@gocphimtrungcungchitchit: 🐰 Một câu chuyện nhỏ về chú thỏ — vừa đọc truyện, vừa học tiếng Trung 🇨🇳📖 Mình đã tổng hợp các bộ truyện cổ tích tiếng Trung, có Công chúa Bạch Tuyết 🍎, Lọ Lem 👠, Cô bé quàng khăn đỏ 🧺 và nhiều câu chuyện tuổi thơ khác. 📚 Danh sách 100 truyện mình để ở góc trái video nhé! Tuổi thơ cũ — ngôn ngữ mới. 🤍 #xemphimhoctiengtrung #studychinese #truyentiengtrung #sachtiengtrung #hoctiengtrung

Góc Phim Trung Cùng Chít Chít
Góc Phim Trung Cùng Chít Chít
Open In TikTok:
Region: VN
Tuesday 01 September 2026 06:33:34 GMT
3027
69
4
2

Music

Download

Comments

gocphimtrungcungchitchit
Góc Phim Trung Cùng Chít Chít :
🌱Từ vựng 1. 迷路 (mílù): bị lạc 2. 大门 (dàmén): cổng lớn 3. 老鼠 (lǎoshǔ): con chuột 4. 池塘 (chítáng): ao, hồ 5. 鱼 (yú): cá 6. 悄悄地 (qiāoqiāo de): lặng lẽ, âm thầm 7. 溜走 (liūzǒu): lẻn đi, chuồn đi 8. 手推车 (shǒutuīchē): xe đẩy 9. 农夫 (nóngfū): người nông dân 10. 洋葱 (yángcōng): hành tây 11. 干活 (gànhuó): làm việc 12. 其他 (qítā): những người/vật khác 13. 喊 (hǎn): hét, gọi 14. 穿过 (chuānguò): đi xuyên qua, băng qua 15. 菜园 (càiyuán): vườn rau 16. 追赶 (zhuīgǎn): đuổi theo 17. 站住 (zhànzhù): đứng lại, đứng yên 18. 挤出去 (jǐ chūqù): chen, lách ra ngoài 19. 生气 (shēngqì): tức giận 20. 淘气 (táoqì): nghịch ngợm 21. 外衣 (wàiyī): áo khoác, áo ngoài 22. 鞋子 (xiézi): giày 23. 面包 (miànbāo): bánh mì 24. 黑莓 (hēiméi): quả mâm xôi đen 25. 喷嚏 (pēntì): cái hắt hơi 26. 药 (yào): thuốc 27. 递给 (dìgěi): đưa cho 28. 接着 (jiēzhe): tiếp theo, sau đó 29. 睡觉 (shuìjiào): ngủ
2026-09-01 08:07:37
0
cng.chuw8
Bé iu ơi Ivan đợi 💗💗💗 tamie :
😁😁😁
2026-09-01 06:37:00
1
tuel1
Hướng nội ❤️‍🩹 :
@One🇨🇳 @luonubth @🥑
2026-09-01 10:29:52
1
To see more videos from user @gocphimtrungcungchitchit, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos


About