📖 Ngữ pháp 🌸🌸🌸
1。~が続く
暑い日が続いています。
→ Những ngày nóng tiếp tục kéo dài.
2。~ないようにする
外に出ないようにしています。
→ Tôi cố gắng không ra ngoài.
3。~ても
のどが渇いていなくても、水を飲みましょう。
→ Dù không khát cũng hãy uống nước.
4。~たら
めまいがしたら、休みましょう。
→ Nếu bị chóng mặt thì hãy nghỉ ngơi.
5。~ないでください
無理をしないでください。
→ Đừng cố quá sức.
6。~ことが大切です
自分の体を守ることが大切です。
→ Bảo vệ cơ thể là điều quan trọng.
7。~と思います
まだ暑い日が続くと思います。
→ Tôi nghĩ những ngày nóng vẫn sẽ tiếp tục.
2026-08-09 22:50:54
2
zawwin10 :
みずを たくさん のんでいる。私は
2026-08-11 02:11:54
1
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧 :
📚 Từ vựng 🌸🌸🌸
• 暑い(あつい): nóng
• 暑さ(あつさ): cái nóng
• 熱中症(ねっちゅうしょう): say nóng / sốc nhiệt
• 体調(たいちょう): tình trạng sức khỏe
• 水分(すいぶん): nước, lượng nước trong cơ thể
• 水分をとる: bổ sung nước
• こまめに: thường xuyên, từng chút một
• 涼しい(すずしい): mát
• 帽子(ぼうし): mũ
• 日傘(ひがさ): ô chống nắng
• めまい: chóng mặt
• 頭が痛い(あたまがいたい): đau đầu
• だるい: mệt mỏi, uể oải
• 我慢する(がまんする): chịu đựng, cố chịu
• 助けを求める(たすけをもとめる): cầu cứu, nhờ giúp đỡ
• 無理をする: cố quá sức
• 気をつける(きをつける): chú ý, cẩn thận
2026-08-09 22:49:41
1
To see more videos from user @_hr8511, please go to the Tikwm
homepage.