@znxwrldd2nd: | Bellingham at Dortmund 🤩 | #bellingham #bellinghamedit #realmadrid #england #footballtiktok #Edit #fyp

znxwrldd
znxwrldd
Open In TikTok:
Region: CO
Saturday 08 August 2026 03:04:11 GMT
963
87
2
1

Music

Download

Comments

To see more videos from user @znxwrldd2nd, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Hội thoại 33 | 问路 | HỎI ĐƯỜNG A: 不好意思,请问去地铁站怎么走? B: 地铁站吗?在前面。 A: 要走多久? B: 大概五分钟。 A: 我应该左转还是右转? B: 先直走,然后右转。 A: 右转以后呢? B: 再走一会儿,就能看到地铁站。 A: 谢谢你!我怕走错路。 B: 别担心,很好找。 A: 附近有便利店吗? B: 有,地铁站旁边就有一家。 A: 太好了,谢谢你帮忙! B: 不客气。 Wèn lù A: Bù hǎoyìsi, qǐngwèn qù dìtiězhàn zěnme zǒu? B: Dìtiězhàn ma? Zài qiánmiàn. A: Yào zǒu duōjiǔ? B: Dàgài wǔ fēnzhōng. A: Wǒ yīnggāi zuǒzhuǎn háishì yòuzhuǎn? B: Xiān zhízǒu, ránhòu yòuzhuǎn. A: Yòuzhuǎn yǐhòu ne? B: Zài zǒu yíhuìr, jiù néng kàn dào dìtiězhàn. A: Xièxie nǐ! Wǒ pà zǒu cuò lù. B: Bié dānxīn, hěn hǎo zhǎo. A: Fùjìn yǒu biànlìdiàn ma? B: Yǒu, dìtiězhàn pángbiān jiù yǒu yì jiā. A: Tài hǎo le, xièxie nǐ bāngmáng! B: Bú kèqi. HỎI ĐƯỜNG A: Xin lỗi, cho mình hỏi đi đến ga tàu điện đi thế nào? B: Ga tàu điện à? Ở phía trước. A: Đi bộ mất bao lâu? B: Khoảng 5 phút. A: Mình nên rẽ trái hay rẽ phải? B: Đi thẳng trước, rồi rẽ phải. A: Rẽ phải xong thì sao? B: Đi thêm một lúc nữa là thấy ga tàu điện. A: Cảm ơn bạn! Mình sợ đi nhầm đường. B: Đừng lo, dễ tìm lắm. A: Gần đây có cửa hàng tiện lợi không? B: Có, ngay cạnh ga tàu điện có một tiệm. A: Tuyệt quá, cảm ơn bạn đã giúp! B: Không có gì. 📘 TỪ VỰNG MỚI 不好意思 /bù hǎoyìsi/ (phr): xin lỗi, ngại quá 请问 /qǐngwèn/ (v): xin hỏi 地铁站 /dìtiězhàn/ (n): ga tàu điện ngầm 应该 /yīnggāi/ (v): nên 左转 /zuǒzhuǎn/ (v): rẽ trái 右转 /yòuzhuǎn/ (v): rẽ phải 直走 /zhízǒu/ (v): đi thẳng 以后 /yǐhòu/ (n/adv): sau đó, sau khi 一会儿 /yíhuìr/ (n): một lát 走错路 /zǒu cuò lù/ (v): đi nhầm đường 担心 /dānxīn/ (v): lo lắng 附近 /fùjìn/ (n): khu vực gần đây 便利店 /biànlìdiàn/ (n): cửa hàng tiện lợi 旁边 /pángbiān/ (n): bên cạnh 帮忙 /bāngmáng/ (v): giúp đỡ #họctiếngtrung #学习中文 #từvựngtiếngtrung #hsk1_hsk2 #tieutho #hoithoaitiengtrung #xuhuong
Hội thoại 33 | 问路 | HỎI ĐƯỜNG A: 不好意思,请问去地铁站怎么走? B: 地铁站吗?在前面。 A: 要走多久? B: 大概五分钟。 A: 我应该左转还是右转? B: 先直走,然后右转。 A: 右转以后呢? B: 再走一会儿,就能看到地铁站。 A: 谢谢你!我怕走错路。 B: 别担心,很好找。 A: 附近有便利店吗? B: 有,地铁站旁边就有一家。 A: 太好了,谢谢你帮忙! B: 不客气。 Wèn lù A: Bù hǎoyìsi, qǐngwèn qù dìtiězhàn zěnme zǒu? B: Dìtiězhàn ma? Zài qiánmiàn. A: Yào zǒu duōjiǔ? B: Dàgài wǔ fēnzhōng. A: Wǒ yīnggāi zuǒzhuǎn háishì yòuzhuǎn? B: Xiān zhízǒu, ránhòu yòuzhuǎn. A: Yòuzhuǎn yǐhòu ne? B: Zài zǒu yíhuìr, jiù néng kàn dào dìtiězhàn. A: Xièxie nǐ! Wǒ pà zǒu cuò lù. B: Bié dānxīn, hěn hǎo zhǎo. A: Fùjìn yǒu biànlìdiàn ma? B: Yǒu, dìtiězhàn pángbiān jiù yǒu yì jiā. A: Tài hǎo le, xièxie nǐ bāngmáng! B: Bú kèqi. HỎI ĐƯỜNG A: Xin lỗi, cho mình hỏi đi đến ga tàu điện đi thế nào? B: Ga tàu điện à? Ở phía trước. A: Đi bộ mất bao lâu? B: Khoảng 5 phút. A: Mình nên rẽ trái hay rẽ phải? B: Đi thẳng trước, rồi rẽ phải. A: Rẽ phải xong thì sao? B: Đi thêm một lúc nữa là thấy ga tàu điện. A: Cảm ơn bạn! Mình sợ đi nhầm đường. B: Đừng lo, dễ tìm lắm. A: Gần đây có cửa hàng tiện lợi không? B: Có, ngay cạnh ga tàu điện có một tiệm. A: Tuyệt quá, cảm ơn bạn đã giúp! B: Không có gì. 📘 TỪ VỰNG MỚI 不好意思 /bù hǎoyìsi/ (phr): xin lỗi, ngại quá 请问 /qǐngwèn/ (v): xin hỏi 地铁站 /dìtiězhàn/ (n): ga tàu điện ngầm 应该 /yīnggāi/ (v): nên 左转 /zuǒzhuǎn/ (v): rẽ trái 右转 /yòuzhuǎn/ (v): rẽ phải 直走 /zhízǒu/ (v): đi thẳng 以后 /yǐhòu/ (n/adv): sau đó, sau khi 一会儿 /yíhuìr/ (n): một lát 走错路 /zǒu cuò lù/ (v): đi nhầm đường 担心 /dānxīn/ (v): lo lắng 附近 /fùjìn/ (n): khu vực gần đây 便利店 /biànlìdiàn/ (n): cửa hàng tiện lợi 旁边 /pángbiān/ (n): bên cạnh 帮忙 /bāngmáng/ (v): giúp đỡ #họctiếngtrung #学习中文 #từvựngtiếngtrung #hsk1_hsk2 #tieutho #hoithoaitiengtrung #xuhuong

About