@soygladisruiz: 3 Cosas Que Matan Tu Emprendimiento #emprendimiento #negocio #liderazgo #exito

Soy Gladis Ruiz
Soy Gladis Ruiz
Open In TikTok:
Region: PE
Friday 04 September 2026 19:26:04 GMT
332
8
0
4

Music

Download

Comments

There are no more comments for this video.
To see more videos from user @soygladisruiz, please go to the Tikwm homepage.

Other Videos

你真好看。 Nǐ zhēn hǎokàn. Bạn thật đẹp. 2. 我真的很喜欢你。 Wǒ zhēn de hěn xǐhuān nǐ. Anh/em thật sự rất thích em/anh. 3. 遇见你是我的幸运。 Yùjiàn nǐ shì wǒ de xìngyùn. Gặp được em/anh là may mắn của anh/em. 4. 有你在身边真好。 Yǒu nǐ zài shēnbiān zhēn hǎo. Có em/anh bên cạnh thật tốt. 5. 我想一直陪着你。 Wǒ xiǎng yìzhí péizhe nǐ. Anh/em muốn luôn ở bên em/anh. 6. 你笑起来真好看。 Nǐ xiào qǐlái zhēn hǎokàn. Em/anh cười lên thật đẹp. 7. 你是我最在乎的人。 Nǐ shì wǒ zuì zàihu de rén. Em/anh là người anh/em quan tâm nhất. 8. 我想每天都见到你。 Wǒ xiǎng měitiān dōu jiàndào nǐ. Anh/em muốn mỗi ngày đều được gặp em/anh. 9. 看到你我就开心。 Kàndào nǐ wǒ jiù kāixīn. Nhìn thấy em/anh là anh/em vui rồi. 10. 你在我心里很特别。 Nǐ zài wǒ xīnli hěn tèbié. Em/anh rất đặc biệt trong lòng anh/em. 11. 我好想你。 Wǒ hǎo xiǎng nǐ. Anh/em nhớ em/anh quá. 12. 你是我的小可爱。 Nǐ shì wǒ de xiǎo kě'ài. Em/anh là bé đáng yêu của anh/em. 13. 有你陪着我,我很幸福。 Yǒu nǐ péizhe wǒ, wǒ hěn xìngfú. Có em/anh bên cạnh, anh/em rất hạnh phúc. 14. 我只想对你好。 Wǒ zhǐ xiǎng duì nǐ hǎo. Anh/em chỉ muốn đối xử tốt với em/anh. 15. 你对我来说很重要。 Nǐ duì wǒ láishuō hěn zhòngyào. Em/anh rất quan trọng với anh/em. 16. 我最喜欢的人就是你。 Wǒ zuì xǐhuān de rén jiùshì nǐ. Người anh/em thích nhất chính là em/anh. 17. 我想和你一起慢慢变老。 Wǒ xiǎng hé nǐ yìqǐ mànmàn biàn lǎo. Anh/em muốn cùng em/anh từ từ già đi bên nhau. 18. 你让我觉得很安心。 Nǐ ràng wǒ juéde hěn ānxīn. Em/anh khiến anh/em cảm thấy rất yên tâm. 19. 我一看到你就心动。 Wǒ yí kàndào nǐ jiù xīndòng. Vừa nhìn thấy em/anh là tim anh/em rung động. 20. 你是我心里的唯一。 Nǐ shì wǒ xīnli de wéiyī. Em/anh là người duy nhất trong lòng anh/em. 21. 我愿意一直陪着你。 Wǒ yuànyì yìzhí péizhe nǐ. Anh/em nguyện luôn ở bên em/anh. 22. 你开心,我就开心。 Nǐ kāixīn, wǒ jiù kāixīn. Em/anh vui thì anh/em cũng vui. 23. 你累了就靠着我。 Nǐ lèi le jiù kàozhe wǒ. Mệt thì cứ dựa vào anh/em. 24. 不管发生什么,我都在。 