@giadinhdingdang25: #dingdingdangdang #giadinhdingdang

GĐ DingDang 💕
GĐ DingDang 💕
Open In TikTok:
Region: VN
Sunday 26 July 2026 11:08:33 GMT
17379
1185
23
51

Music

Download

Comments

act_tric5
GILLIT :
đây là nick fan hay nick thật v nhỉ
2026-07-26 12:50:49
1
userpd3f8mbbei
陳順發 :
這兩個妹妹是高中還是大學生丫?
2026-07-26 11:22:28
1
qianqian.1123
笨蛋慢点跑(已有宝宝、老婆)ʕ •ᴥ•ʔ :
來啦
2026-07-26 11:18:08
0
nddn2012
n. :
lại có thêm bộ ảnh ms 😁😁
2026-07-26 11:13:48
1
user40081856081661
la la :
是雙胞胎嗎
2026-07-26 11:55:30
0
th.meo353
thị meo :
Sớm
2026-07-26 11:11:11
0
lamthily02
Lâm Thị Lý 1992 :
🥰🥰
2026-07-26 12:05:24
0
haanh21119
Haanh♡ :
2026-07-26 11:10:33
0
tnbc_30112012
nào cao m7 đổi tên :
sớm
2026-07-26 11:10:16
0
b183485
umê dingdang :
lại có ảnh mới
2026-07-26 12:14:48
0
usernhuquynh4
love. :
😁😁
2026-07-26 11:18:31
0
user6344441613152
林婉婉 :
🥰🥰🥰
2026-07-26 11:38:13
0
To see more videos from user @giadinhdingdang25, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Hội thoại 42 | 上班 | ĐI LÀM A: 你每天几点去上班? B: 我每天早上七点半出门。 A: 你怎么去公司? B: 我坐公交车去。 A: 路上远吗? B: 不太远,大概三十分钟。 A: 你几点开始工作? B: 八点半开始。 A: 你中午在哪儿吃饭? B: 我在公司附近吃。 A: 下班以后你做什么? B: 我有时候去健身,有时候直接回家。 A: 听起来很忙啊。 B: 对,但是已经习惯了。 Shàngbān A: Nǐ měitiān jǐ diǎn qù shàngbān? B: Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn chūmén. A: Nǐ zěnme qù gōngsī? B: Wǒ zuò gōngjiāochē qù. A: Lùshang yuǎn ma? B: Bú tài yuǎn, dàgài sānshí fēnzhōng. A: Nǐ jǐ diǎn kāishǐ gōngzuò? B: Bā diǎn bàn kāishǐ. A: Nǐ zhōngwǔ zài nǎr chīfàn? B: Wǒ zài gōngsī fùjìn chī. A: Xiàbān yǐhòu nǐ zuò shénme? B: Wǒ yǒushíhou qù jiànshēn, yǒushíhou zhíjiē huíjiā. A: Tīng qǐlái hěn máng a. B: Duì, dànshì yǐjīng xíguàn le. ĐI làm A: Mỗi ngày mấy giờ bạn đi làm? B: Mỗi ngày tớ ra khỏi nhà lúc 7 giờ rưỡi sáng. A: Bạn đi đến công ty bằng gì? B: Tớ đi xe buýt. A: Trên đường đi có xa không? B: Không xa lắm, khoảng 30 phút. A: Mấy giờ bạn bắt đầu làm việc? B: 8 giờ rưỡi bắt đầu. A: Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu? B: Tớ ăn ở gần công ty. A: Tan làm xong bạn làm gì? B: Tớ có khi đi tập gym, có khi về nhà luôn. A: Nghe có vẻ bận rộn nhỉ. B: Đúng vậy, nhưng tớ quen rồi. 📘 TỪ VỰNG MỚI 出门 /chūmén/ (v): ra khỏi nhà, ra ngoài 公交车 /gōngjiāochē/ (n): xe buýt 路上 /lùshang/ (n): trên đường 大概 /dàgài/ (adv): khoảng, ước chừng 分钟 /fēnzhōng/ (n): phút 附近 /fùjìn/ (n): gần đây, lân cận 健身 /jiànshēn/ (v): tập gym, tập thể hình 直接 /zhíjiē/ (adv): trực tiếp, thẳng (về nhà ngay) 听起来 /tīng qǐlái/ (v): nghe có vẻ, nghe cứ như 习惯 /xíguàn/ (v/n): quen, thói quen #xuhuong #họctiếngtrung #từvựngtiếngtrung #学习中文 #hsk1_hsk2 #tieutho #hoithoaitiengtrung
Hội thoại 42 | 上班 | ĐI LÀM A: 你每天几点去上班? B: 我每天早上七点半出门。 A: 你怎么去公司? B: 我坐公交车去。 A: 路上远吗? B: 不太远,大概三十分钟。 A: 你几点开始工作? B: 八点半开始。 A: 你中午在哪儿吃饭? B: 我在公司附近吃。 A: 下班以后你做什么? B: 我有时候去健身,有时候直接回家。 A: 听起来很忙啊。 B: 对,但是已经习惯了。 Shàngbān A: Nǐ měitiān jǐ diǎn qù shàngbān? B: Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn bàn chūmén. A: Nǐ zěnme qù gōngsī? B: Wǒ zuò gōngjiāochē qù. A: Lùshang yuǎn ma? B: Bú tài yuǎn, dàgài sānshí fēnzhōng. A: Nǐ jǐ diǎn kāishǐ gōngzuò? B: Bā diǎn bàn kāishǐ. A: Nǐ zhōngwǔ zài nǎr chīfàn? B: Wǒ zài gōngsī fùjìn chī. A: Xiàbān yǐhòu nǐ zuò shénme? B: Wǒ yǒushíhou qù jiànshēn, yǒushíhou zhíjiē huíjiā. A: Tīng qǐlái hěn máng a. B: Duì, dànshì yǐjīng xíguàn le. ĐI làm A: Mỗi ngày mấy giờ bạn đi làm? B: Mỗi ngày tớ ra khỏi nhà lúc 7 giờ rưỡi sáng. A: Bạn đi đến công ty bằng gì? B: Tớ đi xe buýt. A: Trên đường đi có xa không? B: Không xa lắm, khoảng 30 phút. A: Mấy giờ bạn bắt đầu làm việc? B: 8 giờ rưỡi bắt đầu. A: Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu? B: Tớ ăn ở gần công ty. A: Tan làm xong bạn làm gì? B: Tớ có khi đi tập gym, có khi về nhà luôn. A: Nghe có vẻ bận rộn nhỉ. B: Đúng vậy, nhưng tớ quen rồi. 📘 TỪ VỰNG MỚI 出门 /chūmén/ (v): ra khỏi nhà, ra ngoài 公交车 /gōngjiāochē/ (n): xe buýt 路上 /lùshang/ (n): trên đường 大概 /dàgài/ (adv): khoảng, ước chừng 分钟 /fēnzhōng/ (n): phút 附近 /fùjìn/ (n): gần đây, lân cận 健身 /jiànshēn/ (v): tập gym, tập thể hình 直接 /zhíjiē/ (adv): trực tiếp, thẳng (về nhà ngay) 听起来 /tīng qǐlái/ (v): nghe có vẻ, nghe cứ như 习惯 /xíguàn/ (v/n): quen, thói quen #xuhuong #họctiếngtrung #từvựngtiếngtrung #学习中文 #hsk1_hsk2 #tieutho #hoithoaitiengtrung

About