@yuying260: 一段还没确定的关系,为什么就流眼泪了? Yí duàn hái méi quèdìng de guānxì, wèishénme jiù liú yǎnlèi le? → Một mối quan hệ còn chưa rõ ràng, tại sao lại rơi nước mắt rồi? * 一段 (yí duàn) : một đoạn, một mối (dùng cho mối quan hệ) * 还没 (hái méi) : vẫn chưa, còn chưa * 确定 (quèdìng) : xác định, rõ ràng * 关系 (guānxì) : mối quan hệ * 为什么 (wèishénme) : tại sao * 就 (jiù) : đã, lại, liền * 流眼泪 (liú yǎnlèi) : rơi nước mắt * 了 (le) : trợ từ, biểu thị sự thay đổi/tình huống đã xảy ra #tamtrang #tiengtrung #tuvung #buon #tiengtrungmoingay