Góc Phim Trung Cùng Chít Chít :
🌱Từ Vựng
1. 越 (yuè): càng, càng thêm
2. 失去 (shīqù): mất đi
3. 什么 (shénme): cái gì, điều gì
4. 心 (xīn): lòng, trái tim
5. 挂碍 (guà’ài): vướng bận, vướng mắc
6. 恐怖 (kǒngbù): sợ hãi, đáng sợ
7. 何惧 (hé jù): sợ gì, có gì phải sợ
8. 得失 (déshī): được mất
9. 真正 (zhēnzhèng): thực sự, chân chính
10. 人生 (rénshēng): cuộc đời, cuộc sống
11. 想要 (xiǎngyào): muốn, mong muốn
12. 一切 (yíqiè): tất cả, mọi thứ
13. 而是 (érshì): mà là
14. 照样 (zhàoyàng): vẫn cứ, vẫn như thường
15. 能 (néng): có thể
16. 活 (huó): sống
17. 而且 (érqiě): hơn nữa, hơn thế nữa
18. 更好 (gèng hǎo): tốt hơn
⸻
🌱Mẫu câu
1. 越……越……
👉 Càng… càng…
你越怕什么,就越会失去什么。
Nǐ yuè pà shénme, jiù yuè huì shīqù shénme.
→ Bạn càng sợ điều gì, lại càng dễ mất đi điều đó.
⸻
2. 心无 + danh từ
👉 Trong lòng không… / không vướng…
心无挂碍。
Xīn wú guà’ài.
→ Trong lòng không còn vướng bận.
⸻
3. 何 + động từ
👉 Có gì phải…? / Sợ gì…?
何惧得失?
Hé jù déshī?
→ Có gì phải sợ được mất?
⸻
4. 不是……而是……
👉 Không phải… mà là…
真正的人生不是想有什么就有什么,而是失去一切。
Zhēnzhèng de rénshēng bú shì xiǎng yǒu shénme jiù yǒu shénme, ér shì shīqù yíqiè.
→ Cuộc đời thực sự không phải muốn có gì là có đó, mà là mất đi tất cả.
⸻
5. 想……就……
👉 Muốn… thì… / cứ… là…
想有什么就有什么。
Xiǎng yǒu shénme jiù yǒu shénme.
→ Muốn có gì thì có đó.
⸻
6. 照样 + động từ
👉 Vẫn cứ… / vẫn như thường…
我照样能活。
Wǒ zhàoyàng néng huó.
→ Tôi vẫn có thể sống như thường.
⸻
7. 而且 + động từ / tính từ
👉 Hơn nữa còn…
而且活得更好。
Érqiě huó de gèng hǎo.
→ Hơn nữa còn sống tốt hơn.
⸻
8. Động từ + 得 + tính từ
👉 Làm… như thế nào / … đến mức nào
活得更好。
Huó de gèng hǎo.
→ Sống tốt hơn.
2026-09-03 05:13:32