@_hr8511: Day 37: 台風の日、みなさんは何に気をつけていますか?🌧️ 「大丈夫だろう」と思わず、早めに準備することが大切です。 日本で生活するなら、台風への備えを覚えておきましょう。 #台風#日本 #cuocsongthuongngay#Vlog#おすすめ

100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧
Open In TikTok:
Region: JP
Thursday 13 August 2026 00:39:17 GMT
73098
3744
11
141

Music

Download

Comments

_hr8511
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧 :
⭐ Ngữ pháp thường dùng:📚📚 • ~ようにする:cố gắng… • ~なければならない:phải… • ~たり~たりする:nào là… nào là… • ~ことがある:có khi… • ~必要がある:cần phải… • ~ておく:làm trước để chuẩn bị • ~かもしれない:có thể… • ~てしまう:lỡ…, chẳng may… • ~のではなく:không phải… mà…
2026-08-13 00:41:52
6
chanminnnnnn
Chou1205 :
すごく細かく教えてくれて、ありがとうございます。また見たいです
2026-08-13 13:38:06
1
zawwin1080
zawwin10 :
はい、おすすめをくれてありがとう。
2026-08-13 01:52:54
1
chulong200
chulong200 :
2026-08-15 13:06:25
0
chulong264
chulong264 :
2026-08-14 14:00:22
0
_hr8511
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧 :
📝 Ngữ pháp ① ~た時 → Khi… • 台風が来た時、どうしていますか。 • → Khi bão đến, bạn thường làm gì? ② ~ようにする → Cố gắng…, chú ý để… • できるだけ外に出ないようにしましょう。 • → Hãy cố gắng không ra ngoài nếu có thể. ③ ~なければならない → Phải…, bắt buộc phải… • どうしても出かけなければならない時… • → Khi nhất định phải ra ngoài… ④ ~たり~たりする → Nào là… nào là… • 電車が遅れたり、止まったりすることがあります。 • → Tàu có thể bị trễ hoặc dừng. ⑤ ~ことがある → Có khi…, có trường hợp… • 電車が止まることもあります。 • → Cũng có khi tàu dừng. ⑥ ~と思う → Nghĩ rằng…, cho rằng… • 「これくらいなら大丈夫」と思わないでください。 • → Đừng nghĩ rằng “chỉ thế này thì không sao”. ⑦ ~必要がある → Cần phải… • 気をつける必要があります。 • → Cần phải cẩn thận. ⑧ ~ておく → Làm trước để chuẩn bị… • ベランダの物を室内に入れておきます。 • → Đưa đồ ở ban công vào trong nhà trước. ⑨ ~かもしれない → Có thể…, có lẽ… • 電車が止まるかもしれません。 • → Có thể tàu sẽ dừng. ⑩ ~てしまう → Lỡ…, mất…, hoàn toàn… • 危険な目に遭ってしまったら大変です。 • → Nếu chẳng may gặp nguy hiểm thì sẽ rất nguy hiểm. ⑪ ~ば → Nếu… • 何も起きていない時に準備しておけば安心です。 • → Nếu chuẩn bị khi chưa có chuyện gì xảy ra thì sẽ yên tâm hơn. ⑫ ~のではなく → Không phải là… mà là… • 「大丈夫だろう」と考えるのではなく、早めに行動しましょう。 • → Không nên nghĩ “chắc sẽ không sao”, mà hãy hành động sớm. ⑬ ~こそ → Chính…, mới là… • 自分の安全こそ一番大切です。 • → Chính sự an toàn của bản thân mới là điều quan trọng nhất. ⑭ ~ないでください → Xin đừng…, đừng… • 無理をしないでください。 • → Đừng cố quá sức. ⑮ ~てから → Sau khi… • 情報を確認してから出かけましょう。 • → Hãy kiểm tra thông tin rồi mới ra ngoài.
2026-08-13 00:41:18
1
_hr8511
100日 Shadowing Tiếng Nhật 🎧 :
📚 Từ vựng🌸🌸🌸 • 台風(たいふう):bão • 影響(えいきょう):ảnh hưởng • 強く降る(つよくふる):rơi mạnh, mưa lớn • 気をつける(きをつける):chú ý, cẩn thận • 珍しい(めずらしい):hiếm • 生活する(せいかつする):sinh sống • 無理に(むりに):cố quá, miễn cưỡng • 最新(さいしん):mới nhất • 天気情報(てんきじょうほう):thông tin thời tiết • 交通情報(こうつうじょうほう):thông tin giao thông • 遅れる(おくれる):trễ • 止まる(とまる):dừng • 道路(どうろ):đường • 水がたまる:nước đọng, ngập nước • 川(かわ):sông • 増える(ふえる):tăng lên • 危ない(あぶない):nguy hiểm • 窓(まど):cửa sổ • ベランダ:ban công • 飛んでくる(とんでくる):bay đến • 停電(ていでん):mất điện • 連絡手段(れんらくしゅだん):phương tiện liên lạc • 懐中電灯(かいちゅうでんとう):đèn pin • 前もって(まえもって):trước, заранее • 準備する(じゅんびする):chuẩn bị • 安全(あんぜん):an toàn • 危険な目に遭う(きけんなめにあう):gặp tình huống nguy hiểm • 備え(そなえ):sự chuẩn bị, phòng bị • 早めに(はやめに):sớm • 守る(まもる):bảo vệ
2026-08-13 00:40:46
1
chulong187
chulong187 :
🥰🥰🥰
2026-08-15 13:19:46
0
soz.i.tht
Sơz đag đi Đài 🇹🇼 😁 :
🥰🥰🥰
2026-08-16 00:28:59
0
To see more videos from user @_hr8511, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About