Bi :
* Đi – nghĩa chung.
* Tẩu – từ Hán Việt, nghĩa là đi/chạy (thường dùng trong “đào tẩu”, “tẩu thoát”).
* Hành – từ Hán Việt, nghĩa là đi, di chuyển (như “lữ hành”, “đồng hành”, “hành quân”).
* Bộ – đi bộ.
* Du – đi chơi, du ngoạn (du lịch).
* Xuất – đi ra.
* Khứ – đi, rời đi (cổ, Hán Việt; như “khứ hồi”, “quá khứ”).
* Thiên – dời đi, chuyển đi (ít dùng độc lập).
* Dời, chuyển, rời, lui, tiến, bước, rong ruổi, lang thang, dạo, lên đường, khởi hành, xuất phát…
2026-08-07 15:56:20