Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
API
Home
How To Use
Language
English
عربي
Tiếng Việt
русский
français
español
日本語
한글
Deutsch
हिन्दी
简体中文
繁體中文
Home
Detail
@giadinhdingdang25: #dingdingdangdang #giadinhdingdang
GĐ DingDang 💕
Open In TikTok:
Region: VN
Sunday 26 July 2026 11:08:33 GMT
17379
1185
23
51
Music
Download
No Watermark .mp4 (
18.98MB
)
No Watermark(HD) .mp4 (
15.26MB
)
Watermark .mp4 (
20.77MB
)
Music .mp3
Comments
GILLIT :
đây là nick fan hay nick thật v nhỉ
2026-07-26 12:50:49
1
陳順發 :
這兩個妹妹是高中還是大學生丫?
2026-07-26 11:22:28
1
笨蛋慢点跑(已有宝宝、老婆)ʕ •ᴥ•ʔ :
來啦
2026-07-26 11:18:08
0
n. :
lại có thêm bộ ảnh ms 😁😁
2026-07-26 11:13:48
1
la la :
是雙胞胎嗎
2026-07-26 11:55:30
0
thị meo :
Sớm
2026-07-26 11:11:11
0
Lâm Thị Lý 1992 :
🥰🥰
2026-07-26 12:05:24
0
Haanh♡ :
哇
2026-07-26 11:10:33
0
nào cao m7 đổi tên :
sớm
2026-07-26 11:10:16
0
umê dingdang :
lại có ảnh mới
2026-07-26 12:14:48
0
love. :
😁😁
2026-07-26 11:18:31
0
林婉婉 :
🥰🥰🥰
2026-07-26 11:38:13
0
To see more videos from user @giadinhdingdang25, please go to the Tikwm homepage.
Other Videos
This can help you work more easily—check it out!#garvee #worldcup #homelife #tools #backyardtools
BEYONCÉ 🔫#beyonce #bey #gun #meme #stantwitter
شن ناقصه الفيديو 🔥❤ #شعر_ليبي_شتاوي_غناوي #شتاوي_غناوي_علم_ليبيه #البيضاء_الجبل_الاخضر #
#sheikh_xusen_cali_jabuuti #muslimtiktok #wacdi_iyo_waano
Ember app for all disagreements🤝🏻 #couple #Relationship #aiapp
Hội thoại 42 | 上班 | ĐI LÀM A: 你每天几点去上班? B: 我每天早上七点半出门。 A: 你怎么去公司? B: 我坐公交车去。 A: 路上远吗? B: 不太远,大概三十分钟。 A: 你几点开始工作? B: 八点半开始。 A: 你中午在哪儿吃饭? B: 我在公司附近吃。 A: 下班以后你做什么? B: 我有时候去健身,有时候直接回家。 A: 听起来很忙啊。 B: 对,但是已经习惯了。 Shàngbān A: Nǐ měitiān jǐ diǎn qù shàngbān? B: Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn chūmén. A: Nǐ zěnme qù gōngsī? B: Wǒ zuò gōngjiāochē qù. A: Lùshang yuǎn ma? B: Bú tài yuǎn, dàgài sānshí fēnzhōng. A: Nǐ jǐ diǎn kāishǐ gōngzuò? B: Bā diǎn bàn kāishǐ. A: Nǐ zhōngwǔ zài nǎr chīfàn? B: Wǒ zài gōngsī fùjìn chī. A: Xiàbān yǐhòu nǐ zuò shénme? B: Wǒ yǒushíhou qù jiànshēn, yǒushíhou zhíjiē huíjiā. A: Tīng qǐlái hěn máng a. B: Duì, dànshì yǐjīng xíguàn le. ĐI làm A: Mỗi ngày mấy giờ bạn đi làm? B: Mỗi ngày tớ ra khỏi nhà lúc 7 giờ rưỡi sáng. A: Bạn đi đến công ty bằng gì? B: Tớ đi xe buýt. A: Trên đường đi có xa không? B: Không xa lắm, khoảng 30 phút. A: Mấy giờ bạn bắt đầu làm việc? B: 8 giờ rưỡi bắt đầu. A: Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu? B: Tớ ăn ở gần công ty. A: Tan làm xong bạn làm gì? B: Tớ có khi đi tập gym, có khi về nhà luôn. A: Nghe có vẻ bận rộn nhỉ. B: Đúng vậy, nhưng tớ quen rồi. 📘 TỪ VỰNG MỚI 出门 /chūmén/ (v): ra khỏi nhà, ra ngoài 公交车 /gōngjiāochē/ (n): xe buýt 路上 /lùshang/ (n): trên đường 大概 /dàgài/ (adv): khoảng, ước chừng 分钟 /fēnzhōng/ (n): phút 附近 /fùjìn/ (n): gần đây, lân cận 健身 /jiànshēn/ (v): tập gym, tập thể hình 直接 /zhíjiē/ (adv): trực tiếp, thẳng (về nhà ngay) 听起来 /tīng qǐlái/ (v): nghe có vẻ, nghe cứ như 习惯 /xíguàn/ (v/n): quen, thói quen #xuhuong #họctiếngtrung #từvựngtiếngtrung #学习中文 #hsk1_hsk2 #tieutho #hoithoaitiengtrung
About
Robot
API
Legal
Privacy Policy