@renatabrizr: La mejor ever ✂️ 💗🌼 #fy #fyp #haircut #hair #hairstyle

renata
renata
Open In TikTok:
Region: MX
Sunday 09 August 2026 20:58:36 GMT
388
18
3
3

Music

Download

Comments

ericdominguezz
Eric Dominguez :
wow!! te quedo muy lindo! 👱‍♀️✂️💖🌟
2026-08-10 07:45:53
0
patriciobriz
Patricio Briz :
😍😍😍
2026-08-09 22:12:11
0
diegoescobedo174
Diego Escobedo :
🥰🥰
2026-08-10 13:32:08
0
To see more videos from user @renatabrizr, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

Bài 8: Giáo trình Hán ngữ 1 - Phiên bản 3 | Tự học tiếng Trung - HSK1 | New HSK 3.0 Chủ đề: 苹果一斤多少钱? Nửa cân táo bao nhiêu tiền? Học chữ Hán theo sơ đồ: 大 -> 头 -> 买 -> 卖 -> 读 1. 买 mǎi MÃI ( mua ) 2. 卖mài MẠI ( bán ) 3. 读 dú ĐỘC ( đọc ) 4. 果 guǒ QUẢ ( hoa quả ) 5. 平 píng BÌNH ( bằng phẳng ) 6. 苹 píng BÌNH ( quả táo, cây táo ) 7. 斤 jīn CÂN  ( cân, ½ kg ) 8. 公 gōng CÔNG ( công cộng ) 9. 多 duō ĐA ( nhiều )  10. 少 shǎo THIỂU ( ít ) 11. Học đếm số từ 10 - 100 bằng tiếng Trung 12. 块 kuài KHỐI ( đồng – đơn vị tiền TQ ) 13. 元 yuán NGUYÊN ( đồng ) 14. 毛 máo MAO ( hào ) 15. 角 jiǎo GIÁC ( hào ) 16. 分 fēn PHÂN ( xu ) 17. 吧 ba BA ( nha, nhé, đi ) 18. 更  gèng CANH ( càng ) 19. 便宜 piányi rẻ, giá rẻ 20. 橘 jú QUÝT ( quýt ) 21. 还 hái HOÀN ( vẫn, còn ) 22. 别 bié BIỆT ( khác, cái khác ) 23. 怎 zěn CHẨM ( thế nào? ) 24. 令 lìng LỆNH ( mệnh lệnh ) 25. 雨 yǔ VŨ ( mưa ) 26. 零 (O) líng LINH ( số 0 ) 27. 两 liǎng LƯỠNG ( 2 ) 28. Cách đọc số hàng trăm bằng tiếng Trung 29. 共 gòng CỘNG ( cộng, tổng cộng ) 30. 给 gěi CẤP ( đưa, cho ) 31. 找 zhǎo TRẢO ( trả lại ( tiền thừa ) - tìm, kiếm ) 32. 香 xiāng HƯƠNG ( hương thơm ) 33. 蕉 jiāo TIÊU ( chuối ) 34. 葡萄 pútáo Nho 35. 利 lì LỢI ( thắng lợi, lợi ích) 36. 梨 lí LÊ ( lê ) 37. 桃 táo ĐÀO ( đào ) 38. 母 MẪU ( mẹ ) 39. 每 měi MỖI ( mỗi, từng ) 40. 草莓 cǎoméi ( dâu tây ) #giaotrinhhanngu #tuhoctiengtrung #tiengtrungthanhluan #hsk1 #newhsk
Bài 8: Giáo trình Hán ngữ 1 - Phiên bản 3 | Tự học tiếng Trung - HSK1 | New HSK 3.0 Chủ đề: 苹果一斤多少钱? Nửa cân táo bao nhiêu tiền? Học chữ Hán theo sơ đồ: 大 -> 头 -> 买 -> 卖 -> 读 1. 买 mǎi MÃI ( mua ) 2. 卖mài MẠI ( bán ) 3. 读 dú ĐỘC ( đọc ) 4. 果 guǒ QUẢ ( hoa quả ) 5. 平 píng BÌNH ( bằng phẳng ) 6. 苹 píng BÌNH ( quả táo, cây táo ) 7. 斤 jīn CÂN ( cân, ½ kg ) 8. 公 gōng CÔNG ( công cộng ) 9. 多 duō ĐA ( nhiều ) 10. 少 shǎo THIỂU ( ít ) 11. Học đếm số từ 10 - 100 bằng tiếng Trung 12. 块 kuài KHỐI ( đồng – đơn vị tiền TQ ) 13. 元 yuán NGUYÊN ( đồng ) 14. 毛 máo MAO ( hào ) 15. 角 jiǎo GIÁC ( hào ) 16. 分 fēn PHÂN ( xu ) 17. 吧 ba BA ( nha, nhé, đi ) 18. 更 gèng CANH ( càng ) 19. 便宜 piányi rẻ, giá rẻ 20. 橘 jú QUÝT ( quýt ) 21. 还 hái HOÀN ( vẫn, còn ) 22. 别 bié BIỆT ( khác, cái khác ) 23. 怎 zěn CHẨM ( thế nào? ) 24. 令 lìng LỆNH ( mệnh lệnh ) 25. 雨 yǔ VŨ ( mưa ) 26. 零 (O) líng LINH ( số 0 ) 27. 两 liǎng LƯỠNG ( 2 ) 28. Cách đọc số hàng trăm bằng tiếng Trung 29. 共 gòng CỘNG ( cộng, tổng cộng ) 30. 给 gěi CẤP ( đưa, cho ) 31. 找 zhǎo TRẢO ( trả lại ( tiền thừa ) - tìm, kiếm ) 32. 香 xiāng HƯƠNG ( hương thơm ) 33. 蕉 jiāo TIÊU ( chuối ) 34. 葡萄 pútáo Nho 35. 利 lì LỢI ( thắng lợi, lợi ích) 36. 梨 lí LÊ ( lê ) 37. 桃 táo ĐÀO ( đào ) 38. 母 MẪU ( mẹ ) 39. 每 měi MỖI ( mỗi, từng ) 40. 草莓 cǎoméi ( dâu tây ) #giaotrinhhanngu #tuhoctiengtrung #tiengtrungthanhluan #hsk1 #newhsk

About