@metiengtrung5: Hội thoại 49 | 睡觉 | ĐI NGỦ A:你每天晚上几点睡觉? B:我一般十一点睡觉。 A:你睡得早吗? B:不算太早,有时候还会晚一点。 A:你睡觉以前做什么? B:我常常洗澡、看手机,或者听音乐。 A:你睡得好吗? B:还可以,但是有时候睡得不太深。 A:你早上几点起床? B:我早上六点半起床。 A:你为什么不早点睡? B:因为晚上我常常还要做一点事情。 Shuìjiào A: Nǐ měitiān wǎnshang jǐ diǎn shuìjiào? B: Wǒ yìbān shíyī diǎn shuìjiào. A: Nǐ shuì de zǎo ma? B: Bú suàn tài zǎo, yǒushíhou hái huì wǎn yìdiǎn. A: Nǐ shuìjiào yǐqián zuò shénme? B: Wǒ chángcháng xǐzǎo, kàn shǒujī, huòzhě tīng yīnyuè. A: Nǐ shuì de hǎo ma? B: Hái kěyǐ, dànshì yǒushíhou shuì de bú tài shēn. A: Nǐ zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng? B: Wǒ zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng. A: Nǐ wèi shénme bù zǎo diǎn shuì? B: Yīnwèi wǎnshang wǒ chángcháng hái yào zuò yìdiǎn shìqíng. ĐI NGỦ A: Mỗi tối bạn đi ngủ lúc mấy giờ? B: Mình thường đi ngủ lúc 11 giờ. A: Bạn ngủ sớm không? B: Không tính là quá sớm, có lúc còn muộn hơn một chút. A: Trước khi ngủ bạn làm gì? B: Mình thường tắm, xem điện thoại hoặc nghe nhạc. A: Bạn ngủ có ngon không? B: Cũng được, nhưng có lúc ngủ không sâu lắm. A: Buổi sáng bạn dậy lúc mấy giờ? B: Buổi sáng mình dậy lúc 6 giờ rưỡi. A: Tại sao bạn không ngủ sớm hơn? B: Vì buổi tối mình thường vẫn còn phải làm một số việc. 📘 TỪ VỰNG MỚI 算 /suàn/ (v): tính là, coi là 洗澡 /xǐzǎo/ (v): tắm, tắm rửa 或者 /huòzhě/ (conj): hoặc là, hoặc 深 /shēn/ (adj): sâu (giấc ngủ sâu) 起床 /qǐchuáng/ (v): thức dậy, rời khỏi giường 事情 /shìqing/ (n): sự việc, công việc, chuyện #họctiếngtrung #từvựngtiếngtrung #学习中文 #hsk1_hsk2 #tieutho
Mê Tiếng Trung
Region: VN
Tuesday 04 August 2026 03:48:59 GMT
Music
Download
Comments
There are no more comments for this video.
To see more videos from user @metiengtrung5, please go to the Tikwm
homepage.