@salad.ang.i.lm: Phần này mn cố gắng sử dụng từ mới đã cho và dùng hết khả năng ngữ pháp của mình để “BẬT” ra đáp án nhé #汉语学习 #saladdangdilam #vieclamtiengtrung #shadowing
Nhóm Giới Từ Theo Chức Năng
1. Chỉ Địa Điểm
在 — zài — ở, tại
往 — wǎng — về phía
到 — dào — đến
离 — lí — cách
从 — cóng — từ
---
2. Chỉ Đối Tượng
给 — gěi — cho
跟 — gēn — với
对 — duì — đối với
向 — xiàng — hướng tới
和 — hé — với
与 — yǔ — với
---
3. Chỉ So Sánh
比 — bǐ — so với
---
4. Chỉ Cách Thức
按 — àn — theo
按照 — ànzhào — theo
根据 — gēnjù — căn cứ theo
通过 — tōngguò — thông qua
---
5. Chỉ Nguyên Nhân
因为 — yīnwèi — bởi vì
由于 — yóuyú — do
为了 — wèile — để
为 — wèi — vì
---
6. Chỉ Chủ Đề
关于 — guānyú — về
对于 — duìyú — đối với
除了 — chúle — ngoài... ra
---
7. Giới Từ Đặc Biệt
把 — bǎ — đưa tân ngữ lên trước động từ
被 — bèi — bị (câu bị động)
---
2026-07-29 14:05:32
0
lục vĩ :
Có file chữ ko cho mình xin với ạ
2026-07-29 10:54:16
0
Salad đang đi làm :
25 Giới Từ Quan Trọng Trong Tiếng Trung
25 Giới Từ Thường Gặp
1. 在 — zài — ở, tại
2. 给 — gěi — cho
3. 跟 — gēn — với, cùng với
4. 对 — duì — đối với
5. 向 — xiàng — hướng về, với
6. 往 — wǎng — về phía
7. 从 — cóng — từ
8. 到 — dào — đến
9. 离 — lí — cách
10. 为 — wèi — vì, cho
11. 为了 — wèile — để, nhằm
12. 比 — bǐ — so với
13. 把 — bǎ — đưa tân ngữ lên trước động từ
14. 被 — bèi — bị (câu bị động)
15. 和 — hé — với, và
16. 与 — yǔ — với (văn viết)
17. 按 — àn — theo, căn cứ theo
18. 按照 — ànzhào — theo, dựa theo
19. 根据 — gēnjù — căn cứ theo
20. 关于 — guānyú — về, liên quan đến
21. 对于 — duìyú — đối với
22. 除了 — chúle — ngoài... ra
23. 通过 — tōngguò — thông qua
24. 由于 — yóuyú — do, bởi vì
25. 因为 — yīnwèi — bởi vì
2026-07-29 14:03:46
0
Salad đang đi làm :
---
15 Giới Từ Quan Trọng Nhất HSK1–HSK2
1. 在 — zài — ở, tại
2. 给 — gěi — cho
3. 跟 — gēn — với
4. 对 — duì — đối với
5. 从 — cóng — từ
6. 到 — dào — đến
7. 离 — lí — cách
8. 比 — bǐ — so với
9. 为了 — wèile — để
10. 因为 — yīnwèi — bởi vì
11. 和 — hé — với, và
12. 把 — bǎ — đưa tân ngữ lên trước động từ
13. 被 — bèi — bị
14. 关于 — guānyú — về
15. 根据 — gēnjù — căn cứ theo
---
Công Thức Ghi Nhớ
"Giới từ + Danh từ/Đại từ + Động từ"
在公司工作 — zài gōngsī gōngzuò — làm việc ở công ty
给客户打电话 — gěi kèhù dǎ diànhuà — gọi điện cho khách hàng
跟同事开会 — gēn tóngshì kāihuì — họp với đồng nghiệp
对工作负责 — duì gōngzuò fùzé — chịu trách nhiệm với công việc
从工厂到仓库 — cóng gōngchǎng dào cāngkù — từ nhà máy đến kho
按照计划生产 — ànzhào jìhuà shēngchǎn — sản xuất theo kế hoạch
根据数据分析 — gēnjù shùjù fēnxī — phân tích dựa trên dữ liệu
因为下雨迟到 — yīnwèi xiàyǔ chídào — đi muộn vì trời mưa
为了完成订单加班 — wèile wánchéng dìngdān jiābān — tăng ca để hoàn thành đơn hàng
把产品放这里 — bǎ chǎnpǐn fàng zhèlǐ — đặt sản phẩm ở đây
被客户退货了 — bèi kèhù tuìhuò le — bị khách hàng trả hàng
2026-07-29 14:07:00
0
Oanh ghét tiếng Trung :
😻
2026-07-28 02:59:51
1
Huê Nguyễn :
@
2026-07-30 08:34:33
0
To see more videos from user @salad.ang.i.lm, please go to the Tikwm
homepage.