Bùguǎn fāshēng shénme, wǒ dōu zài. Dù có chuyện gì xảy ra, anh/em vẫn ở đây. 25. 我会好好珍惜你。 Wǒ huì hǎohāo zhēnxī nǐ. Anh/em sẽ trân trọng em/anh thật tốt. 26. 你就是我的小太阳。 Nǐ jiùshì wǒ de xiǎo tàiyáng. Em/anh chính là mặt trời nhỏ của anh/em. 27. 每天见到你,我都很开心。 Měitiān jiàndào nǐ, wǒ dōu hěn kāixīn. Mỗi ngày được gặp em/anh, anh/em đều rất vui. 28. 你的声音真好听。 Nǐ de shēngyīn zhēn hǎotīng. Giọng của em/anh thật dễ nghe. 29. 我喜欢听你说话。 Wǒ xǐhuān tīng nǐ shuōhuà. Anh/em thích nghe em/anh nói chuyện. 30. 和你聊天让我很开心。 Hé nǐ liáotiān ràng wǒ hěn kāixīn. Nói chuyện với em/anh khiến anh/em rất vui. 31. 你是我每天的期待。 Nǐ shì wǒ měitiān de qīdài. Em/anh là điều anh/em mong đợi mỗi ngày. 32. 我想把最好的都给你。 Wǒ xiǎng bǎ zuì hǎo de dōu gěi nǐ. Anh/em muốn dành những điều tốt nhất cho em/anh. 33. 认识你是我最开心的事。 Rènshi nǐ shì wǒ zuì kāixīn de shì. Quen biết em/anh là điều vui nhất của anh/em. 34. 你让我越来越喜欢你。 Nǐ ràng wǒ yuèláiyuè xǐhuān nǐ. Em/anh khiến anh/em ngày càng thích em/anh hơn. 35. 我心里一直有你。 Wǒ xīnli yìzhí yǒu nǐ. Trong lòng anh/em luôn có em/anh. 36. 你永远都是我喜欢的人。 Nǐ yǒngyuǎn dōu shì wǒ xǐhuān de rén. Em/anh mãi là người anh/em yêu thích. 37. 有你,我什么都不怕。 Yǒu nǐ, wǒ shénme dōu bù pà. Có em/anh, anh/em chẳng sợ gì cả. 38. 我想牵着你的手。 Wǒ xiǎng qiānzhe nǐ de shǒu. Anh/em muốn nắm tay em/anh. 39. 我喜欢和你待在一起。 Wǒ xǐhuān hé nǐ dāi zài yìqǐ. Anh/em thích ở bên em/anh. 40. 你让我觉得生活很甜。 Nǐ ràng wǒ juéde shēnghuó hěn tián. Em/anh khiến cuộc sống của anh/em thật ngọt ngào. 41. 你比糖还甜。 Nǐ bǐ táng hái tián. Em/anh còn ngọt hơn cả đường. 42. 你的笑容是我最喜欢的风景。 Nǐ de xiàoróng shì wǒ zuì xǐhuān de fēngjǐng. Nụ cười của em/anh là cảnh đẹp anh/em thích nhất. 43. 我一想你就会笑。 Wǒ yì xiǎng nǐ jiù huì xiào. Cứ nghĩ đến em/anh là anh/em lại mỉm cười. 44. 你是我心里的温柔。 Nǐ shì wǒ xīnli de wēnróu. Em/anh là sự dịu dàng trong trái tim anh/em. 45. 我想一直做你的依靠。 Wǒ xiǎng yìzhí zuò nǐ de yīkào. Anh/em muốn luôn là chỗ dựa của em/anh. 46. 只要你开心就好。 Zhǐyào nǐ kāixīn jiù hǎo. Chỉ cần em/anh vui là được. 47. 我会一直站在你这边。 Wǒ huì yìzhí zhàn zài nǐ zhèbiān. Anh/em sẽ luôn đứng về phía em/anh. 48. 谢谢你出现在我的生命里。 Xièxie nǐ chūxiàn zài wǒ de shēngmìng lǐ. Cảm ơn em/anh đã xuất hiện trong cuộc đời anh/em. 49. 余生请多多指教。 Yúshēng qǐng duōduō zhǐjiào. Quãng đời còn lại, mong được ở bên và cùng nhau nhé. 50. 我爱你,永远都不会变。 Wǒ ài nǐ, yǒngyuǎn dōu bú huì biàn. Anh/em yêu em/anh, mãi mãi không thay đổi.
