@sachtiengtrung.duongchau: 📚 Học chữ 室 Pinyin: /shì/ Nghĩa: phòng; gian phòng; nơi, chỗ Ví dụ: 教室 /jiàoshì/ : phòng học 我们在教室学习。 Wǒmen zài jiàoshì xuéxí. Chúng tôi học trong phòng học. 卧室 /wòshì/ : phòng ngủ 我的卧室很小。 Wǒ de wòshì hěn xiǎo. Phòng ngủ của tôi rất nhỏ. 办公室 /bàngōngshì/ : văn phòng 他在办公室工作。 Tā zài bàngōngshì gōngzuò. Anh ấy làm việc ở văn phòng. 浴室 /yùshì/ : phòng tắm 浴室在哪里? Yùshì zài nǎlǐ? Phòng tắm ở đâu? 室友 /shìyǒu/ : bạn cùng phòng 我的室友是中国人。 Wǒ de shìyǒu shì Zhōngguó rén. Bạn cùng phòng của tôi là người Trung Quốc. 室内 /shìnèi/ : trong phòng; trong nhà 请不要在室内吸烟。 Qǐng bú yào zài shìnèi xīyān. Xin đừng hút thuốc trong nhà. #hoctiengtrung #xuhuong #sodotuduy