@gocphimtrungcungchitchit: 那天我遇到一个人,虽然我知道不是你,可是我看了很久。 nà tiān wǒ yùdào yí ge rén, suīrán wǒ zhīdào bú shì nǐ, kěshì wǒ kàn le hěn jiǔ. → Ngày hôm ấy tôi gặp một người, dù biết đó không phải là em, nhưng tôi vẫn ngẩn ngơ nhìn rất lâu. 📚 Ôn tập cùng Hanzii Đừng để kiến thức trôi đi mất sau mỗi lần lướt qua nhé!Hãy lưu ngay những câu thoại hay và từ vựng mới vào sổ tay cá nhân, sau đó duy trì ôn tập mỗi ngày để nâng cao khả năng phản xạ tiếng Trung. ✨ Trải nghiệm ngay các tính năng luyện tập: * 📖 Tạo sổ tay từ vựng riêng * 🔄 Ôn tập chủ động những từ đã lưu * 🎧 Luyện nghe và chọn đáp án * ⚡ Luyện phản xạ tiếng Trung * 📊 Chấm điểm tự động để theo dõi tiến độ 🎁 Muốn trải nghiệm trọn vẹn các tính năng cao cấp? 👉 Nâng cấp Premium và nhập mã WKS06 để nhận ưu đãi từ Hanzii nhé! #hanziidict #luyennghetiengtrung #hanzi #haihuocvuinhon #learnchinese

Góc Phim Trung Cùng Chít Chít
Góc Phim Trung Cùng Chít Chít
Open In TikTok:
Region: VN
Sunday 16 August 2026 07:10:08 GMT
24852
711
22
593

Music

Download

Comments

ongtocxuvlog
ongtocxuvlog :
Cảm ơn bạn đã ra những video thật hay và giá trị ❤️
2026-08-16 15:45:34
3
gocphimtrungcungchitchit
Góc Phim Trung Cùng Chít Chít :
🌱 Từ vựng * 遇到 (yùdào): gặp, bắt gặp * 像 (xiàng): giống, giống như, trông giống * 样子 (yàngzi): vẻ ngoài, dáng vẻ * 走路 (zǒulù): đi bộ, dáng đi * 吃饭 (chīfàn): ăn cơm, ăn uống * 就连 (jiùlián): ngay cả, đến cả * 睡觉 (shuìjiào): ngủ * 一样 (yíyàng): giống nhau * 知道 (zhīdào): biết * 还是 (háishì): vẫn, hay là * 好久 (hǎojiǔ): rất lâu, lâu lắm ⸻ 🌱 Mẫu câu 1. 虽然……但是…… suīrán…… dànshì…… 👉 Mặc dù… nhưng… Ví dụ: 虽然我知道不是你,但是我还是看了好久。 suīrán wǒ zhīdào bú shì nǐ, dànshì wǒ háishì kàn le hǎojiǔ. → Mặc dù tôi biết đó không phải bạn, nhưng tôi vẫn nhìn rất lâu. ⸻ 2. 像 + danh từ + 一样 👉 Giống như… Ví dụ: 他走路像你一样。 tā zǒulù xiàng nǐ yíyàng. → Dáng đi của anh ấy giống bạn. ⸻ 3. 就连 + động từ + 都…… 👉 Ngay cả… cũng… Ví dụ: 就连睡觉都和你一样。 jiùlián shuìjiào dōu hé nǐ yíyàng. → Ngay cả lúc ngủ cũng giống bạn. ⸻ 4. 和 + người/vật + 一样 👉 Giống với… Ví dụ: 她和你一样。 tā hé nǐ yíyàng. → Anh ấy giống bạn. ⸻ 5. 还是 + động từ 👉 Vẫn cứ / vẫn… Ví dụ: 我还是看了好久。 wǒ háishì kàn le hǎojiǔ. → Tôi vẫn nhìn rất lâu. ⸻ 6. 好久 👉 Rất lâu, lâu lắm; thường dùng để nói về một khoảng thời gian dài. Ví dụ: 我等了你好久。 wǒ děng le nǐ hǎojiǔ. → Tôi đã đợi bạn rất lâu.
2026-08-16 07:10:50
0
suli4412
suli :
giông anh chương chịp😳
2026-08-18 04:11:24
1
apaul188
apaul :
像你
2026-08-16 11:56:46
0
tiengtrung.fullhousebn
TiếngTrung.Fullhouse Bắc Ninh :
😂😂
2026-08-18 15:14:38
1
pta277
Trâm Anh :
@ghét chanh dây
2026-08-27 16:29:22
1
ngochan08031983
Han Han :
😂😂
2026-08-16 07:14:51
1
hiro_1993
Hiro Phan🏳️‍🌈 :
@Minh Hòa 1m73 😂
2026-08-26 06:04:14
0
peishihui2001
HSK 0.5(小惠) :
@Ophelia
2026-08-25 16:06:52
1
apukachi00
Lemon 🍋🍋 :
@하린
2026-08-27 10:37:58
0
cuiyao98
🦦_Cherry đang nghỉ hè :
@Miin👧🏻
2026-08-27 10:02:52
0
nhungl8835
Hihi :
@Trong Veo
2026-08-16 15:00:07
1
lovelycat936
Black pink vn :
🤭🤭🤭
2026-08-18 13:38:00
1
To see more videos from user @gocphimtrungcungchitchit, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About