你真好看。 Nǐ zhēn hǎokàn. Bạn thật đẹp. 2. 我真的很喜欢你。 Wǒ zhēn de hěn xǐhuān nǐ. Anh/em thật sự rất thích em/anh. 3. 遇见你是我的幸运。 Yùjiàn nǐ shì wǒ de xìngyùn. Gặp được em/anh là may mắn của anh/em. 4. 有你在身边真好。 Yǒu nǐ zài shēnbiān zhēn hǎo. Có em/anh bên cạnh thật tốt. 5. 我想一直陪着你。 Wǒ xiǎng yìzhí péizhe nǐ. Anh/em muốn luôn ở bên em/anh. 6. 你笑起来真好看。 Nǐ xiào qǐlái zhēn hǎokàn. Em/anh cười lên thật đẹp. 7. 你是我最在乎的人。 Nǐ shì wǒ zuì zàihu de rén. Em/anh là người anh/em quan tâm nhất. 8. 我想每天都见到你。 Wǒ xiǎng měitiān dōu jiàndào nǐ. Anh/em muốn mỗi ngày đều được gặp em/anh. 9. 看到你我就开心。 Kàndào nǐ wǒ jiù kāixīn. Nhìn thấy em/anh là anh/em vui rồi. 10. 你在我心里很特别。 Nǐ zài wǒ xīnli hěn tèbié. Em/anh rất đặc biệt trong lòng anh/em. 11. 我好想你。 Wǒ hǎo xiǎng nǐ. Anh/em nhớ em/anh quá. 12. 你是我的小可爱。 Nǐ shì wǒ de xiǎo kě'ài. Em/anh là bé đáng yêu của anh/em. 13. 有你陪着我,我很幸福。 Yǒu nǐ péizhe wǒ, wǒ hěn xìngfú. Có em/anh bên cạnh, anh/em rất hạnh phúc. 14. 我只想对你好。 Wǒ zhǐ xiǎng duì nǐ hǎo. Anh/em chỉ muốn đối xử tốt với em/anh. 15. 你对我来说很重要。 Nǐ duì wǒ láishuō hěn zhòngyào. Em/anh rất quan trọng với anh/em. 16. 我最喜欢的人就是你。 Wǒ zuì xǐhuān de rén jiùshì nǐ. Người anh/em thích nhất chính là em/anh. 17. 我想和你一起慢慢变老。 Wǒ xiǎng hé nǐ yìqǐ mànmàn biàn lǎo. Anh/em muốn cùng em/anh từ từ già đi bên nhau. 18. 你让我觉得很安心。 Nǐ ràng wǒ juéde hěn ānxīn. Em/anh khiến anh/em cảm thấy rất yên tâm. 19. 我一看到你就心动。 Wǒ yí kàndào nǐ jiù xīndòng. Vừa nhìn thấy em/anh là tim anh/em rung động. 20. 你是我心里的唯一。 Nǐ shì wǒ xīnli de wéiyī. Em/anh là người duy nhất trong lòng anh/em. 21. 我愿意一直陪着你。 Wǒ yuànyì yìzhí péizhe nǐ. Anh/em nguyện luôn ở bên em/anh. 22. 你开心,我就开心。 Nǐ kāixīn, wǒ jiù kāixīn. Em/anh vui thì anh/em cũng vui. 23. 你累了就靠着我。 Nǐ lèi le jiù kàozhe wǒ. Mệt thì cứ dựa vào anh/em. 24. 不管发生什么,我都在。 Bùguǎn fāshēng shénme, wǒ dōu zài. Dù có chuyện gì xảy ra, anh/em vẫn ở đây. 25. 我会好好珍惜你。 Wǒ huì hǎohāo zhēnxī nǐ. Anh/em sẽ trân trọng em/anh thật tốt. 26. 你就是我的小太阳。 