiều, tôi có ba báo cáo phải viết. 需要我帮忙吗? (xūyào wǒ bāngmáng ma?) Có cần tôi giúp không? 不用了,谢谢。我自己可以。 (búyòng le, xièxie. Wǒ zìjǐ kěyǐ.) Không cần đâu, cảm ơn. Tôi tự mình làm được. 中午一起吃饭吗? (zhōngwǔ yīqǐ chīfàn ma?) Trưa nay ăn cơm cùng nhau nhé? 好呀,去哪里吃? (hǎo ya, qù nǎlǐ chī?) Được đấy, đi đâu ăn? 公司旁边开了一家新饭馆。 (gōngsī pángbiān kāi le yī jiā xīn fànguǎn.) Cạnh công ty mới mở một quán ăn mới. 听说那里的菜很好吃。 (tīngshuō nàlǐ de cài hěn hǎochī.) Nghe nói đồ ăn ở đó rất ngon. 行,那我们十二点见。 (xíng, nà wǒmen shí'èr diǎn jiàn.) Được, thế 12 giờ gặp nhé. 你今天几点下班? (nǐ jīntiān jǐ diǎn xiàbān?) Hôm nay bạn tan làm lúc mấy giờ? 五点下班。你呢? (wǔ diǎn xiàbān. Nǐ ne?) 5 giờ tan. Còn bạn? 我也是。那我们一起走吧。 (wǒ yě shì. Nà wǒmen yīqǐ zǒu ba.) Tôi cũng thế. Thế chúng ta cùng đi nhé. 好的,下午见。 (hǎo de, xiàwǔ jiàn.) Được, chiều gặp nhé.  #tiengtrungmoingay #luyendoctiengtrung #hoctiengtrungquoc #tuvungtiengtrung #tiengtrungonline
Luyện đọc tiếng Trung Chủ đề: Nói chuyện với đồng nghiệp (跟同事聊天) 早上好,你吃早饭了吗? (zǎoshang hǎo, nǐ chī zǎofàn le ma?) Sáng tốt lành, bạn ăn sáng chưa? 还没有,我刚到公司。 (hái méiyǒu, wǒ gāng dào gōngsī.) Chưa, tôi vừa đến công ty. 今天工作多不多? (jīntiān gōngzuò duō bù duō?) Hôm nay công việc nhiều không? 挺多的,我有三个报告要写。 (tǐng duō de, wǒ yǒu sān ge bàogào yào xiě.) Khá nhiều, tôi có ba báo cáo phải viết. 需要我帮忙吗? (xūyào wǒ bāngmáng ma?) Có cần tôi giúp không? 不用了,谢谢。我自己可以。 (búyòng le, xièxie. Wǒ zìjǐ kěyǐ.) Không cần đâu, cảm ơn. Tôi tự mình làm được. 中午一起吃饭吗? (zhōngwǔ yīqǐ chīfàn ma?) Trưa nay ăn cơm cùng nhau nhé? 好呀,去哪里吃? (hǎo ya, qù nǎlǐ chī?) Được đấy, đi đâu ăn? 公司旁边开了一家新饭馆。 (gōngsī pángbiān kāi le yī jiā xīn fànguǎn.) Cạnh công ty mới mở một quán ăn mới. 听说那里的菜很好吃。 (tīngshuō nàlǐ de cài hěn hǎochī.) Nghe nói đồ ăn ở đó rất ngon. 行,那我们十二点见。 (xíng, nà wǒmen shí'èr diǎn jiàn.) Được, thế 12 giờ gặp nhé. 你今天几点下班? (nǐ jīntiān jǐ diǎn xiàbān?) Hôm nay bạn tan làm lúc mấy giờ? 五点下班。你呢? (wǔ diǎn xiàbān. Nǐ ne?) 5 giờ tan. Còn bạn? 我也是。那我们一起走吧。 (wǒ yě shì. Nà wǒmen yīqǐ zǒu ba.) Tôi cũng thế. Thế chúng ta cùng đi nhé. 好的,下午见。 (hǎo de, xiàwǔ jiàn.) Được, chiều gặp nhé. #tiengtrungmoingay #luyendoctiengtrung #hoctiengtrungquoc #tuvungtiengtrung #tiengtrungonline

About