⭐ Ngữ pháp thường dùng:📚📚
• ~ようにする:cố gắng…
• ~なければならない:phải…
• ~たり~たりする:nào là… nào là…
• ~ことがある:có khi…
• ~必要がある:cần phải…
• ~ておく:làm trước để chuẩn bị
• ~かもしれない:có thể…
• ~てしまう:lỡ…, chẳng may…
• ~のではなく:không phải… mà…
2026-08-13 00:41:52
6
Chou1205 :
すごく細かく教えてくれて、ありがとうございます。また見たいです
2026-08-13 13:38:06
1
zawwin10 :
はい、おすすめをくれてありがとう。
2026-08-13 01:52:54
1
chulong200 :
2026-08-15 13:06:25
0
chulong264 :
2026-08-14 14:00:22
0
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧 :
📝 Ngữ pháp
① ~た時
→ Khi…
• 台風が来た時、どうしていますか。
• → Khi bão đến, bạn thường làm gì?
② ~ようにする
→ Cố gắng…, chú ý để…
• できるだけ外に出ないようにしましょう。
• → Hãy cố gắng không ra ngoài nếu có thể.
③ ~なければならない
→ Phải…, bắt buộc phải…
• どうしても出かけなければならない時…
• → Khi nhất định phải ra ngoài…
④ ~たり~たりする
→ Nào là… nào là…
• 電車が遅れたり、止まったりすることがあります。
• → Tàu có thể bị trễ hoặc dừng.
⑤ ~ことがある
→ Có khi…, có trường hợp…
• 電車が止まることもあります。
• → Cũng có khi tàu dừng.
⑥ ~と思う
→ Nghĩ rằng…, cho rằng…
• 「これくらいなら大丈夫」と思わないでください。
• → Đừng nghĩ rằng “chỉ thế này thì không sao”.
⑦ ~必要がある
→ Cần phải…
• 気をつける必要があります。
• → Cần phải cẩn thận.
⑧ ~ておく
→ Làm trước để chuẩn bị…
• ベランダの物を室内に入れておきます。
• → Đưa đồ ở ban công vào trong nhà trước.
⑨ ~かもしれない
→ Có thể…, có lẽ…
• 電車が止まるかもしれません。
• → Có thể tàu sẽ dừng.
⑩ ~てしまう
→ Lỡ…, mất…, hoàn toàn…
• 危険な目に遭ってしまったら大変です。
• → Nếu chẳng may gặp nguy hiểm thì sẽ rất nguy hiểm.
⑪ ~ば
→ Nếu…
• 何も起きていない時に準備しておけば安心です。
• → Nếu chuẩn bị khi chưa có chuyện gì xảy ra thì sẽ yên tâm hơn.
⑫ ~のではなく
→ Không phải là… mà là…
• 「大丈夫だろう」と考えるのではなく、早めに行動しましょう。
• → Không nên nghĩ “chắc sẽ không sao”, mà hãy hành động sớm.
⑬ ~こそ
→ Chính…, mới là…
• 自分の安全こそ一番大切です。
• → Chính sự an toàn của bản thân mới là điều quan trọng nhất.
⑭ ~ないでください
→ Xin đừng…, đừng…
• 無理をしないでください。
• → Đừng cố quá sức.
⑮ ~てから
→ Sau khi…
• 情報を確認してから出かけましょう。
• → Hãy kiểm tra thông tin rồi mới ra ngoài.
2026-08-13 00:41:18
1
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧 :
📚 Từ vựng🌸🌸🌸
• 台風(たいふう):bão
• 影響(えいきょう):ảnh hưởng
• 強く降る(つよくふる):rơi mạnh, mưa lớn
• 気をつける(きをつける):chú ý, cẩn thận
• 珍しい(めずらしい):hiếm
• 生活する(せいかつする):sinh sống
• 無理に(むりに):cố quá, miễn cưỡng
• 最新(さいしん):mới nhất
• 天気情報(てんきじょうほう):thông tin thời tiết
• 交通情報(こうつうじょうほう):thông tin giao thông
• 遅れる(おくれる):trễ
• 止まる(とまる):dừng
• 道路(どうろ):đường
• 水がたまる:nước đọng, ngập nước
• 川(かわ):sông
• 増える(ふえる):tăng lên
• 危ない(あぶない):nguy hiểm
• 窓(まど):cửa sổ
• ベランダ:ban công
• 飛んでくる(とんでくる):bay đến
• 停電(ていでん):mất điện
• 連絡手段(れんらくしゅだん):phương tiện liên lạc
• 懐中電灯(かいちゅうでんとう):đèn pin
• 前もって(まえもって):trước, заранее
• 準備する(じゅんびする):chuẩn bị
• 安全(あんぜん):an toàn
• 危険な目に遭う(きけんなめにあう):gặp tình huống nguy hiểm
• 備え(そなえ):sự chuẩn bị, phòng bị
• 早めに(はやめに):sớm
• 守る(まもる):bảo vệ
2026-08-13 00:40:46
1
chulong187 :
🥰🥰🥰
2026-08-15 13:19:46
0
Sơz đag đi Đài 🇹🇼 😁 :
🥰🥰🥰
2026-08-16 00:28:59
0
To see more videos from user @_hr8511, please go to the Tikwm
homepage.