Nǐ jiùshì wǒ de xiǎo tàiyáng. Em/anh chính là mặt trời nhỏ của anh/em. 27. 每天见到你,我都很开心。 Měitiān jiàndào nǐ, wǒ dōu hěn kāixīn. Mỗi ngày được gặp em/anh, anh/em đều rất vui. 28. 你的声音真好听。 Nǐ de shēngyīn zhēn hǎotīng. Giọng của em/anh thật dễ nghe. 29. 我喜欢听你说话。 Wǒ xǐhuān tīng nǐ shuōhuà. Anh/em thích nghe em/anh nói chuyện. 30. 和你聊天让我很开心。 Hé nǐ liáotiān ràng wǒ hěn kāixīn. Nói chuyện với em/anh khiến anh/em rất vui. 31. 你是我每天的期待。 Nǐ shì wǒ měitiān de qīdài. Em/anh là điều anh/em mong đợi mỗi ngày. 32. 我想把最好的都给你。 Wǒ xiǎng bǎ zuì hǎo de dōu gěi nǐ. Anh/em muốn dành những điều tốt nhất cho em/anh. 33. 认识你是我最开心的事。 Rènshi nǐ shì wǒ zuì kāixīn de shì. Quen biết em/anh là điều vui nhất của anh/em. 34. 你让我越来越喜欢你。 Nǐ ràng wǒ yuèláiyuè xǐhuān nǐ. Em/anh khiến anh/em ngày càng thích em/anh hơn. 35. 我心里一直有你。 Wǒ xīnli yìzhí yǒu nǐ. Trong lòng anh/em luôn có em/anh. 36. 你永远都是我喜欢的人。 Nǐ yǒngyuǎn dōu shì wǒ xǐhuān de rén. Em/anh mãi là người anh/em yêu thích. 37. 有你,我什么都不怕。 Yǒu nǐ, wǒ shénme dōu bù pà. Có em/anh, anh/em chẳng sợ gì cả. 38. 我想牵着你的手。 Wǒ xiǎng qiānzhe nǐ de shǒu. Anh/em muốn nắm tay em/anh. 39. 我喜欢和你待在一起。 Wǒ xǐhuān hé nǐ dāi zài yìqǐ. Anh/em thích ở bên em/anh. 40. 你让我觉得生活很甜。 Nǐ ràng wǒ juéde shēnghuó hěn tián. Em/anh khiến cuộc sống của anh/em thật ngọt ngào. 41. 你比糖还甜。 Nǐ bǐ táng hái tián. Em/anh còn ngọt hơn cả đường. 42. 你的笑容是我最喜欢的风景。 Nǐ de xiàoróng shì wǒ zuì xǐhuān de fēngjǐng. Nụ cười của em/anh là cảnh đẹp anh/em thích nhất. 43. 我一想你就会笑。 Wǒ yì xiǎng nǐ jiù huì xiào. Cứ nghĩ đến em/anh là anh/em lại mỉm cười. 44. 你是我心里的温柔。 Nǐ shì wǒ xīnli de wēnróu. Em/anh là sự dịu dàng trong trái tim anh/em. 45. 我想一直做你的依靠。 Wǒ xiǎng yìzhí zuò nǐ de yīkào. Anh/em muốn luôn là chỗ dựa của em/anh. 46. 只要你开心就好。 Zhǐyào nǐ kāixīn jiù hǎo. Chỉ cần em/anh vui là được. 47. 我会一直站在你这边。 Wǒ huì yìzhí zhàn zài nǐ zhèbiān. Anh/em sẽ luôn đứng về phía em/anh. 48. 谢谢你出现在我的生命里。 Xièxie nǐ chūxiàn zài wǒ de shēngmìng lǐ. Cảm ơn em/anh đã xuất hiện trong cuộc đời anh/em. 49. 余生请多多指教。 Yúshēng qǐng duōduō zhǐjiào. Quãng đời còn lại, mong được ở bên và cùng nhau nhé. 50. 我爱你,永远都不会变。 Wǒ ài nǐ, yǒngyuǎn dōu bú huì biàn. Anh/em yêu em/anh, mãi mãi không thay đổi.

About