@salad.ang.i.lm: Phần này mn cố gắng sử dụng từ mới đã cho và dùng hết khả năng ngữ pháp của mình để “BẬT” ra đáp án nhé #汉语学习 #saladdangdilam #vieclamtiengtrung #shadowing

Salad đang đi làm
Salad đang đi làm
Open In TikTok:
Region: VN
Sunday 26 July 2026 12:18:17 GMT
24847
1438
25
118

Music

Download

Comments

samle89
Sam Le89 🇻🇳🇹🇼 :
❤️❤️
2026-07-28 10:23:36
1
uyenni106
Vk của a :
Hay ạ
2026-07-29 04:40:57
1
nguyt2802
Nguyệt 小月 :
Hay quá
2026-07-28 05:01:55
1
hanmei176
hanmei176 :
hữu ích quá ạ
2026-07-26 18:28:39
1
nhuto8888
Như Tồ :
hay quá bạn ơi
2026-07-28 11:41:48
1
thuhoa28099
花花 :
bạn làm video rất chi tiết 🥰🥰🥰
2026-07-28 13:33:09
1
koi57937
Xũe piao liang :
Duo xia
2026-07-27 02:42:41
1
user1056719602669
Ánh Linh Lê Trần :
cảm ơn video của bạn rất nhiều.
2026-07-28 21:08:43
1
vh85899888855
785888666555 :
chu mau do la gi vay
2026-07-29 15:46:08
0
pena.0812
Na Na :
Mở lưu video di ạ
2026-07-29 14:20:16
0
salad.ang.i.lm
Salad đang đi làm :
Nhóm Giới Từ Theo Chức Năng 1. Chỉ Địa Điểm 在 — zài — ở, tại 往 — wǎng — về phía 到 — dào — đến 离 — lí — cách 从 — cóng — từ --- 2. Chỉ Đối Tượng 给 — gěi — cho 跟 — gēn — với 对 — duì — đối với 向 — xiàng — hướng tới 和 — hé — với 与 — yǔ — với --- 3. Chỉ So Sánh 比 — bǐ — so với --- 4. Chỉ Cách Thức 按 — àn — theo 按照 — ànzhào — theo 根据 — gēnjù — căn cứ theo 通过 — tōngguò — thông qua --- 5. Chỉ Nguyên Nhân 因为 — yīnwèi — bởi vì 由于 — yóuyú — do 为了 — wèile — để 为 — wèi — vì --- 6. Chỉ Chủ Đề 关于 — guānyú — về 对于 — duìyú — đối với 除了 — chúle — ngoài... ra --- 7. Giới Từ Đặc Biệt 把 — bǎ — đưa tân ngữ lên trước động từ 被 — bèi — bị (câu bị động) ---
2026-07-29 14:05:32
0
lucvi_99
lục vĩ :
Có file chữ ko cho mình xin với ạ
2026-07-29 10:54:16
0
salad.ang.i.lm
Salad đang đi làm :
25 Giới Từ Quan Trọng Trong Tiếng Trung 25 Giới Từ Thường Gặp 1. 在 — zài — ở, tại 2. 给 — gěi — cho 3. 跟 — gēn — với, cùng với 4. 对 — duì — đối với 5. 向 — xiàng — hướng về, với 6. 往 — wǎng — về phía 7. 从 — cóng — từ 8. 到 — dào — đến 9. 离 — lí — cách 10. 为 — wèi — vì, cho 11. 为了 — wèile — để, nhằm 12. 比 — bǐ — so với 13. 把 — bǎ — đưa tân ngữ lên trước động từ 14. 被 — bèi — bị (câu bị động) 15. 和 — hé — với, và 16. 与 — yǔ — với (văn viết) 17. 按 — àn — theo, căn cứ theo 18. 按照 — ànzhào — theo, dựa theo 19. 根据 — gēnjù — căn cứ theo 20. 关于 — guānyú — về, liên quan đến 21. 对于 — duìyú — đối với 22. 除了 — chúle — ngoài... ra 23. 通过 — tōngguò — thông qua 24. 由于 — yóuyú — do, bởi vì 25. 因为 — yīnwèi — bởi vì
2026-07-29 14:03:46
0
salad.ang.i.lm
Salad đang đi làm :
--- 15 Giới Từ Quan Trọng Nhất HSK1–HSK2 1. 在 — zài — ở, tại 2. 给 — gěi — cho 3. 跟 — gēn — với 4. 对 — duì — đối với 5. 从 — cóng — từ 6. 到 — dào — đến 7. 离 — lí — cách 8. 比 — bǐ — so với 9. 为了 — wèile — để 10. 因为 — yīnwèi — bởi vì 11. 和 — hé — với, và 12. 把 — bǎ — đưa tân ngữ lên trước động từ 13. 被 — bèi — bị 14. 关于 — guānyú — về 15. 根据 — gēnjù — căn cứ theo --- Công Thức Ghi Nhớ "Giới từ + Danh từ/Đại từ + Động từ" 在公司工作 — zài gōngsī gōngzuò — làm việc ở công ty 给客户打电话 — gěi kèhù dǎ diànhuà — gọi điện cho khách hàng 跟同事开会 — gēn tóngshì kāihuì — họp với đồng nghiệp 对工作负责 — duì gōngzuò fùzé — chịu trách nhiệm với công việc 从工厂到仓库 — cóng gōngchǎng dào cāngkù — từ nhà máy đến kho 按照计划生产 — ànzhào jìhuà shēngchǎn — sản xuất theo kế hoạch 根据数据分析 — gēnjù shùjù fēnxī — phân tích dựa trên dữ liệu 因为下雨迟到 — yīnwèi xiàyǔ chídào — đi muộn vì trời mưa 为了完成订单加班 — wèile wánchéng dìngdān jiābān — tăng ca để hoàn thành đơn hàng 把产品放这里 — bǎ chǎnpǐn fàng zhèlǐ — đặt sản phẩm ở đây 被客户退货了 — bèi kèhù tuìhuò le — bị khách hàng trả hàng
2026-07-29 14:07:00
0
.th.oanh26
Oanh ghét tiếng Trung🫪 :
😻
2026-07-28 02:59:51
1
hue.nguyen6852
Huê Nguyễn :
@
2026-07-30 08:34:33
0
To see more videos from user @salad.ang.i.lm, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About