@dauthichdoc2010: Lại k được ngắm pháo hoa lần nửa rùi😔 #dongluchoctap #hoctiengtrung #studywithme #movitation #dauthichdoc

Đậu thích đọc
Đậu thích đọc
Open In TikTok:
Region: VN
Wednesday 02 September 2026 13:10:42 GMT
8996
787
12
6

Music

Download

Comments

phihung20000
Tom🍌 :
vẻ đẹp tri thức 😁
2026-09-03 05:01:19
0
tbh.6368
T B.Hung :
Tym
2026-09-02 23:02:13
0
dinhthien21
Đinh Thiện320 :
2026-09-03 03:55:37
0
hd_tit
🤍Hưng Tít 🖤🪷( 陳 ) :
Cố gắng nhé
2026-09-02 17:45:50
0
ntt_6896
Mây là của gió :
❤️❤️❤️
2026-09-02 14:13:18
0
hhnghia.sxd
Huỳnh Hiếu Nghĩa :
2026-09-03 01:27:02
0
user295228619424
Mr Quan :
😂😂😂
2026-09-03 00:12:24
0
c48154
Hoàng Đức :
😍
2026-09-02 15:15:15
0
heocon120399
heo con :
🥰🥰🥰
2026-09-02 14:12:07
0
bhbh60606
BH606 :
🥰
2026-09-02 13:39:28
0
1987anhnhut
1987anhnhut :
🥰🥰🥰
2026-09-02 13:21:03
0
long0beo_1801
𝓣𝓱𝓪̀𝓷𝓱 𝓛𝓸𝓷𝓰 🍭 :
😍💐
2026-09-03 02:26:53
0
To see more videos from user @dauthichdoc2010, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

网络用语:听懂年轻人的话 | HSK3 听力练习 跟着视频一起听,练习听力和跟读,了解中国网络流行语的趣味表达! 📚 Từ vựng: 除了 (chú le): ngoài ra, ngoài ... ra 常见 (cháng jiàn): thường thấy, phổ biến 网络用语 (wǎng luò yòng yǔ): từ ngữ dùng trên mạng 表达 (biǎo dá): biểu đạt, thể hiện 情绪 (qíng xù): cảm xúc, tâm trạng 完全 (wán quán): hoàn toàn 比如 (bǐ rú): ví dụ như 夸奖 (kuā jiǎng): khen ngợi 不得了 (bù dé le): không thể tả nổi, tuyệt vời 永远的神 (yǒng yuǎn de shén): thần thánh vĩnh cửu, ý nói thứ gì đó tuyệt đỉnh (từ lóng) 流行 (liú xíng): thịnh hành, phổ biến 字面意思 (zì miàn yì si): nghĩa đen, nghĩa mặt chữ 绝了 (jué le): tuyệt cú mèo, tuyệt vời (thường dùng để khen) 突然 (tū rán): đột nhiên 心情 (xīn qíng): tâm trạng 没理由 (méi lǐ yóu): không có lý do emo: từ lóng chỉ trạng thái buồn chán, u sầu 尴尬 (gān gà): ngượng ngùng, bối rối 消失 (xiāo shī): biến mất 社死 (shè sǐ): chết vì xã hội, ý nói bị bẽ mặt trước đám đông (từ lóng) 糟糕 (zāo gāo): tệ hại, tồi tệ 摆烂 (bǎi làn): buông xuôi, không quan tâm nữa (từ lóng) 形象 (xíng xiàng): hình ảnh, sinh động 潮流 (cháo liú): xu hướng, trào lưu 教科书 (jiào kē shū): sách giáo khoa 跟上 (gēn shàng): theo kịp #chinese #hsk3 #mandarin #listening #shadowing #tiktokchinese #learnchinese #netizenslangvideo_20260814_200723
网络用语:听懂年轻人的话 | HSK3 听力练习 跟着视频一起听,练习听力和跟读,了解中国网络流行语的趣味表达! 📚 Từ vựng: 除了 (chú le): ngoài ra, ngoài ... ra 常见 (cháng jiàn): thường thấy, phổ biến 网络用语 (wǎng luò yòng yǔ): từ ngữ dùng trên mạng 表达 (biǎo dá): biểu đạt, thể hiện 情绪 (qíng xù): cảm xúc, tâm trạng 完全 (wán quán): hoàn toàn 比如 (bǐ rú): ví dụ như 夸奖 (kuā jiǎng): khen ngợi 不得了 (bù dé le): không thể tả nổi, tuyệt vời 永远的神 (yǒng yuǎn de shén): thần thánh vĩnh cửu, ý nói thứ gì đó tuyệt đỉnh (từ lóng) 流行 (liú xíng): thịnh hành, phổ biến 字面意思 (zì miàn yì si): nghĩa đen, nghĩa mặt chữ 绝了 (jué le): tuyệt cú mèo, tuyệt vời (thường dùng để khen) 突然 (tū rán): đột nhiên 心情 (xīn qíng): tâm trạng 没理由 (méi lǐ yóu): không có lý do emo: từ lóng chỉ trạng thái buồn chán, u sầu 尴尬 (gān gà): ngượng ngùng, bối rối 消失 (xiāo shī): biến mất 社死 (shè sǐ): chết vì xã hội, ý nói bị bẽ mặt trước đám đông (từ lóng) 糟糕 (zāo gāo): tệ hại, tồi tệ 摆烂 (bǎi làn): buông xuôi, không quan tâm nữa (từ lóng) 形象 (xíng xiàng): hình ảnh, sinh động 潮流 (cháo liú): xu hướng, trào lưu 教科书 (jiào kē shū): sách giáo khoa 跟上 (gēn shàng): theo kịp #chinese #hsk3 #mandarin #listening #shadowing #tiktokchinese #learnchinese #netizenslangvideo_20260814_200723

About